|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Mức điểm chuẩn
|
|
I. Các ngành đào tạo thuộc chương trình do Trường Đại học Quốc tế cấp bằng
|
|||
|
1
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
835
|
|
2
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
820
|
|
3
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
780
|
|
4
|
7340301
|
Kế toán
|
750
|
|
5
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
650
|
|
6
|
7440112
|
Hóa học (Hóa sinh)
|
650
|
|
7
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
650
|
|
8
|
7520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
670
|
|
9
|
7460112
|
Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)
|
680
|
|
10
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
780
|
|
11
|
7480109
|
Khoa học dữ liệu
|
780
|
|
12
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
780
|
|
13
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
870
|
|
14
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
630
|
|
15
|
7520212
|
Kỹ thuật y sinh
|
680
|
|
16
|
7520121
|
Kỹ thuật không gian
|
630
|
|
17
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
630
|
|
18
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
|
660
|
|
19
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
680
|
|
20
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
630
|
|
21
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
630
|
|
II. Các ngành đào tạo thuộc chương trình liên kết
|
630
|
||

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-nam-2022-cua-Truong-Dai-hoc-Quoc-te-theo-KQ-thi-DGNL-nam-2022_C237_D18101.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp