TT
Mã ngành
Tên ngành
Các tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT
1
7340101
Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn)
A00, D07, A01, D01
100
15
2
7340101_CLC
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
A00, D07, A01, D01
30
15
3
7340201
Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)
A00, D07, A01, D01
100
15
4
7340201_CLC
Tài chính – Ngân hàng chất lượng cao
A00, D07, A01, D01
30
15
5
7340301
Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán và kiểm soát)
A00, D07, A01, D01
170
15
6
7340301_CLC
Kế toán chất lượng cao
A00, D07, A01, D01
30
15
7
7340302
Kiểm toán
A00, D07, A01, D01
50
14
8
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Điều khiển kết nối nguồn phân tán)
A00, D07, A01
500
16
9
7510301_CLC
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chất lượng cao (Gồm 2 chuyên ngành: Hệ thống điện chất lượng cao; Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao)
A00, D07, A01
80
15
10
7510601
Quản lý công nghiệp
A00, D07, A01, D01
70
15
11
7510601_CLC
Quản lý công nghiệp chất lượng cao
A00, D07, A01, D01
30
15
12
7510602
Quản lý năng lượng
A00, D07, A01, D01
50
15
13
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00, D07, A01, D01
50
14
14
7480201
Công nghệ thông tin (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử)
A00, D07, A01, D01
350
16
15
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp)
A00, D07, A01
250
16
16
7510303_CLC
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá chất lượng cao
A00, D07, A01
30
15
17
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Gồm 5 chuyên ngành: Điện tử viễn thông, Kỹ thuật điện tử, Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử và robot; Điện tử y tế)
A00, D07, A01
180
15
18
7510302_CLC
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông chất lượng cao
A00, D07, A01
30
15
19
7520115
Kỹ thuật nhiệt (Gồm 2 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh)
A00, D07, A01
230
14
20
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00, D07, A01
50
14
21
7510403
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00, D07, A01
50
14
22
7510407
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
A00, D07, A01
50
14
23
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quản lý dự án và công trình điện)
A00, D07, A01
120
14
24
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện)
A00, D07, A01
120
15
25
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00, D07, A01
160
15
Ghi chú:
1. Các tổ hợp xét tuyển:
Tổ hợp A00: Toán, Vật lý, Hóa học
Tổ hợp A01: Toán, Vật lý, Anh văn
Tổ hợp D07: Toán, Hóa học, Anh văn
Tổ hợp D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn
2. Thí sinh trúng tuyển vào một ngành được chọn chuyên ngành mong muốn khi nhập học
CÁC THÔNG TIN KHÁC:
1. Nhà trường sẽ công bố điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển Đợt 1 trước 17h00 ngày 06 tháng 8 năm 2018. Thông tin được công bố trên Cổng thông tin tuyển sinh tuyensinh.epu.edu.vn của trường Đại học Điện lực.
2. Thí sinh trúng tuyển Đợt 1 xác nhận nhập học trước 17h00 ngày 12 tháng 8 năm 2018.
3. Trước ngày 16/8/2018 nhà trường sẽ công bố có hay không việc tổ chức đăng ký xét tuyển nguyện vọng đợt bổ sung.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp