1. Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn NV2
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật xây dựng
D580208
A, A1
14,0
Kiến trúc
D580102
V.V1
13,5
Quy hoạch vùng và đô thị
D580105
V,V1, A, A1
13,0
Khoa học môi trường
D440301
A, A1 / B
15,5 / 16,5
Quản lí tài nguyên và môi trường
D850101
A, A1 / B
16,0 / 17,0
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
A, A1
14,5
Luật
D380101
A,A1,C,D1
20,0
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A, A1, D1
15,0
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
16,5
Kế toán
D340301
A, A1, D1
16,0
Quản lí Công nghiệp
D510601
A, A1
14,5
Kĩ thuật phần mềm
D480103
A, A1
14,0
Hệ thống thông tin
D480104
A , A1
13,0
Hóa học
D440112
A / B
16,0 / 17,0
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
16,0
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1, D4
13,0
Công tác Xã hội
D760101
C, D1
14,0
Giáo dục học
D140101
A,A1,C,D1
14,5
Giáo dục Tiểu học
D140202
A,A1,C,D1
22,0
Giáo dục Mầm non
D140201
M
18,0
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C, D1
18,0
Sư phạm Lịch sử
D140218
C, D1
15,5
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
C340301
A, A1, D1
13,0
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C510301
A, A1
11,5
Công tác xã hội
C760101
C, D1
12,0
Sư phạm Tiếng Anh
C140231
D1
15,5
Giáo dục Mầm non
C140201
M
16,0
Giáo dục Tiểu học
C140202
A,A1,C,D1
17,5
Sư phạm Toán học
C140209
A, A1
17,5
Sư phạm Vật lí
C140211
A, A1
16,0
Sư phạm Sinh học
C140213
B
15,0
Sư phạm Địa lí
C140219
C
13,0
Ghi chú:
Điểm trúng tuyển trên là điểm không nhân hệ số, thuộc học sinh phổ thông – Khu vực 3. Mức chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
2. Ngày nhập học nguyện vọng 2: 17/9/2014 19/9/2014
3. Nơi nhận hồ sơ nhập học nguyện vọng 2: Hội Trường 1 (Phòng B3) Trường đại học Thủ Dầu Một, 06 Trần Văn Ơn, P. Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp