Điểm chuẩn NVBS 2015: Trường ĐH Văn Lang

Cập nhật: 04/08/2023 210 lượt xem Google News
Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi

Điểm trúng tuyển NVBS

Ngôn ngữ Anh (*)

D220201

D01 (Toán, Văn, Anh)

24.5

Kinh doanh Thương mại

D340121

A00 (Toán, Lý, Hóa)

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

18

D01 (Toán, Văn, Anh)

18

Quan hệ Công chúng

D360708

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17.5

A01 (Toán, Lý, Anh)

17.5

D01 (Toán, Văn, Anh)

17.5

C00 (Văn, Sử, Địa)

16.5

Thiết kế Công nghiệp (*)

D210402

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Thiết kế Nội thất (*)

D210405

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

22.0

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Thiết kế Đồ họa (*)

D210403

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Thiết kế Thời trang (*)

D210404

H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí)

22.0

H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí)

22.0

Kiến trúc (*)

D580102

V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật)

24.0

V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật)

24.0

Quản trị Kinh doanh

 

Chuyên ngành Quản trị Hệ thống Thông tin - ISM

D340101

A00 (Toán, Lý, Hóa)

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

18

D01 (Toán, Văn, Anh)

18

Tài chính Ngân hàng

D340201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17.5

A01 (Toán, Lý, Anh)

17.5

D01 (Toán, Văn, Anh)

17.5

Kế toán

D340301

A00 (Toán, Lý, Hóa)

18

A01 (Toán, Lý, Anh)

18

D01 (Toán, Văn, Anh)

18

Kỹ thuật Phần mềm

(Đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University, CMU, Mỹ)

D480103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

D01 (Toán, Văn, Anh)

15.0

 

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

D340103

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17

A01 (Toán, Lý, Anh)

17

D01 (Toán, Văn, Anh)

17

D03 (Toán, Văn, Pháp)

16.25

Quản trị Khách sạn

Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt

D340107

A00 (Toán, Lý, Hóa)

17

A01 (Toán, Lý, Anh)

17

D01 (Toán, Văn, Anh)

17

D03 (Toán, Văn, Pháp)

17

Công nghệ Sinh học

D420201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

B00 (Toán, Sinh, Hóa)

15.0

A02 (Toán, Sinh, Lý)

15.0

D08 (Toán, Sinh, Anh)

15.0

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

D510406

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

B00 (Toán, Sinh, Hóa)

15.0

D07 (Toán, Hóa, Anh)

15.0

Kỹ thuật Nhiệt

D520115

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

D07 (Toán, Hóa, Anh)

15.0

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

D580201

A00 (Toán, Lý, Hóa)

15.0

A01 (Toán, Lý, Anh)

15.0

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp