Chuyên ngành
Mã chuyên ngành
Tổ hợp Xét tuyển
Mức điểm nhận ĐKXT bằng điểm thi THPT
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (27 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển
7840106D101
A00
A01
C01
D01
16.0
2. Khai thác máy tàu biển
7840106D102
14.0
3. Quản lý hàng hải
7840106D129
18.0
4. Điện tử viễn thông
7520207D104
16.0
5. Điện tự động giao thông vận tải
7520216D103
14.0
6. Điện tự động công nghiệp
7520216D105
18.0
7. Tự động hóa hệ thống điện
7520216D121
16.0
8. Máy tàu thủy
7520122D106
14.0
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
7520122D107
14.0
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi
7520122D108
14.0
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ
7520103D109
14.0
12. Kỹ thuật cơ khí
7520103D116
18.0
13. Kỹ thuật cơ điện tử
7520103D117
18.0
14. Kỹ thuật ô tô
7520103D122
20.0
18. Kỹ thuật nhiệt lạnh
7520103D123
14.0
16. Máy & tự động công nghiệp
7520103D128
14.0
17. Xây dựng công trình thủy
7580203D110
14.0
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải
7580203D111
14.0
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp
7580201D112
14.0
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
7580205D113
14.0
21. Công nghệ thông tin
7480201D114
20.0
22. Công nghệ phần mềm
7480201D118
20.0
23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính
7480201D119
18.0
24. Kỹ thuật môi trường
7520320D118
14.0
25. Kỹ thuật công nghệ hóa học
7520320D126
14.0
26. Quản lý công trình xây dựng
7580201D130
14.0
27. Kiến trúc & nội thất
7580201D127
H01 H02
H03 H04
14.0
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
28. Tiếng Anh thương mại
7220201D124
D01 A01
D10 D14
18.0
29. Ngôn ngữ Anh
7220201D125
18.0
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)
30. Kinh tế vận tải biển
7840104D401
A00 A01
C01 D01
22.0
31. Kinh tế vận tải thủy
7840104D410
20.0
32. Logistics & chuỗi cung ứng
7840104D407
22.0
33. Kinh tế ngoại thương
7340120D402
22.0
34. Quản trị kinh doanh
7340101D403
20.0
35. Quản trị tài chính kế toán
7340101D404
20.0
36. Quản trị tài chính ngân hàng
7340101D411
20.0
37. Luật hàng hải
7380101D120
16.0
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)
38. Kinh tế vận tải biển (CLC)
7840104H401
A00 A01
C01 D01
16.0
39. Kinh tế ngoại thương (CLC)
7340120H402
16.0
40. Điện tự động công nghiệp (CLC)
7520216H105
14.0
41. Công nghệ thông tin (CLC)
7480201H114
16.0
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)
42. Quản lý kinh doanh & Marketing
7340101A403
D15 A01
D07 D01
18.0
43. Kinh tế Hàng hải
7840104A408
16.0
44. Kinh doanh quốc tế & Logistics
7340120A409
20.0
CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)
45. Điều khiển tàu biển (Chọn)
7840106S101
A00, A01
C01, D01
14.0
46. Khai thác máy tàu biển (Chọn)
7840106S102
14.0
Ghi chú: Tổ hợp môn xét tuyển: A00: Toán, Lý, Hóa; A01: Toán, Lý, Anh; C01: Toán, Văn, Lý; D01: Toán, Văn, Anh; D07: Toán, Hóa, Anh ; D10: Toán, Địa, Anh; D14: Văn, Sử, Anh; D15: Văn, Địa, Anh; H01: Toán, Văn, Vẽ MT; H02: Toán, Anh, Vẽ MT; H03: Toán, Lý, Vẽ MT; H04: Toán, Hóa, Vẽ MT;
Lưu ý: Mức điểm nhận ĐKXT là tổng điểm 3 môn thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo thang điểm 30.
Thông tin chi tiết xem tại Website: http://tuyensinh.vimaru.edu.vn
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp