|
Mã ngành
|
Tên Ngành
|
Tổ hợp
|
Điểm chuẩn
|
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
A00; A01; D01; D07
|
18.50
|
|
7340201
|
Tài chính - ngân hàng
|
A00; A01; D01; D07
|
18.00
|
|
7340301
|
Kế toán
|
A00; A01; D01; D07
|
18.00
|
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
A00; A01; D01; D07
|
15.00
|
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
A00; A01; B00; D07
|
18.00
|
|
7520502
|
Kỹ thuật địa vật lý
|
A00; A01
|
16.00
|
|
7520604
|
Kỹ thuật dầu khí
|
A00; A01
|
16.00
|
|
7520301
|
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)
|
A00; A01; B00; D07
|
19.00
|
|
7440201
|
Địa chất học
|
A00; A06; C04; D01
|
15.00
|
|
7520501
|
Kỹ thuật địa chất
|
A00; A04; C04; D01
|
15.00
|
|
7580211
|
Địa kỹ thuật xây dựng
|
A00; A04; C04; D01
|
15.00
|
|
7810105
|
Du lịch địa chất
|
A05; C04; D01; D10
|
15.00
|
|
7520503
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
|
A00; C04; D01; D10
|
15.00
|
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
A00; A01; C04; D01
|
15.00
|
|
7480206
|
Địa tin học
|
A00; C04; D01; D10
|
15.00
|
|
7520601
|
Kỹ thuật mỏ
|
A00; A01; C01; D01
|
15.00
|
|
7520607
|
Kỹ thuật tuyển khoáng
|
A00; A01; D01; D07
|
15.00
|
|
7480109
|
Khoa học dữ liệu
|
A00; A01; D01; D07
|
18.00
|
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
A00; A01; D01; D07
|
20.00
|
|
7480201_CLC
|
Công nghệ thông tin CLC
|
A00; A01; D01; D07
|
22.50
|
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí
|
A00; A01; C01; D07
|
17.00
|
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
A00; A01; C01; D07
|
18.00
|
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
A00; A01; C01; D07
|
17.00
|
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
|
A00; A01; C01; D07
|
17.50
|
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
A00; A01; C01; D07
|
20.00
|
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
A00; A01; C01; D07
|
15.00
|
|
7580204
|
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm
|
A00; A01; C01; D07
|
15.00
|
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
A00; A01; C01; D07
|
15.00
|
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
A00; A01; B00; D01
|
15.00
|
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên môi trường
|
A00; B00; C04; D01
|
15.00
|
|
Tổ hợp
|
Môn
|
|
Tổ hợp
|
Môn
|
|
Tổ hợp
|
Môn
|
|
A00
|
Toán Lý Hóa
|
A06
|
Toán Hóa Địa
|
D01
|
Toán Văn Anh
|
||
|
A01
|
Toán Lý Anh
|
B00
|
Toán Hóa Sinh
|
D07
|
Toán Hóa Anh
|
||
|
A04
|
Toán Lý Địa
|
C01
|
Văn Toán Lý
|
D10
|
Toán Địa Anh
|
||
|
A05
|
Toán Hóa Sử
|
C04
|
Văn Toán Địa
|
|
|||

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-nam-2021-theo-xet-ket-qua-thi-TN-THPT-cua-Truong-Dai-hoc-Mo-Dia-chat-Ha-Noi_C237_D17762.htm
ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:
X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!
Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác
Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất
7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo
Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Trường Trung cấp Cơ điện Nam Định
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp