1. Đối tượng tuyển sinh:
Công dân Việt Nam đủ điều kiện tham gia tuyển sinh của thí sinh được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.
2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh:
3.1. Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia
Thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên website của nhà trường.
3.2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
a) Đối tượng
Thí sinh học ở các trường: THPT chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố; THPT công lập trên toàn quốc.
b) Tiêu chí xét tuyển: Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12.
Điểm xét tuyển là điểm trung bình cộng của môn theo tổ hợp xét tuyển (tính môn chính nếu có) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Ngành học
Mã ngành
Mã tổ hợp
Tổ hợp môn thi xét tuyển
Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
1
Sư phạm Toán học
52140209
A00
TOÁN, Vật lí, Hóa học
27,0
30
A01
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
D01
Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
D84
TOÁN, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
2
Sư phạm Ngữ văn
52140217
C00
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
30,0
30
D01
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14
NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15
NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3
Sư phạm Tiếng Anh
52140231
A01
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
25,0
20
D01
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11
Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12
Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4
Sư phạm Vật lý
52140211
A00
Toán, VẬT LÍ, Hóa học
21,0
30
A01
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
A04
Toán, VẬT LÍ, Địa lí
C01
Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ
5
Sư phạm Hóa học
52140212
A00
Toán, Vật lí, HÓA HỌC
21,0
30
A06
Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00
Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07
Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
6
Sư phạm Sinh học
52140213
B00
Toán, Hóa học, SINH HỌC
21,0
30
B02
Toán, SINH HỌC, Địa lí
B03
Toán, SINH HỌC, Ngữ văn
D08
Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
7
Sư phạm Tin học
52140210
A00
TOÁN, Vật lí, Hóa học
21,0
40
A01
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01
Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
8
Sư phạm Lịch sử
52140218
C00
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
21,0
30
C03
Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ
C19
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân
D65
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung
9
Giáo dục Tiểu học
52140202
A01
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
31,0
30
A00
TOÁN, Vật lí, Hóa học
C04
NGỮ VĂN, Toán, Địa lí
D01
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
10
Giáo dục Công dân
52140204
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
17,0
39
C19
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D66
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
11
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
52140208
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
16,5
50
B00
Toán, Hóa học, Sinh học
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
1
Văn học
52220330
C00
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
21,0
20
D01
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14
NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15
NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
2
Việt Nam học
52220113
C00
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
21,0
30
D01
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14
NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15
NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3
Ngôn ngữ Anh
52220201
A01
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
22,75
30
D01
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11
Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12
Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4
Ngôn ngữ Trung Quốc
52220204
A01
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
21,0
40
D01
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D04
Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
D11
Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
5
Công nghệ thông tin
52480201
A00
TOÁN, Vật lí, Hóa học
21,0
40
A01
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01
Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
4.2. Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 cấp THPT
Ngành học
Mã ngành
Mã tổ hợp
Tổ hợp môn thi xét tuyển
Điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
1
Sư phạm Tiếng Anh
52140231
A01
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
26,0
10
D01
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11
Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12
Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
2
Sư phạm Vật lý
52140211
A00
Toán, VẬT LÍ, Hóa học
26,0
10
A01
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
A04
Toán, VẬT LÍ, Địa lí
C01
Ngữ văn, Toán, VẬT LÍ
3
Sư phạm Hóa học
52140212
A00
Toán, Vật lí, HÓA HỌC
26,0
10
A06
Toán, HÓA HỌC, Địa lí
B00
Toán, HÓA HỌC, Sinh học
D07
Toán, HÓA HỌC, Tiếng Anh
4
Sư phạm Sinh học
52140213
B00
Toán, Hóa học, SINH HỌC
26,0
10
B02
Toán, SINH HỌC, Địa lí
B03
Toán, SINH HỌC, Ngữ văn
D08
Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh
5
Sư phạm Tin học
52140210
A00
TOÁN, Vật lí, Hóa học
26,0
20
A01
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01
Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
6
Sư phạm Lịch sử
52140218
C00
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
26,0
10
C03
Ngữ văn, Toán, LỊCH SỬ
C19
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân
D65
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Trung
7
Giáo dục Công dân
52140204
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
18,0
11
C19
Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D66
Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
8
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
52140208
A00
Toán, Vật lý, Hóa học
18,0
20
B00
Toán, Hóa học, Sinh học
C00
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
D01
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
1
Văn học
52220330
C00
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
24,0
20
D01
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14
NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15
NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
2
Việt Nam học
52220113
C00
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí
24,0
20
D01
NGỮ VĂN, Toán, Tiếng Anh
C14
NGỮ VĂN, Toán, Giáo dục công dân
D15
NGỮ VĂN, Địa lí Tiếng Anh
3
Ngôn ngữ Anh
52220201
A01
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
24,0
24
D01
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D11
Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
D12
Ngữ văn, Hóa học, TIẾNG ANH
4
Ngôn ngữ Trung Quốc
52220204
A01
Toán, Vật lí, TIẾNG ANH
24,0
20
D01
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH
D04
Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG
D11
Ngữ văn, Vật lí, TIẾNG ANH
5
Công nghệ thông tin
52480201
A00
TOÁN, Vật lí, Hóa học
24,0
20
A01
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh
C01
Ngữ văn, TOÁN, Vật lí
D01
Ngữ văn, TOÁN, Tiếng Anh
* Ghi chú: - Môn thi chính nhân hệ số 2 được ghi bằng chữ in hoa, đậm.
5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT bổ sung (theo từng phương thức/ ngành/ nhóm ngành/ mã tổ hợp - nếu có):
- Đã tốt nghiệp THPT
- Các ngành thuộc hệ sư phạm chỉ tuyển những thí sinh có hạnh kiểm cả 6 học kỳ ở cấp THPT đạt từ loại khá trở lên, và không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Ngành Giáo dục thể chất, ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên, nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở lên (Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, thí sinh không đủ các yêu cầu về thể hình nếu trúng tuyển sẽ bị loại khi nhập học).
a) Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
- Thí sinh không bị điểm liệt trong kỳ thi THPT quốc gia. Cụ thể:
+ Điểm liệt của mỗi bài thi độc lập (theo thang 10 điểm): 1,0 điểm.
+ Điểm liệt của mỗi môn thành phần (theo thang 10 điểm) của các bài thi tổ hợp: 1,0 điểm.
b) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT
Đối tượng: Thí sinh học ở các trường: THPT chuyên cấp Tỉnh/ Thành phố; THPT công lập trên toàn quốc.
Tiêu chí xét tuyển: Lấy điểm học tập học kỳ 1, học kỳ 2 năm lớp 12.
Điểm xét tuyển: là điểm trung bình cộng của môn theo tổ hợp xét tuyển (tính môn chính nếu có) cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
Nguyên tắc xét tuyển: Điểm xét tuyển lấy từ cao xuống đến hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm xét tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn chính hoặc tiêu chí khác làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
* Cách tính điểm và điểm ưu tiên xét tuyển năm 2017
- Đối với tổ hợp không có môn chính (nhân hệ số 2)
ĐXT = (ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3) + ĐƯT (nếu có)
- Đối với tổ hợp có môn chính (nhân hệ số 2)
ĐXT = [ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + (ĐTB Môn chính x 2)] + ĐƯT (nếu có)
ĐTB Môn 1 hoặc Môn 2 hoặc Môn 3 = (điểm HK 1 + điểm HK 2)/2
ĐTB Môn chính = (điểm HK 1 + điểm HK 2)/2
(Trong đó, ĐXT: Điểm xét tuyển; ĐTB: Điểm trung bình; ĐƯT: Điểm ưu tiên; HK: Học kỳ).
Đối với thí sinh đã đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng, xét trúng tuyển từ thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất trở xuống cho đến hết chỉ tiêu của ngành.
- Đối với các ngành Giáo dục Quốc phòng - An ninh, Giáo dục công dân, các ngành ngoài sư phạm: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.
- Đối với các ngành sư phạm còn lại: Nhà trường chỉ nhận hồ sơ của thí sinh đăng ký xét tuyển có điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6,0 và điểm trung bình (ĐTB) môn chính dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 7,0 (theo thang điểm 10), chưa cộng điểm ưu tiên theo đối tượng, khu vực trong tuyển sinh.
- Thí sinh chỉ được phép đăng ký 01 tổ hợp môn xét tuyển/ngành, không giới hạn số nguyện vọng ngành đăng ký xét tuyển (Nhà trường xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp, nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).
c) Điểm xét tuyển được làm tròn đến 0,25. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.
6. Tổ chức tuyển sinh:
6.1. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 13/8/2017 đến 17h00 ngày 20/8/2017.
6.2. Hình thức nhận ĐKXT: chọn 1 trong 3 cách sau:
6.2.1. Đăng ký trực tuyến
- Thí sinh đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 bằng điểm thi THPT quốc gia tại đây.
- Thí sinh đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 bằng điểm học tập lớp 12 bậc THPT tại đây.
6.2.2 Gửi qua đường bưu điện
Phiếu đăng ký xét tuyển được gửi qua bưu điện đến địa chỉ: Phòng Đào tạo Trường ĐHSP Hà Nội 2, Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
6.2.3. Nộp trực tiếp tại trường
Phiếu đăng ký xét tuyển nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường ĐHSP Hà Nội 2, số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường Xuân Hòa, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
7. Mẫu phiếu đăng ký:
- Theo kết quả thi THPT quốc gia (tải về tại đây)
- Theo kết quả học tập lớp 12 cấp THPT (tải về tại đây)
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp