1. Cách tính điểm xét tuyển
Điểm xét tuyển (thang 40 điểm) là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp (có nhân hệ số môn theo tổ hợp, ngành xét tuyển), cộng với điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có), được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Trong đó, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực lấy theo bảng dưới đây về Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo thang 40.
Khu vực/Đối tượng
Điểm cộng theo qui định của Bộ GD&ĐT (thang 30 điểm)
Điểm cộng ưu tiên đối tượng, khu vực theo thang 40
Khu vực 1
0,75
1,00
Khu vực 2NT
0,50
0,67
Khu vực 2
0,25
0,33
Khu vực 3
0
0
Đối tượng: 01, 02, 03, 04
2,00
2,67
Đối tượng: 05, 06, 07
1,00
1,33
Ví dụ: Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:
- Toán: 7,10 điểm; Văn: 6,70 điểm; Anh: 7,00 điểm
- Thí sinh thuộc khu vực 1.
Xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh theo tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh) trong đó môn nhân hệ số 2 là môn Anh.
Như vậy, Điểm xét tuyển của thí sinh theo tổ hợp D01 ngành Ngôn ngữ Anh được tính như sau:
Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Văn + Điểm Anh *2 + Điểm ưu tiên
= 7,10 + 6,70 + 7,00*2 + 1,00 = 28,80 điểm
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành năm 2020
TT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Môn nhân hệ số 2, môn điều kiện
Mức điểm nhận ĐKXT (theo thang 40)
CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
D01; D11
Anh
28,00
2
7310630
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
25,00
3
7310630Q
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
25,00
4
7340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
28,00
5
7340115
Marketing
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
6
7340101N
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
7
7340120
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
29,00
8
7340201
Tài chính - Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
25,00
9
7340301
Kế toán
A00; A01; C01; D01
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
25,00
10
7380101
Luật
A00; A01; C00; D01
A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
25,00
11
7720201
Dược học
A00; B00; D07
Hóa
30,00
12
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
D01; D04; D11; D55
D01, D11: Anh
D04, D55: Tiếng Trung Quốc
27,00
13
7420201
Công nghệ sinh học
A00; B00; D08
A00: Hóa
B00, D08: Sinh
25,50
14
7520301
Kỹ thuật hóa học
A00; B00; D07
Hóa
25,50
15
7480101
Khoa học máy tính
A00; A01; D01
Toán
26,50
16
7480102
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A00; A01; D01
Toán
26,50
17
7480103
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01
Toán
27,50
18
7520201
Kỹ thuật điện
A00; A01; C01
Toán
25,00
19
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01
Toán
26,00
20
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
A00; A01; C01
Toán
24,00
21
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01; C01
Toán
26,00
22
7580201
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01
Toán
26,00
23
7580101
Kiến trúc
V00; V01
Vẽ HHMT,
Vẽ HHMT ≥ 6,0
24,00
24
7210402
Thiết kế công nghiệp
H00; H01; H02
Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,00
25
7210403
Thiết kế đồ họa
H00; H01; H02
Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
24,00
26
7210404
Thiết kế thời trang
H00; H01; H02
Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,00
27
7580108
Thiết kế nội thất
V00; V01; H02
Vẽ HHMT,
- H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
- V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
22,00
28
7340408
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)
A00; A01; C01; D01
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
24,00
29
7810301
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)
A01; D01; T00; T01
A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
24,00
30
7810302
Golf
A01; D01; T00; T01
A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
21,00
31
7310301
Xã hội học
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24,00
32
7760101
Công tác xã hội
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
21,00
33
7850201
Bảo hộ lao động
A00; B00; D07; D08
Toán
22,00
34
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước)
A00; B00; D07; D08
Toán
22,00
35
7440301
Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên)
A00; B00; D07; D08
Toán
22,00
36
7460112
Toán ứng dụng
A00; A01
Toán ≥ 5,0
22,50
37
7460201
Thống kê
A00; A01
Toán ≥ 5,0
22,50
38
7580105
Quy hoạch vùng và đô thị
A00; A01; V00; V01
A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
22,50
39
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; C01
Toán
22,50
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1
F7220201
Ngôn ngữ Anh – Chương trình Chất lượng cao
D01; D11
Anh
26,00
2
F7310630Q
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình Chất lượng cao
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
3
F7340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
25,00
4
F7340115
Marketing - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
25,00
5
F7340101N
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
25,00
6
F7340120
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
25,00
7
F7340201
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; D01; D07
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
22,00
8
F7340301
Kế toán - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; C01; D01
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
22,00
9
F7380101
Luật - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; C00; D01
A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
22,00
10
F7420201
Công nghệ sinh học - Chương trình Chất lượng cao
A00; B00; D08
A00: Hóa
B00, D08: Sinh
23,00
11
F7480101
Khoa học máy tính - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; D01
Toán
23,00
12
F7480103
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; D01
Toán
23,00
13
F7520201
Kỹ thuật điện - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; C01
Toán
22,00
14
F7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; C01
Toán
22,00
15
F7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; C01
Toán
23,00
16
F7580201
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình Chất lượng cao
A00; A01; C01
Toán
22,50
17
F7210403
Thiết kế đồ họa - Chương trình Chất lượng cao
H00; H01; H02
Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
21,50
CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH
Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào:
- Thí sinh nước ngoài ở các nước có ngôn ngữ chính là tiếng Anh không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào quốc tế;
- Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước không có ngôn ngữ chính là tiếng Anh: phải có Chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương (còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2020); hoặc phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh bằng Hệ thống đánh giá năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế của TDTU để được xác nhận đủ điều kiện tiếng Anh theo học chương trình (trừ Ngành ngôn ngữ Anh phải có chứng chỉ IELTS 5.0 hoặc tương đương còn thời hạn trong vòng 2 năm tính đến ngày 01/10/2020).
- Thí sinh đủ điều kiện tiếng Anh đầu vào mới đạt điều kiện sơ tuyển của chương trình. Trường hợp số lượng học viên nhập học đủ điều kiện học chính thức ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn để bảo lưu kết quả tuyển sinh, hoặc chuyển qua các ngành/ chương trình khác (nếu đáp ứng được tiêu chí tuyển đầu vào của ngành/chương trình đó).
1
FA7220201
Ngôn ngữ Anh – Chương trình đại học bằng tiếng Anh
D01; D11
Anh
25,00
2
FA7340115
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
25,00
3
FA7340101N
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
25,00
4
FA7420201
Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; B00; D08
A00: Hóa
B00, D08: Sinh
22,50
5
FA7480101
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01
Toán
23,00
6
FA7480103
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01
Toán
23,00
7
FA7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01
Toán
22,00
8
FA7580201
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01
Toán
22,00
9
FA7340301
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; C01; D01
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
21,50
10
FA7340201
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01; D07
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
22,00
11
FA7340120
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
25,00
12
FA7310630Q
Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ NHA TRANG
1
N7220201
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
D01; D11
Anh
23,00
2
N7340115
Marketing - Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
23,00
3
N7340101N
Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn - Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
23,00
4
N7340301
Kế toán - Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
A00; A01; C01; D01
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
22,00
5
N7380101
Luật - Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
A00; A01; C00; D01
A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
22,00
6
N7310630
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành) - Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
7
N7480103
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học 02 năm đầu tại Nha Trang
A00; A01; D01
Toán
22,00
CHƯƠNG TRÌNH HỌC 02 NĂM ĐẦU TẠI CƠ SỞ BẢO LỘC
1
B7220201
Ngôn ngữ Anh - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
D01; D11
Anh
23,00
2
B7340101N
Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
A00; A01; D01
A00: Toán
A01, D01: Anh
23,00
3
B7310630Q
Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
A01; C00; C01; D01
A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
22,00
4
B7480103
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học 02 năm đầu tại Bảo Lộc
A00; A01; D01
Toán
22,00
Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành thuộc Chương trình du học luân chuyển campus (chương trình liên kết quốc tế) là 20 điểm (thang 40).
Lưu ý: Thí sinh có thể đăng ký nhiều nguyện vọng xét tuyển và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên nguyện vọng (ưu tiên chọn học) từ trên xuống. Khi các Trường đại học xét tuyển, các nguyện vọng này có giá trị xét tuyển như nhau và thí sinh được xác định trúng tuyển 01 nguyện vọng ưu tiên cao nhất.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp