Điểm chuẩn NV2 trường ĐH Hải Phòng

Cập nhật: 09/09/2023

Điểm chuẩn NV2 trường ĐH Hải Phòng

STT

Ngành

Mã ngành

Khối thi

Điểm trúng tuyển

I

Đào tạo trình độ đại học

 

 

 

A/ Các ngành đào tạo đại học sư phạm

 

 

1

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

2

Giáo dục Chính trị

D140205

A

13,0

C

14,5

D1

13,5

3

ĐHSP Vật lý (THPT)

D140211

A

13,0

A1

13,0

4

ĐHSP Hoá học (THPT)

D140212

A

13,0

B

14,0

5

ĐHSP Kỹ thuật công nghiệp

D140214

A

13,0

6

ĐHSP Ngữ văn

D140217

C

14,5

7

ĐHSP Địa lí

D140219

C

14,5

 

B/ Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)

 

8

Cử nhân Việt Nam học

D220113

C

14,5

D1

13,5

9

Cử nhân Lịch sử

D220310

C

14,5

10

Cử nhân Văn học

D220330

C

14,5

11

Cử nhân Kinh tế

D310101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

12

Cử nhân Quản trị Kinh doanh

D340101

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

13

Cử nhân Tài chính Ngân hàng

D340201

A

13,0

A1

13,0

D1

13,5

14

Công nghệ sinh học

D420201

A

13,0

B

14,0

15

Cử nhân Toán học

D460101

A

13,0

A1

13,0

16

Hệ thống thông tin

D480104

A

13,0

A1

13,0

17

Công nghệ thông tin

D480201

A

13,0

A1

13,0

18

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D510103

A

13,0

A1

13,0

19

Công nghệ chế tạo máy cơ khí

D510202

A

13,0

20

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D510203

A

13,0

21

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

D510301

A

13,0

22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A

13,0

23

Khoa học cây trồng

D620110

A

13,0

B

14,0

24

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A

13,0

B

14,0

25

Chăn nuôi

D620105

A

13,0

B

14,0

26

Cử nhân Công tác xã hội

D760101

C

14,5

D1

13,5

II

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

27

CĐ Giáo dục mầm non

C140201

M

14,0

28

CĐSP Vật Lí

C140211

A

10,0

A1

10,0

29

CĐSP Hóa học

C140212

A

10,0

B

11,0

30

CĐSP Ngữ Văn

C140217

C

11,5

31

CĐ Quản trị Kinh doanh

C340101

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

32

CĐ Kế toán

C340301

A

10,0

A1

10,0

D1

10,5

33

CĐ Quản trị Văn phòng

C340406

C

11,5

D1

10,5

34

CĐ Công nghệ Kĩ thuật xây dựng

C510103

A

10,0

A1

10,0

Ghi chú:

- Điểm trên là điểm trúng tuyển với đối tượng HSPT, khu vực 3 (KV3). Các khu vực kế tiếp giảm 0,5 điểm, các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

- Các ngành sư phạm chỉ xét tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng.

 

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com