|
STT
|
Mã xét tuyển
|
Chương trình đào tạo
|
Chỉ tiêu 2025
|
Điểm trúng tuyển
(PT2,3,4,5)
|
|
1
|
7220201
|
Tiếng Anh thương mại(*)
|
150
|
24.50
|
|
2
|
7310101
|
Kinh tế
|
110
|
25.40
|
|
3
|
7310102
|
Kinh tế chính trị
|
50
|
24.00
|
|
4
|
7310104_01
|
Kinh tế đầu tư
|
200
|
24.05
|
|
5
|
7310104_02
|
Thẩm định giá và Quản trị tài sản
|
100
|
22.80
|
|
6
|
7310107
|
Thống kê kinh doanh(*)
|
50
|
24.80
|
|
7
|
7310108_01
|
Toán tài chính(*)
|
50
|
24.00
|
|
8
|
7310108_02
|
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm(*)
|
70
|
23.00
|
|
9
|
7320106
|
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện
|
100
|
26.30
|
|
10
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
165
|
23.40
|
|
11
|
7810201_01
|
Quản trị khách sạn
|
85
|
24.20
|
|
12
|
7810201_02
|
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
|
80
|
25.50
|
|
13
|
7340101_01
|
Quản trị kinh doanh
|
850
|
24.30
|
|
14
|
7340101_02
|
Kinh doanh số
|
70
|
25.60
|
|
15
|
7340101_03
|
Quản trị bệnh viện
|
100
|
22.80
|
|
16
|
7340101_04
|
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường
|
40
|
23.60
|
|
17
|
7340115_01
|
Marketing
|
160
|
26.50
|
|
18
|
7340115_02
|
Công nghệ Marketing
|
70
|
26.65
|
|
19
|
7340116
|
Bất động sản
|
110
|
22.80
|
|
20
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
570
|
26.30
|
|
21
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
210
|
25.80
|
|
22
|
7340122
|
Thương mại điện tử(*)
|
140
|
26.10
|
|
23
|
7340201_01
|
Tài chính công
|
50
|
23.80
|
|
24
|
7340201_02
|
Thuế
|
100
|
23.50
|
|
25
|
7340201_03
|
Ngân hàng
|
250
|
24.40
|
|
26
|
7340201_04
|
Thị trường chứng khoán
|
100
|
23.10
|
|
27
|
7340201_05
|
Tài chính
|
470
|
24.90
|
|
28
|
7340201_06
|
Đầu tư tài chính
|
70
|
24.40
|
|
29
|
7340201_07
|
Quản trị Hải quan – Ngoại thương
|
100
|
25.30
|
|
30
|
7340201_08
|
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính – Ngân hàng
|
40
|
24.50
|
|
31
|
7340204
|
Bảo hiểm
|
50
|
22.80
|
|
32
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
70
|
25.90
|
|
33
|
7340206
|
Tài chính quốc tế
|
110
|
26.30
|
|
34
|
7340301_01
|
Kế toán doanh nghiệp
|
590
|
23.40
|
|
35
|
7340301_02
|
Kế toán công
|
50
|
24.00
|
|
36
|
7340301_03
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW
|
50
|
23.00
|
|
37
|
7340301_04
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA
|
50
|
23.20
|
|
38
|
7340302
|
Kiểm toán
|
200
|
25.70
|
|
39
|
7340403
|
Quản lý công
|
70
|
23.00
|
|
40
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
150
|
24.80
|
|
41
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý(*)
|
110
|
25.00
|
|
42
|
ISB_CNTN
|
Chương Cử nhân Tài năng ISB Bbus
|
550
|
25.00
|
|
43
|
ASA_Co-op
|
Chương trình Cử nhân ISB ASEAN Co-op
|
50
|
24.70
|
|
44
|
7380101
|
Luật kinh doanh quốc tế
|
70
|
24.90
|
|
45
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
150
|
24.65
|
|
46
|
7460108_01
|
Khoa học dữ liệu(*)
|
55
|
26.00
|
|
47
|
7460108_02
|
Phân tích dữ liệu(*)
|
40
|
26.40
|
|
48
|
7480101
|
Khoa học máy tính(*)
|
50
|
24.00
|
|
49
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm(*)
|
55
|
23.60
|
|
50
|
7480107_01
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo
|
70
|
23.80
|
|
51
|
7480107_02
|
Điều khiển thông minh và tự động hóa
|
70
|
23.40
|
|
52
|
7480201_01
|
Công nghệ thông tin(*)
|
50
|
24.30
|
|
53
|
7480201_02
|
Công nghệ nghệ thuật(*)
|
70
|
24.90
|
|
54
|
7480201_03
|
Công nghệ và đổi mới sáng tạo(*)
|
100
|
23.00
|
|
55
|
7480202
|
An toàn thông tin(*)
|
50
|
23.80
|
|
56
|
7510605_01
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
110
|
27.70
|
|
57
|
7510605_02
|
Công nghệ Logistics
|
70
|
25.40
|
|
58
|
7580104
|
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
|
110
|
23.00
|
|
59
|
7620114
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
50
|
23.00
|
|
|
|
Tổng
|
7980
|
|
|
STT
|
Mã xét tuyển
|
Chương trình đào tạo
|
Chỉ tiêu
2025
|
Điểm trúng tuyển
(PT2,3,4,5)
|
|
1
|
7220201
|
Tiếng Anh thương mại (*)
|
30
|
17.00
|
|
2
|
7340101
|
Quản trị
|
40
|
18.50
|
|
3
|
7340115
|
Marketing
|
70
|
22.00
|
|
4
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
60
|
19.50
|
|
5
|
7340122
|
Thương mại điện tử (*)
|
60
|
20.50
|
|
6
|
7340201_01
|
Ngân hàng
|
40
|
18.00
|
|
7
|
7340201_02
|
Tài chính
|
40
|
18.00
|
|
8
|
7340201_03
|
Thuế
|
30
|
17.00
|
|
9
|
7340301
|
Kế toán doanh nghiệp
|
60
|
17.50
|
|
10
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
40
|
18.50
|
|
11
|
7480107
|
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
|
30
|
18.00
|
|
12
|
7480201
|
Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (*)
|
30
|
18.00
|
|
13
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
60
|
22.00
|
|
14
|
7620114
|
Kinh doanh nông nghiệp
|
30
|
17.00
|
|
15
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
30
|
18.00
|
|
|
|
Tổng
|
650
|
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-trung-tuyen-nam-2025-cua-Dai-hoc-Kinh-te-TPHCM_C237_D21834.htm
ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:
X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!
Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác
Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất
7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo
Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Trường Trung cấp Cơ điện Nam Định
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp