Tỷ lệ chọi 2014: ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG TP.HCM

Cập nhật: 18/10/2023

Tỷ lệ chọi 2014: ĐH Khoa học tự nhiên – ĐHQG TP.HCM

Ngành đào tạo

Mã ngành

 2014

Khối thi
2014

Tỷ lệ “chọi”
(Hồ sơ /Chỉ tiêu)

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

- Toán học (Giải tích, Đại số, Giải tích số, Tin học ứng dụng, Toán kinh tế, Thống kê, Toán cơ, Phương pháp Toán trong Tin học)

D460101

A, A1

1/3,46

- Vật lý học (VL lý thuyết, VL chất rắn, VL điện tử, VL ứng dụng, VL hạt nhân, VL trái đất, Vật lý-Tin học, Vật lý môi trường)

D440102

A, A1

1/3,18

- Kỹ thuật hạt nhân

D520402

A

1/7,60

- Kỹ thuật điện tử truyền thông (Điện tử Nano, Máy tính & Mạng, Viễn thông, Điện tử y sinh)

D520207

A, A1

1/2,19

- Hải dương học-Khí tượng-Thủy văn (Hải dương học Vật lý, Hải dương học Toán Tin, Hải dương học Hóa Sinh, Hải dương học Kỹ thuật Kinh tế, Khí tượng và thủy văn)

D440228

A

1/2,90

B

- Nhóm  ngành Công nghệ thông tin

D480201

A, A1

1/4,97

+ Truyền thông và Mạng Máy tính

D480102

+ Khoa học máy tính

D480101

+ Kỹ thuật phần mềm

D480103

+ Hệ thống thông tin

D480104

- Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý).

D440112

A

1/6,24

B

- Địa chất (Địa chất dầu khí, Địa chất công trình-Thủy văn, Điều tra khoáng sản, Địa chất môi trường)

D440201

A

1/3,71

B

Khoa học môi trường (Khoa học môi trường, Tài nguyên môi trường, Quản lý môi trường, Tin học môi trường, Môi trường & Tài nguyên biển)

D440301

A

1/5,38

B

- Công nghệ Kỹ thuật môi trường

D510406

A

1/5,15

B

- Khoa học vật liệu (Vật liệu màng mỏng, Vật liệu Polyme)

D430122

A

1/4,61

B

- Sinh học (Tài nguyên môi trường, SH thực vật, SH động vật, Vi sinh sinh hóa)

D420101

B

1/4,98

Công nghệ sinh học (Sinh học y dược, CNSH nông nghiệp, CNSH môi trường, CNSH công nghệp, Sinh tin học)

D420201

A

1/11,71

B

 Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

- Công nghệ thông Tin

C480201

A, A1

 

Tỷ lệ “chọi” toàn trường

1/5,02

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com