1.1. Trình độ đại học
STT
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển NV2
1
Sư phạm Toán học
D140209
A, A1
18.0
2
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1
13.0
D1
13.0
3
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
14.5
4
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
A1
15.5
D1
15.5
5
Văn học
D220330
C
13.0
D1
13.0
6
Sinh học
D420201
A
13.0
B
14.0
7
Hóa học
D440112
A, A1
13.5
B
14.0
1.2. Trình độ cao đẳng
STT
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm trúng tuyển NV2
01
Giáo dục Tiểu học
C140202
A,A1
16.5
C
16.5
D1
16.5
02
Giáo dục Mầm non
C140201
M
15.0
03
Sư phạm Tiếng Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Tiểu học)
C140231
A1
13.0
D1
13.0
04
Tin học ứng dụng
C480202
A, A1
10.0
D1
10.0
05
Chăn nuôi
C620105
A,A1
10.0
B
11.0
06
Lâm nghiệp
C620201
A,A1
10.0
B
11.0
07
Kế toán
C340301
A,A1
10.0
D1
10.0
08
Quản trị kinh doanh
C340101
A,A1
10.0
D1
10.0
09
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C510301
A, A1
10.0
D1
10.0
10
Việt
C220113
C
10.0
D1
10.0
- Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1.
- Chênh lệch ĐTT giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.
- Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.
2. Điểm và chỉ tiêu nhận xét tuyển NV3 trình độ đại học, cao đẳng
2.1. Trình độ đại học: 70 chỉ tiêu
STT
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm nhận xét tuyển NV3
Số lượng
1
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1
13.0
10
D1
13.0
05
2
Văn học
D220330
C
13.0
15
D1
13.0
10
3
Sinh học
D420201
A
13.0
10
B
14.0
10
4
Hóa học
D440112
A, A1
13.5
05
B
14.0
05
2.2. Trình độ cao đẳng: 155 chỉ tiêu
STT
Tên ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm nhận xét tuyển NV3
Số lượng
1
Tin học ứng dụng
C480202
A, A1
10.0
15
D1
10.0
10
2
Chăn nuôi
C620105
A,A1
10.0
15
B
11.0
10
3
Lâm nghiệp
C620201
A,A1
10.0
15
B
11.0
10
4
Kế toán
C340301
A,A1
10.0
10
D1
10.0
05
5
Quản trị kinh doanh
C340101
A,A1
10.0
15
D1
10.0
10
6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C510301
A, A1
10.0
15
D1
10.0
10
7
Việt
C220113
C
10.0
10
D1
10.0
05
- Tại mỗi khu vực đều xác định điểm trúng tuyển cho 3 đối tượng: HSPT, UT2, UT1.
- Chênh lệch ĐTT giữa các nhóm đối tượng ưu tiên là 1.0 điểm.
- Chênh lệch ĐTT giữa các khu vực ưu tiên kế tiếp nhau là 0.5 điểm.
2.3. Một số quy định xét tuyển nguyện vọng 3
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV3vào các ngành đại học, cao đẳng từ ngày 05/9/2014 đến hết ngày 25/9/2014. Hồ sơ xét tuyển NV3 được gởi qua bưu điện hoặc gởi trực tiếp, gồm:
+ Giấy chứng nhận điểm thi ĐH (bản có dấu đỏ) của trường tổ chức thi.
+ Lệ phí xét tuyển: 30.000đồng/thí sinh.
+ Bì thư ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh, đã dán sẵn tem.
- Nơi nhận hồ sơ xét tuyển NV3: Phòng Đào tạo Trường Đại học Phú Yên, 18 Trần Phú, Tp. Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 057.3843119. Website: www.pyu.edu.vn.
- Ngày nhập học của thí sinh trúng tuyển NV2: 10/9/2014.
- Ngày nhập học của thí sinh trúng tuyển NV3: 30/9/2014.
- Sinh viên năm thứ 1 trình độ ĐH, CĐ chính thức học tập: 15/9/2014.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp