|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành/
Mã ĐKXT
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Điểm trúng tuyển
|
|
A
|
Chương trình đai học chính quy chất lượng cao :
1) Tài chính - Ngân hàng
2) Kế toán
3) Quản trị kinh doanh
|
7340001
|
A00, A01, D01, D07
|
25.25
|
|
B
|
Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng:
1) Quản trị kinh doanh
2) Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng
3) Bảo hiểm – Tài chính – Ngân hàng
|
7340002
|
A00, A01, D01, D07
|
25.25
|
|
C
|
Chương trình ĐHCQ chuẩn
|
|
||
|
1
|
Tài chính – Ngân hàng
|
7340201
|
A00, A01, D01, D07
|
25.65
|
|
2
|
Kế toán
|
7340301
|
A00, A01, D01, D07
|
25.55
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
A00, A01, D01, D07
|
26.25
|
|
4
|
Kinh tế quốc tế
|
7310106
|
A00, A01, D01, D07
|
26.15
|
|
5
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
A00, A01, D01, D07
|
25.85
|
|
6
|
Luật Kinh tế
|
7380107
|
A00, A01, C00, D01
|
26.00
|
|
7
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
A01, D01, D14, D15 (*)
|
26.46
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-nam-2021-theo-xet-ket-qua-thi-TN-THPT-cua-Truong-Dai-hoc-Ngan-hang-TPHCM_C237_D17729.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp