Học viện Nông nghiệp Việt
1. Phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2018 và kết quả học tập THPT (học bạ)
Ngưỡng điểm để thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển đối với học sinh phổ thông:
TT
Mã ngành
Ngành
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển
(Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp)
Kết quả thi
THPTQG 2018
Kết quả học tập
THPT (Học bạ)
1.
7420201
Công nghệ sinh học
15,0
20,0
2.
7420201E
Công nghệ sinh học chất lượng
cao (dạy bằng tiếng Anh)
15,0
20,0
(Tiếng Anh ≥ 7,0)
3.
7420201P
Công nghệ sinh học định hướng
nghề nghiệp (POHE)
15,0
20,0
4.
7480201
Công nghệ thông tin
15,0
18,0
5.
7480201P
Công nghệ thông tin định hướng
nghề nghiệp (POHE)
15,0
18,0
6.
7640101
Thú y
13,0
20,0
7.
7620112
Bảo vệ thực vật
13,0
18,0
8.
7620105
Chăn nuôi
13,0
20,0
9.
7620105P
Chăn nuôi định hướng nghề
nghiệp (POHE)
13,0
20,0
10.
7540101
Công nghệ thực phẩm
13,0
20,0
11.
7540104
Công nghệ sau thu hoạch
15,0
18,0
12.
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
13,0
18,0
13.
7340301
Kế toán
15,0
18,0
14.
7340301P
Kế toán định hướng nghề nghiệp
(POHE)
15,0
18,0
15.
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
13,0
18,0
16.
7540108
Công nghệ và kinh doanh thực
phẩm
13,0
18,0
17.
7620110
Khoa học cây trồng
13,0
18,0
18.
7620111T
Khoa học cây trồng tiên tiến
(dạy bằng tiếng Anh)
15,0
18,0 (Tiếng Anh ≥ 7,0)
19.
7620103
Khoa học đất
13,0
18,0
20.
7440301
Khoa học môi trường
15,0
18,0
21.
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
13,0
18,0
22.
7310101
Kinh tế
13,0
18,0
23.
7310104
Kinh tế đầu tư
13,0
18,0
24.
7620115
Kinh tế nông nghiệp
15,0
18,0
25.
7620115E
Kinh tế nông nghiệp chất lượng
cao (dạy bằng tiếng Anh)
13,0
18,0 (Tiếng Anh ≥ 7,0)
26.
7310101E
Kinh tế tài chính chất lượng cao
(dạy bằng tiếng Anh)
13,0
18,0 (Tiếng Anh ≥ 7,0)
27.
7520103
Kỹ thuật cơ khí
13,0
18,0
28.
7520103P
Kỹ thuật cơ khí định hướng nghề
nghiệp (POHE)
13,0
18,0
29.
7580210
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
15,0
18,0
30.
7520201
Kỹ thuật điện
13,0
18,0
31.
7580212
Kỹ thuật tài nguyên nước
13,0
18,0
32.
7220201
Ngôn ngữ Anh
13,0
18,0 (Tiếng Anh ≥ 7,0)
33.
7620118
Nông nghiệp công nghệ cao
15,0
18,0
34.
7620101P
Nông nghiệp định hướng nghề
nghiệp (POHE)
13,0
18,0
35.
7620301
Nuôi trồng thủy sản
13,0
18,0
36.
7620116
Phát triển nông thôn
13,0
18,0
37.
7620116P
Phát triển nông thôn định hướng
nghề nghiệp (POHE)
13,0
18,0
38.
7850103
Quản lý đất đai
13,0
18,0
39.
7340101
Quản trị kinh doanh
13,0
18,0
40.
7340102T
Quản trị kinh doanh nông nghiệp
tiên tiến (dạy bằng tiếng Anh)
13,0
18,0 (Tiếng Anh ≥ 7,0)
41.
7310301
Xã hội học
13,0
18,0
42.
7620113P
Công nghệ Rau Hoa Quả và cảnh
quan định hướng nghề nghiệp
(POHE)
15,0
20,0
43.
7140215P
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp
Theo quy định của Bộ GD&ĐT
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo kết quả thi THPTQG nêu trên là tổng điểm của 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 đối với học sinh phổ thông thuộc khu vực 3. Học sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm ưu tiên theo quy định. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0,25 điểm
2. Phương thức tuyển thẳng
a) Đối tượng 1: Các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Đối tượng 2: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2018 hoặc các năm trước tại các trường THPT trên cả nước có kết quả học tập ở bậc THPT đáp ứng được 1 trong các điều kiện sau đây của Học viện.
(1) Trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong số các môn thi học sinh giỏi cấp thành phố/tỉnh;
(2) Học lực giỏi 1 năm và có kết quả điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS ≥ 5.0/TOEFL PBT ≥ 480/TOEFL CBT ≥ 173/TOEFL IBT ≥ 61/TOEIC ≥ 600;
(3) Học lực loại giỏi từ 2 năm trở lên trong 3 năm học THPT;
(4) Học lực loại khá trở lên của ít nhất 5 học kỳ (HK)/6 HK của THPT.
Học viện sẽ hỗ trợ, tư vấn, tạo điều kiện tối đa để thí sinh có thể học đúng ngành học mà mình muốn/yêu thích.
Để thí sinh nắm được thông tin, lựa chọn chương trình học phù hợp, Học viện luôn sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ thí sính lựa chọn ngành học phù hợp nhất.
Điện thoại tư vấn: 0961.926.639; 0901.639.266; 024.6261.7578; 024.6261.7520
Website: http://tuyensinh.vnua.edu.vn/;
Facebook: https://www.facebook.com/hocviennongnghiep/
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp