Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Cụ thể điểm sàn xét tuyển các ngành như sau:
TT
Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm sàn
xét tuyển
Các ngành đào tạo đại học:
1.
Toán học
7460101
A00, A01, D07, D90.
15
2.
Sư phạm Toán học
7140209
18
3.
Công nghệ thông tin
7480201
15
4.
Sư phạm Tin học
7140210
18
5.
Vật lý học
7440102
A00, A01, A12, D90.
15
6.
Sư phạm Vật lý
7140211
18
7.
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông
7510302
15
8.
Kỹ thuật hạt nhân
7520402
A00, A01, D90.
15
9.
Hóa học
7440112
A00, B00, D07, D90.
15
10.
Sư phạm Hóa học
7140212
18
11.
Sinh học (Sinh học ứng dụng)
7420101
A00, B00, D08, D90.
15
12.
Sư phạm Sinh học
7140213
18
13.
Công nghệ sinh học
7420201
15
14.
Khoa học môi trường
7440301
A00, B00, D08, D90.
15
15.
Công nghệ sau thu hoạch
7540104
15
16.
Nông học
7620109
B00, D07, D08, D90.
15
17.
Quản trị kinh doanh
7340101
A00, A01, D01, D96.
16
18.
Kế toán
7340301
15
19.
Luật
7380101
A00, C00, C20, D01.
16
20.
Văn hóa học
7229040
C00, D14, D15, D78.
14
21.
Văn học
7229030
14
22.
Sư phạm Ngữ văn
7140217
18
23.
Việt Nam học
7310630
14
24.
Lịch sử
7229010
C00, C19, D14, D78.
14
25.
Sư phạm Lịch sử
7140218
18
26.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
C00, D01, D78.
17
27.
Công tác xã hội
7760101
C00, C14, D01, D78.
14
28.
Xã hội học
7310301
14
29.
Đông phương học
7310608
C00, D01, D78, D96.
16
30.
Quốc tế học
7310601
14
31.
Ngôn ngữ Anh
7220201
D01, D72, D96.
15
32.
Sư phạm Tiếng Anh
7140231
18
33.
Giáo dục Tiểu học
7140202
A16, C14, C15, D01
18
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp