Điểm chuẩn NV2 năm 2014: Trường ĐH Vinh

Cập nhật: 03/08/2023 172 lượt xem Google News
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1 (NGUYỆN VỌNG 2)

HỆ CHÍNH QUY NĂM 2014

TT

Tên ngành

Khối

Điểm trúng tuyển bổ sung đợt 1

1.

Sư phạm Toán học

A

21.0

2.

Sư phạm Tin học

A

15.0

3.

Sư phạm Vật lý

A

19.0

4.

Sư phạm Hoá học

A

21.0

5.

Sư phạm Sinh học

B

19.5

6.

Giáo dục Chính trị

A

15.0

7.

C

15.0

8.

D1

15.0

9.

Sư phạm Ngữ văn

C

17.5

10.

Sư phạm Lịch sử

C

15.0

11.

Sư phạm Địa lý

C

15.0

12.

Quản lý Giáo dục

A

14.0

13.

C

14.0

14.

D1

14.0

15.

Công tác xã hội

C

14.0

16.

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

C

14.0

17.

D1

14.0

18.

Luật

A

18.0

19.

A1

17.0

20.

C

19.5

21.

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

A

14.0

22.

A1

14.5

23.

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

14.0

24.

B

14.0

25.

Khoa học Môi trường

B

14.0

26.

Công nghệ thông tin

A

16.0

27.

A1

15.0

28.

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

14.0

29.

A1

14.0

30.

Sư phạm Tiếng Anh

D1

25.0 (*)

31.

Kỹ thuật Xây dựng

A

16.0

32.

Quản lý đất đai

A1

16.0

33.

A

13.0

34.

B

15.0

35.

Tài chính ngân hàng

A

15.0

36.

A1

15.0

37.

D1

15.0

38.

Kế toán

A

17.0

39.

A1

17.0

40.

D1

17.0

41.

Quản trị kinh doanh

A

15.0

42.

A1

15.0

43.

D1

15.0

44.

Kinh tế đầu tư

A

15.0

45.

A1

15.0

46.

D1

15.0

47.

Hoá học (chuyên ngành phân tích kiểm nghiệm)

A

14.5

48.

Ngôn ngữ Anh

D1

21.0 (**)

49.

Khoa học máy tính

A

13.0

50.

Chính trị học

C

14.0

51.

Công nghệ thực phẩm

A

15.0

52.

Kinh tế nông nghiệp

A

13.0

53.

B

14.0

54.

D1

13.5

55.

Kỹ thuật Công trình giao thông

A

14.5

56.

A1

14.5

57.

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A

14.0

58.

A1

14.0

59.

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mỹ phẩm)

A

14.0

60.

Báo chí

C

15.0

61.

D1

14.0

62.

Quản lý văn hóa

A

14.5

63.

C

14.0

64.

D1

15.0

65.

Luật kinh tế

A

16.0

66.

A1

16.0

67.

C

17.0

68.

D1

16.0

69.

Nông học

A

13.0

70.

B

14.0

71.

Khuyến nông

A

13.0

72.

B

14.0

73.

Nuôi trồng thủy sản

A

13.0

74.

B

14.0

Ghi chú:

(*) Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2

(**) Điểm môn Tiếng Anh đã nhân hệ số 2 và  tổng điểm chưa nhân hệ số (kể cả khu vực, đối tượng ưu tiên) phải đạt từ 13.0 trở lên

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp