Theo bảng thống kê của Sở GD-ĐT Hà Nội thì trường có số thí sinh đăng ký dự thi nhiều nhất là THPT Kim Liên với 1.328 hồ sơ. Tiếp theo là THPT Yên Hòa với 1.290 hồ sơ; THPT Lê Quý Đôn (Hà Đông) với 1.267 hồ sơ... Đơn vị có số lượng đăng ký dự thi ít nhất là trường THPT Minh Quang với 111 bộ/200 chỉ tiêu.
Số lượng thí sinh đăng ký NV2 đông chủ yếu tập trung vào khối các trường top giữa. Cụ thể, trường THPT Trần Hưng Đạo (Thanh Xuân) có hơn 2.700 thí sinh đăng ký NV2 trong khi số thí sinh đăng ký NV1 chỉ là 716; THPT Đoàn Kết (Hai Bà Trưng) có 2.679 thí sinh đăng ký NV2, số thí sinh đăng ký NV1 608...
Đối với các trường top trên thì số thí sinh đăng ký NV2 thấp. Chẳng hạn như, THPT Kim Liên chỉ có 72 thí sinh; THPT Chu Văn An có 27 thí sinh; THPT Trần Phú (Hoàn Kiếm) 62 thí sinh...
Các số liệu cũng cho thấy, học sinh Hà Nội đã biết lượng sức mình khi chọn trường dự thi. Chỉ có những học sinh học lực khá, giỏi đầu đơn vào các trường top trên. Những đối tượng còn lại chủ yếu tập trung vào top giữa.
Dựa theo số liệu công bố, HS muốn thay đổi nguyện vọng dự tuyển thì nộp đơn (theo mẫu) tại các phòng GD-ĐT trong 2 ngày 27 và 28/5. HS cần lưy ý là chỉ được đổi nguyện vọng dự tuyển giữa các trường trong khu vực tuyển sinh đã đăng ký; không được phép đổi nguyện vọng dự tuyển vào các lớp chuyên, trường chuyên.
Dưới đây là số lượng hồ sơ đăng ký dự tuyển NV1 và đăng ký NV2 của 107 trường THPT công lập ở Hà Nội:
Tên trường
Chỉ tiêu
Số học sinh đăng ký
NV1
NV2
Tổng
Phan Đình Phùng
600
1.089
103
1.192
Phạm Hồng Thái
520
793
506
1.299
Nguyễn Trãi - Ba Đình
440
938
1.535
2.473
Tây Hồ
480
760
1.641
2.401
Trần Phú - Hoàn Kiếm
600
855
62
917
Việt Đức
600
1.003
107
1.110
Thăng Long
560
1.156
17
1.173
Trần Nhân Tông
520
817
1.329
2.146
Đoàn Kết - Hai Bà Trng
560
608
2.679
3.287
Kim Liên
600
1.328
72
1.400
Lê Quý Đôn - Đống Đa
560
963
58
1.021
Đống Đa
560
866
1.427
2.293
Quang Trung - Đống Đa
560
868
1.792
2.660
Nhân Chính
400
994
244
1.238
Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân
480
716
2.767
3.483
Yên Hoà
480
1.290
142
1.432
Cầu Giấy
440
945
1.108
2.053
Đa Phúc
440
541
85
626
Sóc Sơn
440
677
61
738
Trung Giã
360
565
165
730
Xuân Giang
320
609
648
1.257
Kim Anh
400
544
481
1.025
Minh Phú
280
295
1.271
1.566
Liên Hà
480
663
22
685
Vân Nội
480
820
939
1.759
Đông Anh
400
593
669
1.262
Cổ Loa
440
763
154
917
Bắc Thăng Long
320
330
506
836
Cao Bá Quát - Gia Lâm
480
535
71
606
Yên Viên
440
640
59
699
Dơng Xá
480
760
186
946
Nguyễn Văn Cừ
400
634
1.394
2.028
Nguyễn Thị Minh Khai
480
947
42
989
Xuân Đỉnh
480
764
184
948
Trung Văn
360
690
305
995
Thượng Cát
400
361
1.016
1.377
Đại Mỗ
280
298
1.617
1.915
Ngọc Hồi
480
630
60
690
Ngô Thì Nhậm
480
696
1.318
2.014
Việt Nam-Ba Lan
560
703
1.030
1.733
Trương Định
560
845
440
1.285
Hoàng Văn Thụ
520
666
258
924
Nguyễn Gia Thiều
520
809
13
822
Lý Thường Kiệt
320
497
349
846
Thạch Bàn
320
293
873
1.166
Phúc Lợi
320
420
1.519
1.939
Mê Linh
400
499
5
504
Tiền Phong
360
499
961
1.460
Tiến Thịnh
320
328
670
998
Quang Minh
320
196
1.269
1.465
Yên Lãng
360
527
16
543
Tự Lập
320
212
528
740
Lê Quý Đôn - Hà Đông
520
1.267
11
1.278
Quang Trung - Hà Đông
400
640
864
1.504
Trần Hng Đạo - Hà Đông
400
513
572
1.085
Lê Lợi - Hà Đông
360
301
872
1.173
Tùng Thiện
400
826
476
1.302
Xuân Khanh
360
168
1.271
1.439
Ba Vì
440
635
789
1.424
Bất Bạt
360
292
1.046
1.338
PT Dân tộc nội trú
105
-
-
Ngô Quyền - Ba Vì
560
906
64
970
Quảng Oai
520
960
183
1.143
Minh Quang
200
111
134
245
Hoài Đức A
520
695
276
971
Hoài Đức B
480
796
108
904
Vạn Xuân - Hoài Đức
440
750
609
1.359
Ngọc Tảo
560
844
92
936
Phúc Thọ
520
778
744
1.522
Vân Cốc
400
457
1.001
1.458
Đan Phượng
440
578
47
625
Hồng Thái
440
717
1.062
1.779
Tân Lập
440
666
1.561
2.227
Thạch Thất
560
861
128
989
Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất
520
956
127
1.083
Bắc Lơng Sơn
280
256
1.398
1.654
Hai Bà Trưng - Thạch Thất
480
767
1.801
2.568
Quốc Oai
560
1.030
37
1.067
Cao Bá Quát - Quốc Oai
440
759
391
1.150
Minh Khai
520
828
1.343
2.171
Chơng Mỹ A
600
869
92
961
Chơng Mỹ B
600
516
1.817
2.333
Xuân Mai
600
927
110
1,037
Chúc Động
600
917
1.525
2.442
Thanh Oai A
480
610
1.535
2.145
Thanh Oai B
480
727
35
762
Nguyễn Du - Thanh Oai
480
690
118
808
Thường Tín
520
848
17
865
Nguyễn Trãi - Thường Tín
400
579
239
818
Tô Hiệu - Thường Tín
480
665
360
1.025
Lý Tử Tấn
400
253
1.021
1.274
Vân Tảo
400
372
1.182
1.554
Mỹ Đức A
560
817
8
825
Mỹ Đức B
480
676
98
774
Mỹ Đức C
360
402
400
802
Hợp Thanh
440
390
872
1.262
Đại Cường
240
192
508
700
Lu Hoàng
360
296
693
989
Trần Đăng Ninh
480
584
584
1.168
Ưng Hoà A
480
651
168
819
Ưng Hoà B
400
343
402
745
Đồng Quan
440
614
74
688
Phú Xuyên A
560
697
77
774
Phú Xuyên B
440
690
217
907
Tân Dân
360
301
1.585
1.886
250
799
27
826
Sơn Tây
252
628
68
696
Nguồn: dantri.com.vn
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp