Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh thông báo xét tuyển đại học chính quy năm 2019 căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia - Bổ sung đợt 1 với các ngành, chỉ tiêu, điểm sàn xét tuyển như sau:
STT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển đại học
Chỉ tiêu
Điểm sàn xét tuyển
1
Địa chất học
7440201
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
80
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
2
Khí tượng và khí hậu học
7440221
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
25
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
3
Thủy văn học
7440224
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
35
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
4
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
7440298
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
45
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
5
Hệ thống thông tin
7480104
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
20
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
6
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
150
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
7
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ
7520503
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
50
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
8
Kỹ thuật tài nguyên nước
7580212
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
90
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
9
Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
75
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
10
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
7850102
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
80
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
11
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước
7850195
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
35
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(D01) Toán – Tiếng Anh – Ngữ văn
12
Quản lý tài nguyên khoáng sản
7850196
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
45
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A02) Toán – Vật lý – Sinh học
13
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
7850197
(A00) Toán – Vật lý – Hóa học
45
14
(A01) Toán – Vật lý – Tiếng Anh
(B00) Toán – Sinh học – Hóa học
(A14) Toán – Khoa học tự nhiên – Địa lý
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp