Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

Cập nhật: 15/02/2024
 

Trường Đại học Giao thông vận tải TP.HCM

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2023
*******

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Địa chỉ: Số 02 Võ Oanh, Phường 25, quận Bình Thạnh, TP. HCM

 

Điện thoại: 0942.88.23.24   

 

Email: [email protected]

 

MÃ TUYỂN SINH: GTS

 

 

>> Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo phương thức xét học bạ THPT

>> Điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023 theo kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-TPHCM

>> Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023


1. Nguyên tắc chung

 

| Điểm tuyển sinh - Thông tin tuyển sinh đầy đủ, rõ ràng, tin cậy, nhất quán và kịp thời; tạo mọi điều kiện thuận lợi và sự công bằng đối với thí sinh.

 

2. Đối tượng tuyển sinh, điều kiện tuyển sinh

 

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (yêu cầu tốt nghiệp THPT tại thời điểm thí sinh đăng ký trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT từ ngày 10/7 đến 17 giờ 00 ngày 30/7/2023)

 

3. Phương thức xét tuyển

 

3.1. Phương thức: Xét tuyển

 

3.1.1. Xét tuyển sớm

 

- Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)

 

- Phương thức 2: Tuyển thẳng theo đề án của Trường

 

- Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2023

 

- Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT

 

3.1.2. Xét tuyển theo kế hoạch của Bộ GDĐT

 

- Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

 

3.2. Thủ tục xét tuyển

 

3.2.1. Phương thức 1: Kết quả học tập THPT (học bạ)

 

Điểm trung bình 5 học kỳ của từng môn theo tổ hợp xét tuyển.

 

(HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11; và HK1 lớp 12).

 

Ngưỡng điểm đăng ký theo phương thức 1: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển từ 18.00 điểm trở lên (thang điểm 30).

 

3.2.2. Phương thức 2: Tuyển thẳng theo Đề án của Trường

 

Thí sinh chỉ cần đạt một trong 4 tiêu chí sau để đăng ký xét tuyển thẳng theo Đề án:

 

a) Tiêu chí 1: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố các môn (Toán, Văn, Tiếng Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Tin học) có thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

 

b) Tiêu chí 2: Sử dụng chứng chỉ tiếng Anh kết hợp với kết quả tổ hợp 3 môn xét tuyển 5 học kỳ (HK1, HK2 lớp 10; HK1, HK2 lớp 11; HK1 lớp 12).

 

Thí sinh có điểm tiếng Anh còn thời hạn hiệu lực tính đến ngày nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ các mức điểm như sau trở lên: IELTS 6.0, TOEFL iBT 60, TOEFL ITP 530, TOEIC 600, Bậc 4 theo khung năng lực ngoại ngữ 6 dùng cho Việt Nam.

 

c) Tiêu chí 3: Thí sinh là học sinh tại các trường chuyên/năng khiếu (thuộc tỉnh/thành phố, quốc gia, đại học), trường trọng điểm (lớp chuyên) tốt nghiệp năm 2023.

 

Danh sách trường THPT chuyên/năng khiếu, trường trọng điểm do Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh chọn lọc.

 

d) Tiêu chí 4: Thí sinh có ít nhất 03 học kỳ đạt danh hiệu học sinh Giỏi.

 

* Lưu ý:

 

- Ngưỡng đăng ký xét tuyển là điều kiện nộp hồ sơ của 1 trong 4 tiêu chí nêu trên.

 

- Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng đạt điều kiện của 1 trong 4 tiêu chí, ưu tiên các tiêu chí phụ theo thứ tự như sau:

 

(1) Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển cao hơn;

 

(2) Thứ tự ưu tiên theo tiêu chí: 1-2-3-4;

 

(3) Thứ tự nguyện vọng (nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất).

 

3.2.3. Phương thức 3: Kết quả thi ĐGNL của ĐHQG-HCM 2023

 

Hồ sơ đăng ký, lệ phí đăng ký xét tuyển, thời gian theo kế hoạch của ĐHQG-HCM

 

Ngưỡng xét tuyển: Từ 600 điểm trở lên (thang điểm 1200).

 

3.2.4. Phương thức 4: Tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GDĐT

 

Thí sinh đạt điều kiện quy định tại Điều 8 quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

 

3.2.5. Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

 

Hồ sơ và lệ phí đăng ký xét tuyển quy định của Bộ GDĐT

 

4. Thời gian đăng ký tuyển sớm

 

4.1. Phương thức 1, 2 và 4:

 

a) Đợt 1: Từ ngày 15/4/2023 đến hết ngày 30/5/2023

 

b) Đợt 2: Từ ngày 03/6/2023 đến hết ngày 20/6/2023

 

4.2. Phương thức 3: Theo kế hoạch của ĐHQG-HCM từ ngày 05/4/2023 đến 28/4/2023 (chi tiết tại https://thinangluc.vnuhcm.edu.vn/dgnl).

 

4.3. Phương thức 5: Theo kế hoạch của Bộ GDĐT từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023.

 

5. Hình thức và lệ phí đăng ký

 

5.1. Hình thức: Trực tuyến

 

5.2. Các bước thực hiện

 

a) Bước 1: Vào website https://ts23.ut.edu.vn

 

b) Bước 2: Đăng ký tài khoản theo số căn cước công dân (hoặc mã định danh cá nhân)

 

c) Bước 3: Đăng nhập vào hệ thống

 

d) Bước 4: Kê khai các thông tin theo yêu cầu của hệ thống, kèm theo tải lên (upload) các minh chứng có liên quan như sau:

 

- Căn cước công dân;

 

- Học bạ THPT hoặc giấy xác nhận kết quả các học kỳ (Đối với phương thức 1 và phương thứ 2).

 

- Một trong các minh chứng:

 

+ Tiêu chí 1 của Phương thức 2: Giấy chứng nhận đạt học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (Toán, Văn, Tiếng Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, Tin học).

 

+ Tiêu chí 2 của Phương thức 2: Chứng chỉ tiếng Anh.

 

+ Tiêu chí 3, 4 của phương thức 2: Học bạ THPT.

 

5.3. Lệ phí:

 

a) Phương thức 1, 2, 4 (xét tuyển sớm): Không thu lệ phí.

 

b) Phương thức 3 (xét tuyển sớm): Theo quy định của ĐHQG-HCM.

 

c) Phương thức 5: Theo hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

 

6. Lưu ý:

 

6.1. Thí sinh phải chịu trách nhiệm với tính chính xác của các thông tin, minh chứng đã khai báo trên hệ thống xét tuyển. Nhà trường sẽ đối chiếu bản gốc sau khi thí sinh trúng tuyển nhập học, nếu thông tin không chính xác thí sinh sẽ bị hủy kết quả trúng tuyển theo quy định.

 

6.2. Đối với thí sinh tự do: Liên hệ với Sở GDĐT gần nhất để được hướng dẫn cấp tài khoản trên hệ thống đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ GDĐT.

 

6.3. Thí sinh trúng tuyển ở các phương thức xét tuyển sớm, phải đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển tại Trường vào Hệ thống xét tuyển chung của Bộ GDĐT từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023. Trường ĐH Giao thông vận tải TP. HCM (UTH) sẽ hỗ trợ và đồng hành cùng các thí sinh trúng tuyển sớm thực hiện đăng ký tại Hệ thống của Bộ GDĐT.

 

6.4. Điều kiện trúng tuyển và nhập học theo quy chế là tốt nghiệp THPT.

 

6.5. Điểm ưu tiên của thí sinh thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT

 

DANH SÁCH NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 

 

STT

 

Tên ngành/nhóm ngành/chương trình tuyển sinh

 

Chuyên ngành

 

Mã ngành

 

Tổ hợp xét tuyển

 

Chương trình chuẩn

 

Chương trình CLC/ Chương trình hoàn toàn bằng tiếng Anh

 

NHÓM NGÀNH: KINH TẾ - DỊCH VỤ VẬN TẢI

 

1

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức (chương trình học hoàn toàn bằng tiếng Anh)

 

-

 

751060501E

 

A00, A01, D01, D07

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

-

 

751060502H

 

2

 

Khai thác vận tải

 

Quản trị logistics và vận tải đa phương thức

 

784010101

 

784010101H

 

A00, A01, D01, D07

 

Quản lý và kinh doanh vận tải

 

784010102

 

784010102H

 

3

 

Khoa học hàng hải

 

Quản lý cảng và logistics

 

784010609

 

784010609H

 

A00, A01, D01, D07

 

Quản lý hàng hải

 

784010604

 

784010604H

 

Điều khiển và quản lý tàu biển

 

784010606

 

784010606H

 

Khai thác máy tàu thủy và quản lý kỹ thuật

 

784010607

 

784010607H

 

Kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển

 

784010608

 

-

 

Luật và chính sách hàng hải

 

784010610

 

784010610H

 

Cơ điện tử

 

784010611

 

784010611H

 

4

 

Kinh tế vận tải

 

Kinh tế vận tải biển

 

784010401

 

784010401H

 

A00, A01, D01, D07

 

Kinh tế vận tải hàng không

 

784010402

 

784010402H

 

5

 

Kinh tế xây dựng

 

Kinh tế xây dựng

 

758030101

 

758030101H

 

A00, A01, D01, D07

 

Kinh tế và quản lý bất động sản

 

758030103

 

758030103H

 

NHÓM NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

6

 

Công nghệ thông tin

 

Công nghệ thông tin

 

7480201

 

7480201H

 

A00, A01, D01, D07

 

7

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

7480102

 

-

 

A00, A01, D01, D07

 

8

 

Hệ thống thông tin quản lý

 

Hệ thống thông tin quản lý

 

7340405

 

7340405H

 

A00, A01, D01, D07

 

9

 

Khoa học dữ liệu

 

Khoa học dữ liệu

 

7460108

 

7460108H

 

A00, A01, D01, D07

 

NHÓM NGÀNH: CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT

 

10

 

Kỹ thuật cơ khí

 

Cơ khí tự động

 

7520103

 

752010304H

 

A00, A01, D01, D07

 

Công nghệ kỹ thuật logistics

 

7520103

 

752010307H

 

Quản lý và khai thác Máy xếp dỡ - Xây dựng

 

7520103

 

-

 

11

 

Kỹ thuật ô tô

 

Cơ khí ô tô

 

752013001

 

752013001H

 

A00, A01, D01, D07

 

Cơ điện tử ô tô

 

752013002

 

752013002H

 

Ô tô điện

 

752013003

 

752013003H

 

12

 

Kỹ thuật tàu thủy

 

Kỹ thuật tàu thủy, công trình nổi và quản lý hệ thống công nghiệp

 

7520122

 

-

 

A00, A01, D01, D07

 

13

 

Kỹ thuật điện

 

Điện công nghiệp

 

7520201

 

752020102H

 

A00, A01, D01, D07

 

Hệ thống điện giao thông

 

7520201

 

-

 

Năng lượng tái tạo

 

7520201

 

-

 

14

 

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

Điện tử - viễn thông

 

7520207

 

7520207H

 

A00, A01, D01, D07

 

15

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

Tự động hóa công nghiệp

 

7520216

 

7520216H

 

A00, A01, D01, D07

 

NHÓM NGÀNH: XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG

 

16

 

Kỹ thuật môi trường

 

Kỹ thuật môi trường

 

7520320

 

-

 

A00, A01, B00, D01

 

Quản lý an toàn và môi trường

 

7520320

 

-

 

17

 

Kỹ thuật xây dựng

 

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

7580201

 

758020101H

 

A00, A01, D01, D07

 

Kỹ thuật kết cấu công trình

 

7580201

 

-

 

Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm

 

7580201

 

-

 

Thiết kế nội thất

 

7580201

 

758020104H

 

18

 

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

 

Xây dựng và quản lý cảng - công trình giao thông thủy

 

7580202

 

-

 

A00, A01, D01, D07

 

19

 

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

Logistics và hạ tầng giao thông

 

7580205

 

758020511H

 

A00, A01, D01, D07

 

Xây dựng cầu đường

 

7580205

 

758020501H

 

Xây dựng đường bộ

 

7580205

 

-

 

Xây dựng công trình giao thông đô thị

 

7580205

 

-

 

Quy hoạch và quản lý giao thông

 

7580205

 

-

 

20

 

Quản lý xây dựng

 

Quản lý xây dựng

 

7580302

 

7580302H

 

A00, A01, D01, D07

 

NHÓM NGÀNH: NGÔN NGỮ

 

21

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

7220201

 

-

 

A01, D01, D14, D15

 

Ghi chú: Mã tổ hợp xét tuyển

 

- A00 (Toán, Lý, Hóa)                          - A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

- D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)              - D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

 

- D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)                             - D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

 

- B00 (Toán, Hóa, Sinh).

 

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com