Tên trường
Q/H
NV1
NV2
NV3
1
THPT Trưng Vương
1
37,00
38,00
39,00
2
THPT Bùi Thị Xuân
1
40,00
41,00
42,00
3
THPT Len Lơ Man
1
30,25
31,00
32,00
4
THPT Năng Khiếu TDTT
1
23,00
24,00
25,00
5
THPT Lương Thế Vinh
1
36,50
37,25
38,25
6
THPT Giồng Ông Tố
2
25,75
26,75
27,75
7
THPT Thủ Thiêm
2
23,50
24,00
24,75
8
THPT Lê Quý Đôn
3
38,25
39,00
40,00
9
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
3
39,50
40,50
41,50
10
THPT Lê Thị Hồng Gấm
3
27,50
28,25
29,00
11
THPT Marie Curie
3
34,00
34,75
35,25
12
THPT Nguyễn Thị Diệu
3
29,75
30,50
31,00
13
THPT Nguyễn Trãi
4
29,75
30,75
31,25
14
THPT Nguyễn Hữu Thọ
4
26,50
27,50
28,50
15
TH Thực Hành Sài Gòn
5
39,00
40,00
41,00
16
THPT Hùng Vương
5
33,25
33,50
34,50
17
TH Thực Hành Đại Học Sư Phạm
5
40,50
41,50
42,50
18
THPT Trần Khai Nguyên
5
34,50
35,50
36,50
19
THPT Trần Hữu Trang
5
29,00
29,75
30,25
20
THPT Mạc Đĩnh Chi
6
38,25
38,50
39,50
21
THPT Bình Phú
6
34,25
34,75
35,75
22
THPT Nguyễn Tất Thành
6
29,25
30,25
31,00
23
THPT Lê Thánh Tôn
7
27,75
28,75
29,75
24
THPT Tân Phong
7
23,75
24,25
25,00
25
THPT Ngô Quyền
7
32,00
32,25
33,25
26
THPT Nam Sài Gòn
7
31,25
31,50
32,00
27
THPT Lương Văn Can
8
26,00
27,00
27,75
28
THPT Ngô Gia Tự
8
24,75
25,75
26,50
29
THPT Tạ Quang Bửu
8
27,25
28,25
29,25
30
THPT Nguyễn Văn Linh
8
21,00
22,00
22,75
31
THPT Phường 13
8
22,50
23,00
24,00
32
THPT Năng Khiếu TDTT Nguyễn Thị Định
8
24,00
25,00
26,00
33
THPT Nguyễn Huệ
9
26,00
27,00
27,50
34
THPT Phước Long
9
26,50
27,50
28,00
35
THPT Long Trường
9
20,25
21,25
22,00
36
THPT Nguyễn Văn Tăng
9
14,50
15,50
16,50
37
THPT Nguyễn Khuyến
10
35,25
36,25
37,25
38
THPT Nguyễn Du
10
32,75
33,75
34,75
39
THPT Nguyễn An Ninh
10
28,00
28,75
29,50
40
THPT Diên Hồng
10
27,25
28,25
28,75
41
THPT Sương Nguyệt Anh
10
27,25
28,25
29,00
42
THPT Nguyễn Hiền
11
34,75
35,75
36,75
43
THPT Trần Quang Khải
11
31,25
32,25
33,25
44
THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa
11
30,00
30,75
31,75
45
THPT Võ Trường Toản
12
34,25
34,75
35,75
46
THPT Trường Chinh
12
31,25
32,00
33,00
47
THPT Thạnh Lộc
12
26,25
27,25
28,25
48
THPT Thanh Đa
Bình Thạnh
26,00
26,75
27,75
49
THPT Võ Thị Sáu
Bình Thạnh
32,75
33,00
34,00
50
THPT Gia Định
Bình Thạnh
39,50
40,50
41,50
51
THPT Phan Đăng Lưu
Bình Thạnh
28,75
29,75
30,75
52
THPT Trần Văn Giàu
Bình Thạnh
29,50
30,25
31,25
53
THPT Hoàng Hoa Thám
Bình Thạnh
35,00
35,25
36,25
54
THPT Gò Vấp
Gò Vấp
31,50
32,25
32,25
55
THPT Nguyễn Công Trứ
Gò Vấp
37,50
38,50
39,50
56
THPT Trần Hưng Đạo
Gò Vấp
34,50
34,75
35,75
57
THPT Nguyễn Trung Trực
Gò Vấp
27,50
28,00
28,75
58
THPT Phú Nhuận
Phú Nhuận
38,50
39,50
40,50
59
THPT Hàn Thuyên
Phú Nhuận
27,25
28,00
29,00
60
THPT Nguyễn Chí Thanh
Tân Bình
35,50
35.75
36.75
61
THPT Nguyễn Thượng Hiền
Tân Bình
41,25
42,25
43,25
62
THPT Nguyễn Thái Bình
Tân Bình
30,25
31,25
32,25
63
THPT Nguyễn Hữu Huân
Thủ Đức
38,00
39,00
40,00
64
THPT Thủ Đức
Thủ Đức
32,75
33,25
34,25
65
THPT Tam Phú
Thủ Đức
28,75
29,75
30,25
66
THPT Hiệp Bình
Thủ Đức
24,25
25,00
25,75
67
THPT Đào Sơn Tây
Thủ Đức
21,50
22,25
23,25
68
THPT Bình Chánh
Bình Chánh
13,00
13,00
13,00
69
THPT Tân Túc
Bình Chánh
13,00
13,00
13,00
70
THPT Vĩnh Lộc B
Bình Chánh
20,00
21,00
21,75
71
THPT Lê Minh Xuân
Bình Chánh
23,50
23,50
24,00
72
THPT Đa Phước
Bình Chánh
13,50
13,50
13,50
73
THPT Bình Khánh
Cần Giờ
13,25
14,25
15,25
74
THPT Cần Thạnh
Cần Giờ
13,00
14,00
15,00
75
THPT An Nghĩa
Cần Giờ
13,00
14,00
15,00
76
THPT Củ Chi
Củ Chi
24,75
25,75
26,75
77
THPT Quang Trung
Củ Chi
18,25
19,00
19,50
78
THPT An Nhơn Tây
Củ Chi
16,50
17,50
18,25
79
THPT Trung Phú
Củ Chi
22,00
22,50
23,50
80
THPT Trung Lập
Củ Chi
14,00
15,00
16,00
81
THPT Phú Hòa
Củ Chi
18,25
19,00
20,00
82
THPT Tân Thông Hội
Củ Chi
20,25
21,25
22,25
83
THPT Nguyễn Hữu Cầu
Hóc Môn
37,75
38,75
39,75
84
THPT Lý Thường Kiệt
Hóc Môn
32,00
32,00
33,00
85
THPT Bà Điểm
Hóc Môn
30,00
31,00
32,00
86
THPT Nguyễn Văn Cừ
Hóc Môn
24,00
24,75
25,25
87
THPT Nguyễn Hữu Tiến
Hóc Môn
28,25
29,00
30,00
88
THPT Phạm Văn Sáng
Hóc Môn
26,25
27,25
27,75
89
THPT Long Thới
Nhà Bè
13,25
14,25
15,00
90
THPT Phước Kiển
Nhà Bè
15,50
16,50
16,75
91
THPT Dương Văn Dương
Nhà Bè
18,75
19,75
20,75
92
THPT Tân Bình
Tân Phú
33,00
33,50
34,50
93
THPT Trần Phú
Tân Phú
39,50
40,50
41,50
94
THPT Tây Thạnh
Tân Phú
34,25
35,25
36,25
95
THPT Vĩnh Lộc
Bình Tân
27,00
27,75
28,50
96
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
Bình Tân
28,50
29,00
30,00
97
THPT Bình Hưng Hòa
Bình Tân
28,75
29,75
30,25
98
THPT Bình Tân
Bình Tân
25,00
26,00
26,75
99
THPT An Lạc
Bình Tân
27,50
28,50
29,50
- Thí sinh nộp hồ sơ nhập học vào lớp 10 tại trường THPT từ ngày 13 đến 23/7
- Hồ sơ nhập học bao gồm: Đơn xin dự tuyển vào lớp 10 (có đăng ký 3 nguyện vọng vào trường công lập); Phiếu báo điểm tuyển sinh lớp 10; Học bạ THCS (bản chính); bản chính bằng tốt nghiệp THCS (nếu học sinh mới tốt nghiệp THCS thì nộp Giấy chứng nhận tốt nghiệp THCS tạm thời); Bản sao Giấy khai sinh hợp lệ; Giấy xác nhận hưởng chính sách ưu tiên (nếu có).
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp