TT
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Ngưỡng điểm
Tổ hợp môn thi
1
5140201
CĐ Giáo dục mầm non
20
16
Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
2
7140201
ĐH Giáo dục mầm non
70
18
Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu
3
7140202
ĐH Giáo dục tiểu học
103
18
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, GDCD, Tiếng Anh
Toán, KHTN, Tiếng Anh
4
7140217
Đại học Sư phạm Ngữ văn
20
18
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
5
7140226
ĐH Sư phạm Tiếng Khmer
20
18
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Địa lí, GDCD
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
6
7210201
ĐH Âm nhạc học
15
15
Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2
7
7210210
ĐH Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
15
15
8
7220106
ĐH Ngôn ngữ Khmer
75
14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
9
7220112
ĐH Văn hóa các DT thiểu số Việt Nam
50
14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
10
7229040
ĐH Văn hóa học
50
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
11
7220201
ĐH Ngôn ngữ Anh
125
15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
12
7220203
ĐH Ngôn ngữ Pháp
20
15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
13
7220204
ĐH Ngôn ngữ Trung Quốc
20
15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
Toán, Lịch sử, Tiếng Trung
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
14
7310101
ĐH Kinh tế
125
15
15
7340101
ĐH Quản trị kinh doanh
150
15
Toán, Vật lí, Hóa học
16
7340122
ĐH Thương mại điện tử
100
15
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
17
7340405
ĐH Hệ thống thông tin quản lý
100
14
Ngữ văn, Toán, Vật lí
18
7340201
ĐH Tài chính - Ngân hàng
100
15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
19
7340301
ĐH Kế toán
200
15
20
7310201
ĐH Chính trị học
40
14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
21
7310205
ĐH Quản lý Nhà nước
50
14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Địa lí
22
7340406
ĐH Quản trị văn phòng
150
15
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
23
7380101
ĐH Luật
200
15
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
24
7420201
ĐH Công nghệ sinh học
35
14
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, KHTN, Tiếng Anh
25
7520320
ĐH Kỹ thuật môi trường
50
14
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, KHTN, Tiếng Anh
26
7440122
ĐH Khoa học vật liệu
25
14
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
27
7460112
ĐH Toán ứng dụng
25
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, KHTN, Tiếng Anh
28
7480102
ĐH Mạng máy tính và TT dữ liệu
100
15
Toán, Vật lí, Hóa học
29
7480201
ĐH Công nghệ thông tin
100
15
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
30
7510601
ĐH Quản lý công nghiệp
20
14
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
30
7510102
ĐH CNKT Công trình Xây dựng
50
15
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
31
7510201
ĐH CNKT Cơ khí
100
15
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
32
7510205
ĐH CNKT Ô tô
25
15
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
33
7510301
ĐH CNKT Điện, điện tử
75
15
Toán, Vật lí, Hóa học
34
7510303
ĐH CNKT Điều khiển và tự động hóa
40
14
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
35
7510401
ĐH CNKT Hóa học
50
14
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
36
7520116
ĐH Kỹ thuật cơ khí Động lực
25
15
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
37
7540101
ĐH Công nghệ thực phẩm
50
14
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, KHTN, Tiếng Anh
38
7580205
ĐH KT xây dựng công trình giao thông
40
15
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Vật lí
39
7640101
ĐH Thú y
75
15
Toán, Vật lí, Sinh học
40
7620101
ĐH Nông nghiệp
50
14
Toán, Hóa học, Sinh học
41
7620301
ĐH Nuôi trồng thủy sản
50
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, KHTN, Tiếng Anh
42
7620105
ĐH Chăn nuôi
75
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, KHTN, Tiếng Anh
43
7720101
ĐH Y khoa
250
21
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
44
7720110
ĐH Y học dự phòng
50
18
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
45
7720201
ĐH Dược học
150
20
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
46
7720203
ĐH Hóa dược
30
15
Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
47
7720301
ĐH Điều dưỡng
60
18
Toán, Hóa học, Sinh học
48
7720401
ĐH Dinh dưỡng
35
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
49
7720501
ĐH Răng - Hàm - Mặt
50
21
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
50
7720601
ĐH Kỹ thuật xét nghiệm y học
30
18
Toán, Vật lí, Hóa học
51
7720602
ĐH Kỹ thuật hình ảnh y học
30
52
7720603
ĐH Kỹ thuật phục hồi chức năng
50
Toán, Hóa học, Sinh học
53
7720701
ĐH Y tế Công cộng
50
54
7760101
ĐH Công tác xã hội
25
14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
55
7810103
ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
100
14
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
56
7810201
ĐH Quản trị khách sạn
50
Ngữ văn, Toán, Địa lí
57
7810202
ĐH Quản trị nhà hàng và DV ăn uống
45
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
58
7810301
ĐH Quản lý thể dục thể thao
25
14
Toán, Sinh học, GDCD
Ngữ văn, Sinh học, GDCD
Toán, Sinh học, NK Thể dục thể thao
Ngữ văn, Sinh học, NK Thể dục thể thao
- Ngành Sư phạm ngữ văn, Sư phạm tiếng Khmer, Ngôn ngữ Khmer, Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam, Luật, Quản trị văn phòng, Chính trị học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Văn hóa học, Công tác xã hội, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Ngữ văn cao hơn.
- Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Y khoa, Y học dự phòng, Răng – Hàm – Mặt: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Sinh học cao hơn.
- Ngành Công nghệ KT hóa học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y tế công cộng, Hóa dược, Dược học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Hóa học cao hơn.
Ngành Giáo dục mầm non, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, Âm nhạc học, Quản lý thể dục thể thao: xét ưu tiên thí sinh có điểm Năng khiếu cao hơn.
- Các ngành còn lại: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Toán cao hơn.
- Điều kiện 2: Trong trường hợp vẫn còn thí sinh có điểm bằng nhau, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Tiếng Anh cao hơn.
- Trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển trước 17 giờ ngày 09/8/2019 tại trang tuyensinh.tvu.edu.vn và trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp