1. Chương trình đào tạo đại trà
STT
Ngành (chuyên ngành)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Ngưỡng điểm nhận ĐKXT
1.
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
A00, A01
17
2.
Công nghệ thông tin
7480201
A00, A01
19
3.
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
7510605
A00, A01, D01
21
4.
Kỹ thuật tàu thủy (Thiết kế thân tàu thuỷ)
75201221
A00, A01
15
5.
Kỹ thuật tàu thủy (Công nghệ đóng tàu thuỷ)
75201222
A00, A01
15
6.
Kỹ thuật tàu thủy (Kỹ thuật công trình ngoài khơi)
75201223
A00, A01
15
7.
Kỹ thuật cơ khí (Máy xếp dỡ và Máy xây dựng)
75201031
A00, A01
17
8.
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí tự động)
75201032
A00, A01
19
9.
Kỹ thuật ô tô (Cơ khí ôtô)
7520130
A00, A01
19
10.
Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp)
75202011
A00, A01
17
11.
Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông)
75202012
A00, A01
15
12.
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Điện tử viễn thông)
7520207
A00, A01
17
13.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hoá công nghiệp)
7520216
A00, A01
19
14.
Kỹ thuật môi trường
7520320
A00, A01, B00
15
15.
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (Xây dựng cảng và công trình giao thông thủy)
7580202
A00, A01
15
16.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
75802051
A00, A01
15
17.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng đường sắt – Metro)
75802052
A00, A01
15
18.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông)
75802053
A00, A01
15
19.
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
75802011
A00, A01
17
20.
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật kết cấu công trình)
75802012
A00, A01
17
21.
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)
75802013
A00, A01
15
22.
Kinh tế xây dựng (Kinh tế xây dựng)
75803011
A00, A01, D01
17
23.
Kinh tế xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)
75803012
A00, A01, D01
17
24.
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải)
7840101
A00, A01, D01
17
25.
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
7840104
A00, A01, D01
19
26.
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)
78401061
A00, A01
15
27.
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)
78401062
A00, A01
15
28.
Khoa học hàng hải (Công nghệ máy tàu thủy)
78401063
A00, A01
15
29.
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)
78401064
A00, A01, D01
17
30.
Khoa học hàng hải (Điện tàu thuỷ)
78401065
A00, A01
15
2. Chương trình đào tạo chất lượng cao
STT
Ngành (chuyên ngành)
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Ngưỡng điểm nhận ĐKXT
1.
Công nghệ thông tin
7480201H
A00, A01
15
2.
Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí ô tô)
7520103H
A00, A01
17
3.
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7520207H
A00, A01
15
4.
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7520216H
A00, A01
17
5.
Kỹ thuật xây dựng
7580201H
A00, A01
15
6.
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng cầu đường)
75802051H
A00, A01
15
7.
Kinh tế xây dựng
7580301H
A00, A01, D01
15
8.
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)
7840101H
A00, A01, D01
19
9.
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển)
7840104H
A00, A01, D01
17
10.
Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển)
78401061H
A00, A01
15
11.
Khoa học hàng hải (Vận hành khai thác máy tàu thủy)
78401062H
A00, A01
15
12.
Khoa học hàng hải (Quản lý hàng hải)
78401064H
A00, A01, D01
15
Ngưỡng điểm nhận đăng ký xét tuyển (ĐKXT) đại học chính quy – năm 2020 vào từng ngành/chuyên ngành tại trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020 là mức điểm tối thiểu tính tổng điểm của 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số, điểm mỗi bài thi/môn thi phải lớn hơn 1,0 điểm) và bao gồm điểm ưu tiên (nếu có).
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp