|
STT
|
Mã
Ngành |
Tên ngành, chuyên ngành
|
Điểm trúng tuyển
|
|
1
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
802
|
|
2
|
7220201CLC
|
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
|
759
|
|
3
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
685
|
|
4
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
767
|
|
5
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
830
|
|
6
|
7220204CLC
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
|
839
|
|
7
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
829
|
|
8
|
7220209CLC
|
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
|
755
|
|
9
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
838
|
|
10
|
7220210CLC
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
|
793
|
|
11
|
7220214
|
Ngôn ngữ Thái Lan
|
824
|
|
12
|
7310601
|
Quốc tế học
|
743
|
|
13
|
7310601CLC
|
Quốc tế học (Chất lượng cao)
|
721
|
|
14
|
7310608
|
Đông phương học
|
720
|
|
15
|
7310608CLC
|
Đông phương học (Chất lượng cao)
|
737
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-DH-Ngoai-ngu-DH-Da-Nang-Diem-chuan-2022-theo-phuong-thuc-xet-diem-thi-DGNL-nam-2022_C237_D18123.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp