Theo đó, nhà trường đã có quyết định bảo đảm sự ổn định cao nhất cho phụ huynh và thí sinh, bằng việc giữ các môn thi tích hợp theo khối thi truyền thống của trường: A, A1, B, D1.
Nhóm 1: các ngành xét tuyển theo các môn thi toán, lý, hoá (khối A củ) hoặc toán, lý, tiếng Anh (A1 củ) bao gồm 7 ngành: công nghệ kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật nhiệt, công nghệ kỹ thuật cơ điện tử, công nghệ kỹ thuật ô tô, kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, công nghệ thông tin, quản lý đất đai.
Nhóm 2: Các ngành xét tuyển môn toán, lý, hoá (khối A củ) hoặc toán, hoá, sinh (khối B củ) gồm 16 ngành: Công nghệ chế biến lâm sản, lâm nghiệp, công nghệ kỹ thuật hóa học, chăn nuôi, thú y, nông học, bảo vệ thực vật, công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học, kỹ thuật môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, khoa học môi trường, công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, nuôi trồng thủy sản, công nghệ chế biến thủy sản, sư phạm kỹ thuật nông nghiệp.
Nhóm 3: Các ngành xét tuyển môn toán, lý, hoá (khối A củ) hoặc toán, ngữ văn, tiếng Anh (khối D1 củ) gồm 6 ngành: Bản đồ học, kinh tế, quản trị kinh doanh, kinh doanh nông nghiệp, phát triển nông thôn, kế toán.
Nhóm 4: Xét tuyển các môn toán, ngữ Văn, tiếng Anh (khối D1 củ) cho ngành ngôn ngữ Anh.
Phương thức tuyển sinh: Trường tuyển 100% chỉ tiêu dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 và dựa trên quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. Riêng 2 phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai và Ninh Thuận, tuyển thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực miền Trung và Tây Nguyên.
TS. Trần Đình Lý đánh giá, nếu thi theo môn, khoảng cách giữa môn cần thi và môn cần học gần nhau hơn, thiết thực hơn, theo đó việc định hướng nghề nghiệp tốt hơn. Còn xét tuyển với các môn tạo thành khối mới, học sinh THPT chưa quen, gây tâm lý bất ổn.
| Điểm tuyển sinh - Thông tin tuyển sinh dự kiến năm 2015 của Trường ĐH Nông lâm TP.HCM chi tiết như bảng sau:
STT
Tên trường, Ngành học
Ký hiệu trường
Mã ngành
Môn xét tuyển
Dự kiến chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
NLS
5.300
Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM
ĐT: 08.3896.3350 Fax: 08.3896.0713
Website: www.ts.hcmuaf.edu.vn Email: [email protected]
ĐÀO TẠO TẠI TPHCM
NLS
4.460
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
Các ngành đào tạo đại học
1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
D510201
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
D510206
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
3
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D510203
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
4
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D510205
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D520216
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
6
Công nghệ thông tin
D480201
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
7
Quản lý đất đai
D850103
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
8
Công nghệ chế biến lâm sản
D540301
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
9
Lâm nghiệp
D620201
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
10
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D510401
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
11
Chăn nuôi
D620105
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
12
Thú y
D640101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
13
Nông học
D620109
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
14
Bảo vệ thực vật
D620112
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
15
Công nghệ thực phẩm
D540101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
16
Công nghệ sinh học
D420201
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
17
Kỹ thuật môi trường
D520320
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
18
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
19
Khoa học môi trường
D440301
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
20
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
D620113
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
21
Nuôi trồng thủy sản
D620301
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
22
Công nghệ chế biến thủy sản
D540105
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
23
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
D140215
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
24
Bản đồ học
D310501
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
25
Kinh tế
D310101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Văn, Tiếng Anh)
26
Quản trị kinh doanh
D340101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
27
Kinh doanh nông nghiệp
D620114
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
28
Phát triển nông thôn
D620116
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
29
Kế toán
D340301
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
30
Ngôn ngữ Anh
D220201
(Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh) Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
Chương trình tiên tiến
1
Công nghệ thực phẩm
D540101
(CTTT)
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
2
Thú y
D640101
(CTTT)
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
1
Kinh doanh
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
2
Thương mại
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
3
Khoa học và quản lý môi trường
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
4
Công nghệ thông tin
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
5
Công nghệ sinh học
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
6
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
PHÂN HIỆU GIA LAI
NLG
420
Địa chỉ: 126 Lê Thánh Tôn, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
ĐT: 059.3877.035
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Vùng tuyển sinh: Thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực miền Trung và Tây nguyên.
Các ngành đào tạo đại học
1
Quản lý đất đai
D850103
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2
Lâm nghiệp
D620201
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
3
Nông học
D620109
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
4
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
5
Công nghệ thực phẩm
D540101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
6
Thú y
D640101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
7
Kế toán
D340301
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
PHÂN HIỆU NINH THUẬN
NLN
420
Địa chỉ: Khánh Hải, huyện Ninh Hải, Ninh Thuận
ĐT: 068.2472.252
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia.
Vùng tuyển sinh: Thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh thuộc khu vực miền Trung và Tây nguyên.
Các ngành đào tạo đại học
1
Quản lý đất đai
D850103
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)
2
Quản trị kinh doanh
D340101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)
3
Nông học
D620109
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
4
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
5
Công nghệ thực phẩm
D540101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
6
Thú y
D640101
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
7
Nuôi trồng thủy sản
D620301
(Toán, Lý, Hóa) Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)
Nguồn: Đại học Nông lâm TPHCM
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp