|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Ngưỡng ĐBCL đầu vào
|
Tổ hợp
xét tuyển
|
|
|
Cơ sở
Hà Nội
|
Cơ sở
Nam Định
|
||||
|
1
|
7220201
|
Ngành Ngôn ngữ Anh
– Chuyên ngành Biên phiên dịch
– Chuyên ngành Giảng dạy
|
18.50
|
16.00
|
A01, D01, D09 và D10
|
|
2
|
7340101
|
Ngành Quản trị kinh doanh
– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
– Chuyên ngành Quản trị Marketing
– Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
19.50
|
17.00
|
A00; A01; C01 và D01
A00; A01; C01 và D01
|
|
3
|
7340121
|
Ngành Kinh doanh thương mại
– Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
– Chuyên ngành Thương mại điện tử
|
18.50
|
16.00
|
|
|
4
|
7340201
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng
– Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
– Chuyên ngành Ngân hàng
– Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm
– Chuyên ngành Đầu tư tài chính
|
18.00
|
16.00
|
|
|
5
|
7340301
|
Ngành Kế toán
– Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
– Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn
– Chuyên ngành Kế toán công
– Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
|
18.00
|
16.00
|
|
|
6
|
7480102
|
Ngành Mạng máy tính và TTDL
– Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
– Chuyên ngành An toàn thông tin
|
19.00
|
16.00
|
|
|
7
|
7480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính
– Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
– Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT
|
19.00
|
16.00
|
|
|
8
|
7480201
|
Ngành Công nghệ thông tin
– Chuyên ngành Công nghệ thông tin
– Chuyên ngành Hệ thống thông tin
– Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính
|
20.00
|
17.00
|
|
|
9
|
7510201
|
Ngành CNKT cơ khí
– Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
– Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy
|
18.00
|
16.00
|
|
|
10
|
7510203
|
Ngành CNKT cơ – điện tử
– Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
– Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử
– Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô
|
19.00
|
17.00
|
|
|
11
|
7510205
|
Ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô
– Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Ô tô
– Chuyên ngành Máy – Gầm ô tô
– Chuyên ngành Điện – Cơ điện tử ô tô
|
19.00
|
–
|
|
|
12
|
7510301
|
Ngành CNKT điện, điện tử
– Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp
– Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện
– Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử
|
19.00
|
16.00
|
|
|
13
|
7510302
|
Ngành CNKT điện tử – viễn thông
– Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông
– Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử
|
18.00
|
16.00
|
|
|
14
|
7510303
|
Ngành CNKT điều khiển và tự động hoá
– Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp
– Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh
– Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh
|
19.50
|
17.00
|
|
|
15
|
7540202
|
Ngành Công nghệ sợi, dệt
|
17.00
|
16.00
|
|
|
16
|
7540204
|
Ngành Công nghệ dệt, may
– Chuyên ngành Công nghệ may
– Chuyên ngành Thiết kế Thời trang
|
18.00
|
16.00
|
|
|
17
|
7540101
|
Ngành Công nghệ thực phẩm
– Chuyên ngành Công nghệ lên men
– Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm
– Chuyên ngành Quản lý chất lượng thực phẩm
|
18.00
|
16.00
|
A00; A01; B00 và D07
|
|
18
|
7810103
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
– Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn
|
18.50
|
16.00
|
A00; A01; C00 và D01
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-nhan-ho-so-DKXT-nam-2021-cua-Truong-DH-Kinh-te-Ky-thuat-Cong-nghiep_C316_D17586.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp