(đã quy đổi điểm xét tuyển theo Quyết định số 2961/QĐ-BGDĐT)
STT
Ngành học
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
Môn thi chính
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Vật lý
D140211
A
16.0
Lý
Sư phạm Hóa học
D140212
A
14.0
Hóa
Sư phạm Sinh học
D140213
B
14.0
Sinh
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
16.0
Sử
Giáo dục Thể chất
D140206
T
13.0
Năng khiếu
Sư phạm Âm nhạc
D140221
N
13.0
Thanh nhạc
Sư phạm Mỹ Thuật
D140222
H
13.0
Hình họa
Khoa học Cây trồng
D620110
A
13.0
Hóa
B
14.0
Sinh
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)
D620105
A
13.0
Hóa
B
14.0
Sinh
Lâm nghiệp (Hoa viên – cây cảnh)
D620201
A
13.0
Hóa
B
14.0
Sinh
Thú y
D640101
A
13.0
Hóa
B
14.0
Sinh
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
D510301
A
13.0
Lý
A1
13.0
Lý
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
D510201
A
13.0
Lý
A1
13.0
Lý
Kinh tế Nông nghiệp
D620115
A
13.0
Toán
A1
13.0
Toán
D1
13.0
Tiếng Anh
Kinh tế (Kinh tế đầu tư)
D310101
A
13.0
Toán
A1
13.0
Toán
D1
13.0
Tiếng Anh
Kế toán
D340301
A
13.0
Toán
A1
13.0
Toán
D1
13.0
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
D340101
A
13.0
Toán
A1
13.0
Toán
D1
13.0
Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng
D340201
A
13.0
Toán
A1
13.0
Toán
D1
13.0
Tiếng Anh
Công nghệ Thông tin
D480201
A
13.0
A1
13.0
Hướng dẫn viên du lịch
D220341
C
13.0
Ngữ Văn
D1
13.0
Ngữ Văn
Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
D340103
C
13.0
Ngữ Văn
D1
13.0
Ngữ Văn
Việt Nam học
D220113
C
13.0
Ngữ Văn
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1
13.0
Tiếng Anh
D4
13.0
Tiếng Trung
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
13.0
Tiếng Anh
Công tác Xã hội
D760101
C
13.0
Ngữ Văn
Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng:
1
Sư phạm Toán học (Toán - Tin)
C140209
A
10.0
Toán
A1
10.0
Toán
2
Sư phạm Tiếng Anh
C140231
D1
10.0
Tiếng Anh
3
Sư phạm Địa (Địa-GDCD)
C140219
C
10.0
Địa
4
Giáo dục Mầm non
C140201
M
14.5
Năng khiếu
5
Giáo dục Tiểu học
C140202
A
13.5
Toán
C
15.5
Ngữ Văn
6
Kế toán
C340301
A
10.0
Toán
A1
10.0
Toán
D1
10.0
Tiếng Anh
7
Quản trị kinh doanh
C340101
A
10.0
Toán
A1
10.0
Toán
D1
10.0
Tiếng Anh
8
Công nghệ thông tin
C480201
A
10.0
A1
10.0
Ghi chú: Điểm trúng tuyển tính theo đối tượng HSPT, KV3.
2. Xét tuyển nguyện vọng bổ sung (đợt 2): (Điểm chưa nhân hệ số)
- Điểm nhận đơn xét tuyển hệ đại học:
+ Khối A, A1, C, D: 13.0 Khối B: 14.0
+ Khối T, N, H: 13.0
- Điểm nhận đơn xét tuyển hệ cao đẳng:
+ Khối A, A1, C, D: 10.0
- Nhà trường thực hiện xét tuyển theo chính sách đặc thù vùng Tây Bắc trong tuyển sinh (điểm tuyển thấp hơn điểm sàn một điểm) có thể nộp hồ sơ.
STT
Ngành học
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu xét bổ sung
Ghi chú
Các ngành đào tạo đại học
Sư phạm Sinh học
D140213
B
15
Giáo dục Thể chất
D140206
T
15
Sư phạm Âm nhạc
D140221
N
15
Sư phạm Mỹ Thuật
D140222
H
15
Khoa học Cây trồng
D620110
A, B
20
Kế toán
D340301
A, A1, D1
20
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y)
D620105
A, B
20
Xét tuyển theo chính sách đặc thù vùng Tây Bắc trong tuyển sinh (điểm tuyển thấp hơn điểm sàn một điểm) có thể nộp hồ sơ
Lâm nghiệp (Hoa viên – cây cảnh)
D620201
A, B
20
Thú y
D640101
A, B
20
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
D510301
A, A1
20
Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí
D510201
A, A1
20
Kinh tế Nông nghiệp
D620115
A, A1, D1
20
Kinh tế (Kinh tế đầu tư)
D310101
A, A1, D1
20
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
20
Tài chính – Ngân hàng
D340201
A, A1, D1
20
Công nghệ Thông tin
D480201
A, A1
20
Hướng dẫn viên du lịch
D220341
C, D1
20
Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
D340103
C, D1
20
Việt Nam học
D220113
C
20
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1, D4
20
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
20
Công tác Xã hội
D760101
C
20
Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng:
1
Sư phạm Toán học (Toán - Tin)
C140209
A, A1
20
2
Sư phạm Tiếng Anh
C140231
D1
20
3
Sư phạm Địa (Địa-GDCD)
C140219
C
20
4
Kế toán
C340301
A, A1, D1
30
Xét tuyển theo chính sách đặc thù vùng Tây Bắc trong tuyển sinh (điểm tuyển thấp hơn điểm sàn một điểm) có thể nộp hồ sơ
5
Quản trị kinh doanh
C340101
A, A1, D1
30
6
Công nghệ thông tin
C480201
A, A1
30
Ghi chú:
1. Điểm trúng tuyển xét từ cao xuống thấp (có tính nhân hệ số đối với môn thi chính)
2. Các ngành cao đẳng xét tuyển các thí sinh thi theo đề thi đại học (3 chung). Các ngành CĐSP chỉ tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Phú Thọ.
3. Hồ sơ xét tuyển bổ sung gồm:
- Giấy chứng nhận điểm năm 2014 (bản chính có dấu đỏ);
- 01 phong bì (kèm theo) ghi rõ địa chỉ người nhận kết quả xét tuyển và số điện thoại;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.
- Hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp tại trường.
4. Thời hạn nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 10/9/2014 đến ngày 30/9/2014
Công bố kết quả xét tuyển: 30/9/2014 trên website: www.hvu.edu.vn và tại bảng tin của trường.
Thông tin chi tiết liên hệ:
Trường Đại học Hùng Vương.
- Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang – TP. Việt Trì – T. Phú Thọ
- Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương – TX. Phú Thọ – T. Phú Thọ
- Điện thoại: (0210) 3821.970; 3710.391; 3993.369; 3820042
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp