1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
I. Chương trình đại trà
1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
7520216
A00, A01, D01, D07
175
18,00
2
Kỹ thuật Cơ - điện tử
7520114
A00, A01, D01, D07
125
17,00
3
Kỹ thuật máy tính
7480106
A00, A01, D01, D07
25
15,00
4
Kỹ thuật cơ khí
7520103
A00, A01, D01, D07
175
15,00
5
Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116
A00, A01, D01, D07
25
15,00
6
Kỹ thuật điện
7520201
A00, A01, D01, D07
90
15,00
7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
7520207
A00, A01, D01, D07
60
15,00
8
Kỹ thuật xây dựng
7580201
A00, A01, D01, D07
25
15,00
9
Kỹ thuật vật liệu
7520309
A00, A01, D01, D07
25
15,00
10
Kỹ thuật môi trường
7520320
A00, B00, D01, D07
20
15,00
11
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00, A01, D01, D07
75
18,00
12
Công nghệ chế tạo máy
7510202
A00, A01, D01, D07
35
15,00
13
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
A00, A01, D01, D07
60
15,00
14
Kinh tế công nghiệp
7510604
A00, A01, D01, D07
20
15,00
15
Quản lý công nghiệp
7510601
A00, A01, D01, D07
20
15,00
16
Ngôn ngữ Anh
7220201
A00, A01, D01, D07
15
15,00
II. Chương trình tiên tiến
1
Kỹ thuật cơ khí (CTTT)
7905218
A00, A01, D01, D07
35
18,00
2
Kỹ thuật điện (CTTT)
7905228
A00, A01, D01, D07
35
18,00
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website:
http://ts.tnut.edu.vn.
2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (Điểm sàn)
I. Chương trình đại trà
1
Kế toán
7340301
A00; A01; D01; D07
420
14,50
2
Tài chính ngân hàng
7340201
A00; A01; C01; D01
150
14,50
3
Quản trị kinh doanh
7340101
270
14,50
4
Quản lý công
7340403
50
14,50
5
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605
60
14,50
6
Luật kinh tế
7380107
A00; C00; D01; D14
130
14,50
7
Kinh tế
7310101
A00; A01; C04; D01
60
14,50
8
Kinh tế đầu tư
7310104
60
14,50
9
Kinh tế phát triển
7310105
60
14,50
10
Marketing
7340115
100
14,50
11
Kinh doanh quốc tế
7340120
50
14,50
12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
A00; C00; C04; D01
70
14,50
II. Chương trình chất lượng cao
1
Kế toán tổng hợp chất lượng cao
7340301-CLC
A00; A01; D01; D07
30
14,50
2
Tài chính ngân hàng chất lượng cao
7340201-CLC
A00; A01; C01; D01
30
14,50
3
Quản trị kinh doanh chất lượng cao
7340101_CLC
A00; A01; C01; D01
30
14,50
4
Quản trị du lịch và khách sạn chất lượng cao
7810103_CLC
A00; C00; C04; D01
30
14,50
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website:
http://tuyensinh.tueba.edu.vn.
3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
I. Chương trình đại trà
1
Bất động sản
7340116
A00,A02,D10,C00
50
15,00
2
Kinh doanh quốc tế
7340120
A00,B00,C02,A01
30
15,00
3
Công nghệ sinh học
7420201
B00,B02,B05,B04
50
15,00
4
Khoa học môi trường
7440301
D01,B00,A09,A07
50
15,00
5
Thú y
7640101
A00,B00,C02,D01
120
15,00
6
Chăn nuôi thú y
7620105
A00,B00,C02,D01
80
15,00
7
Công nghệ thực phẩm
7540101
A00,B00,C04,D10
100
15,00
8
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540106
A00,B00,D01,D07
70
15,00
9
Công nghệ chế biến gỗ
7549001
A09,B03,B00
30
15,00
10
Khoa học cây trồng
7620110
A00,B00,C02
50
15,00
11
Bảo vệ thực vật
7620112
A00,B00,C02
30
15,00
12
Nông nghiệp công nghệ cao
7620101
A00,B00,C02
50
15,00
13
Lâm sinh
7620205
A00,B00,C02
50
15,00
14
Quản lý tài nguyên rừng
7620211
A01,A14,B03,B00
50
15,00
15
Kinh tế nông nghiệp
7620115
A00,B00,C02
70
15,00
16
Kinh doanh nông nghiệp
7620114
A00,B00,C02
30
15,00
17
Quản lý đất đai
7850103
A00,A01,D10,B00
70
15,00
18
Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
C00,D14,B00,A01
80
15,00
19
Quản lý thông tin
7320205
D01,D84,A07,C20
50
15,00
II. Chương trình tiên tiến
1
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)
7904492
A00,B00,A01,D10
50
15,00
2
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
7905419
A00,B00,D08,D01
50
15,00
3
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)
7906425
A00,B00,A01,D01
50
15,00
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website: http://tuaf.edu.vn.
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
1
Giáo dục Mầm non
7140201
C14, C19, C20
100
Theo ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT
2
Giáo dục Tiểu học
7140202
D01
100
3
Giáo dục Chính trị
7140205
C00, C20, C19
20
4
Giáo dục Thể chất
7140206
C14, C19, C20
25
5
Sư phạm Toán học
7140209
A00, A01, D01
75
6
Sư phạm Tin học
7140210
A00, A01, D01
20
7
Sư phạm Vật lý
7140211
A00, A01
20
8
Sư phạm Hoá học
7140212
A00, D07, D01
20
9
Sư phạm Sinh học
7140213
B00, D08
20
10
Sư phạm Ngữ văn
7140217
C00, D14, D01
80
11
Sư phạm Lịch sử
7140218
C00, D14, C19
30
12
Sư phạm Địa lý
7140219
C00, D10, C04
30
13
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
D01, D09, D10
60
14
Sư phạm Khoa học tự nhiên
7140247
A00, B00
20
15
Giáo dục học
(Sư phạm Tâm lý - Giáo dục)
7140101
C00, C20, C14
20
16
Quản lý Giáo dục
7140114
C00, C20, C14
20
17
Tâm lý học giáo dục
7310403
C00, C20, C14
20
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10. Riêng ngành Sư phạm tiếng Anh thì điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website: http://admissions.tnue.edu.vn.
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
1
Y khoa
7720101
B00, D07, D08
550
Theo ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT
2
Dược học
7720201
B00, D07, A00
240
3
Y học dự phòng
7720110
B00, D07, D08
50
4
Răng - Hàm - Mặt
7720501
B00, D07, D08
70
5
Điều dưỡng
7720301
B00, D07, D08
300
6
Kỹ thuật xét nghiệm y học
7720601
B00, D07, D08
60
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website:
http://tuyensinh.tump.edu.vn.
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
I. Chương trình đại trà
1
Công nghệ sinh học
7420201
A00, B00, D08, B04
50
17,00
2
Luật
7380101
D01, C00, C14, D84
250
15,00
3
Khoa học quản lý
7340401
D01, C00, C14, D84
200
15,00
4
Địa lý tự nhiên
7440217
A00, D01, C04, C20
50
15,00
5
Khoa học môi trường
7440301
A00, B00, D01, C14
50
15,00
6
Toán tin
7460117
A00, D84, D01, C14
150
15,00
7
Công nghệ kỹ thuật Hoá học
7510401
B00, A11, D01, C17
150
15,00
8
Hoá dược
7720203
B00, A11, D01, C17
40
15,00
9
Quản trị dịch vụ du lịch
và lữ hành
7810103
C00, D01, C20, D66
200
15,00
10
Du lịch
7810101
C00, D01, C20, C04
200
15,00
11
Quản lý Tài nguyên và
Môi trường
7850101
A00, B00, D01, C14
100
15,00
12
Ngôn ngữ Anh
7220201
D01, D14, D15, D66
200
15,00
13
Công tác xã hội
7760101
D01, C00, C14, D84
200
15,00
14
Văn học
7229030
D01, C00, C14, D84
50
15,00
15
Lịch sử
7229010
D01, C00, C14, D84
50
15,00
16
Báo chí
7320101
D01, C00, C14, D84
50
15,00
17
Thông tin - Thư viện
7320201
D01, C00, C14, D84
100
15,00
18
Việt Nam học
7310630
D01, C00, C14, D84
50
15,00
II. Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao
1
Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm Y – Sinh)
7420201_CLC
B00, D07, D08
30
18,50
2
Luật (Dịch vụ pháp luật)
7380101_CLC
D01, C00, C14, D84
50
16,50
3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị khách sạn và Resort)
7810103_CLC
C00, D01, C20, D66
30
16,50
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.
7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
I. Chương trình đại trà
1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
A00, C01, C14, D01
40
16,00
2
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510303
45
18,00
3
Công nghệ thông tin
7480201
130
17,00
4
Khoa học máy tính
7480101
30
18,00
5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480102
30
17,00
6
Kỹ thuật phần mềm
7480103
45
17,00
7
Hệ thống thông tin
7480104
30
17,00
8
An toàn thông tin
7480202
30
17,00
9
Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
70
16,00
10
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
25
16,00
11
Kỹ thuật y sinh
7520212
20
17,00
12
Hệ thống thông tin quản lý
7340405
40
17,00
13
Quản trị văn phòng
7340406
60
16,00
14
Thương mại điện tử
7340122
50
16,00
15
Công nghệ truyền thông
7320106
30
16,00
16
Thiết kế đồ họa
7210403
30
18,00
17
Truyền thông đa phương tiện
7320104
40
16,00
II. Chương trình liên kết quốc tế
1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302_FCU
A00, C01, C14, D01
15
18,00
2
Kỹ thuật phần mềm
7480103_KNU
15
19,00
III. Chương trình trọng điểm định hướng chất lượng cao
1
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử và Marketing số)
7340122_TD
A00, C01, C14, D01
15
18,00
IV. Chương trình chất lượng cao
1
Công nghệ thông tin
7480201_CLC
A00, C01, C14, D01
15
19,00
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website:
http://tuyensinh.ictu.edu.vn.
8. TRƯỜNG NGOẠI NGỮ
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
1
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
A01, D01, D15, D66
70
Theo ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT
2
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
7140234
A01, D01, D04, D66
25
3
Ngôn ngữ Anh
7220201
A01, D01, D15, D66
200
15,00
4
Ngôn ngữ Nga
7220202
A01, D01, D02, D66
10
15,00
5
Ngôn ngữ Pháp
7220203
A01, D01, D03, D66
10
15,00
6
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204
A01, D01, D04, D66
200
15,00
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website:
http://sfl.tnu.edu.vn.
9. KHOA QUỐC TẾ
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh
1
Kinh doanh Quốc tế
7340120
A00, A01, D01, D10
60
15,00
2
Quản trị kinh doanh
7340101
60
15,00
3
Kế toán
7340301
40
15,00
4
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
7850101
B00, D08, D01, D10
40
15,00
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website:
https://tuyensinhis.tnu.edu.vn.
10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/
xét tuyển
Tổng chỉ tiêu
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ
xét tuyển
(Điểm sàn)
Hệ đại học
1
Khoa học cây trồng
7620110
A00, B00, D01, C02
30
14,50
2
Chăn nuôi
7620105
A00, B00, D01, C02
30
14,50
3
Quản lý tài nguyên và Môi trường
7850101
A00, B00, D01, C02
30
14,50
4
Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành
7810103
C00, D01, C03, C04
80
14,50
Hệ cao đẳng (ngành đào tạo giáo viên)
1
Giáo dục Mầm non
51140201
M00, M07, M14
100
Theo ngưỡng ĐBCL của Bộ GD&ĐT
Ghi chú:
1. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) bao gồm: tổng điểm các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển (không nhân hệ số) + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) theo thang điểm 10.
2. Tổng chỉ tiêu đã điều chỉnh theo công văn số 3407/BGDĐT-GDĐH ngày 4/9/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn công tác tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2020.
3. Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo học bạ THPT xem tại website:
http://laocai.tnu.edu.vn.
Thông tin chi tiết xin liên hệ: Thường trực Hội đồng tuyển sinh Đại học Thái Nguyên.
Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 0208 3753041
Email: [email protected]
Website: http://www.tnu.edu.vn và http://www.tuyensinh.tnu.edu.vn.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp