|
TT
|
Tên ngành/nghề đào tạo
|
Mã ngành/
nghề
|
Ghi chú
|
|
1
|
Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy
|
6510213
|
Giảm 70% học phí
|
|
2
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
|
6510211
|
Là nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia
|
|
3
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
6510201
|
Giảm 70% học phí
|
|
4
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
6510305
|
|
|
5
|
Công nghệ ô tô
|
6510216
|
- Là nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia
- Giảm 70% học phí
|
|
6
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
6510421
|
|
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
6510312
|
|
|
8
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
6510303
|
Giảm 70% học phí
|
|
9
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
6510304
|
|
|
10
|
Điện tử công nghiệp
|
6520225
|
|
|
11
|
Điện công nghiệp
|
6520227
|
- Là nghề trọng điểm cấp độ Quốc tế
- Giảm 70% học phí
|
|
12
|
Nguội sửa chữa máy công cụ
|
6520126
|
Giảm 70% học phí
|
|
13
|
Nguội lắp rắp cơ khí
|
6520127
|
|
|
14
|
Cắt gọt kim loại
|
6520121
|
- Là nghề trọng điểm cấp độ Quốc tế
- Giảm 70% học phí
|
|
15
|
Hàn
|
6520123
|
Giảm 70% học phí
|
|
16
|
Quản trị kinh doanh
|
6340404
|
|
|
17
|
Tài chính - Ngân hàng
|
6340202
|
|
|
18
|
Kế toán doanh nghiệp
|
6340302
|
|
|
19
|
Kế toán
|
6340301
|
|
|
20
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
|
6480102
|
|
|
21
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
6480104
|
|
|
22
|
Công nghệ thông tin
|
6480201
|
Là nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia
|
|
23
|
Tin học ứng dụng
|
6480205
|
|
|
24
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
6480208
|
|
|
25
|
Quản trị mạng máy tính
|
6480209
|
|
|
26
|
Công nghệ may
|
6540204
|
|
|
27
|
May thời trang
|
6540205
|
Là nghề trọng điểm cấp độ Quốc gia
- Giảm 70% học phí
|
|
28
|
Thiết kế thời trang
|
6540206
|
Là nghề trọng điểm cấp độ Quốc tế
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Thong-tin-tuyen-sinh_C68_D1753.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp