|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn (Tổng điểm 3 môn, tính theo thang điểm 30)
|
|
1
|
7420201
|
Công nghệ Sinh học nông, y, dược
|
22.05
|
|
2
|
7440112
|
Hóa học
|
23.1
|
|
3
|
7440122
|
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano
|
23
|
|
4
|
7440301
|
Khoa học Môi trường ứng dụng
|
22.75
|
|
5
|
7460112
|
Toán ứng dụng
|
22.45
|
|
6
|
7480109
|
Khoa học dữ liệu
|
27.3
|
|
7
|
7480201
|
Công nghệ thông tin và truyền thông
|
25.75
|
|
8
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
27
|
|
9
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
24.5
|
|
10
|
7520130
|
Kỹ thuật ô tô
|
24.05
|
|
11
|
7520201
|
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo
|
21.05
|
|
12
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật và điện tử
|
23.05
|
|
13
|
7540101
|
Khoa học và Công nghệ thực phẩm
|
27
|
|
14
|
7520121
|
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh
|
21.6
|
|
15
|
7720601
|
Khoa học và Công nghệ Y khoa
|
22.55
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-nam-2021-theo-xet-ket-qua-thi-TN-THPT-cua-Truong-DH-Khoa-hoc-va-Cong-nghe-Ha-Noi_C237_D17760.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp