|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn ĐGNL 2021
|
|
1
|
7420101
|
Sinh học
|
650
|
|
2
|
7420101_CLC
|
Sinh học (CT Chất lượng cao)
|
700
|
|
3
|
7420201
|
Công nghệ Sinh học
|
850
|
|
4
|
7420201_CLC
|
Công nghệ Sinh học (CT Chất lượng cao)
|
800
|
|
5
|
7440102
|
Vật lý học
|
650
|
|
6
|
7440112
|
Hoá học
|
811
|
|
7
|
7440112_CLC
|
Hóa học (CT Chất lượng cao)
|
760
|
|
8
|
7440112_VP
|
Hoá học (CT liên kết Việt – Pháp)
|
760
|
|
9
|
7440122
|
Khoa học Vật liệu
|
650
|
|
10
|
7440201
|
Địa chất học
|
610
|
|
11
|
7440228
|
Hải dương học
|
660
|
|
12
|
7440301
|
Khoa học Môi trường
|
650
|
|
13
|
7440301_CLC
|
Khoa học Môi trường (CT Chất lượng cao)
|
650
|
|
14
|
7460101_NN
|
Nhóm ngành Toán học, Toán Ứng dụng, Toán tin
|
700
|
|
15
|
7480101_TT
|
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến)
|
977
|
|
16
|
7480109
|
Khoa học dữ liệu
|
910
|
|
17
|
7480201_CLC
|
Công nghệ thông tin (CT Chất lượng cao)
|
870
|
|
18
|
7480201_NN
|
Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin
|
930
|
|
19
|
7480201_VP
|
Công nghệ thông tin (CT liên kết Việt - Pháp)
|
757
|
|
20
|
7510401_CLC
|
Công nghệ kỹ thuật Hoá học (CT Chất lượng cao)
|
760
|
|
21
|
7510402
|
Công nghệ Vật liệu
|
650
|
|
22
|
7510406
|
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
|
650
|
|
23
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
720
|
|
24
|
7520207_CLC
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT Chất lượng cao)
|
650
|
|
25
|
7520402
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
650
|
|
26
|
7520403
|
Vật lý y khoa
|
800
|
|
27
|
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
610
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-DH-Khoa-hoc-Tu-nhien-TpHCM-cong-bo-diem-chuan-2021-theo-ket-qua-thi-DGNL_C237_D17455.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp