Đối với HSPT – KV3, mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp 0.5 điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp 1.0 điểm.
STT
Tên ngành, nhóm ngành
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
1
Ngành Kỹ thuật khai thác thủy sản
101
A
13.0
2
Nhóm ngành Khoa học hàng hải (Điều khiển tàu biển, An toàn hàng hải)
106
3
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
105
4
Nhóm ngành Kỹ thuật tàu thủy (Đóng tàu thủy, Thiết kế tàu thủy, Động lực tàu thủy)
107
5
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Công nghệ kỹ thuật ô tô, Công nghệ chế tạo máy)
102
6
Ngành Công nghệ cơ điện tử
104
7
Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng
109
8
Ngành Công nghệ thông tin
103
9
Ngành Hệ thống thông tin quản lý
108
A, D1
13.0
10
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
110
A
13.0
B
14.0
11
Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm (Công nghệ thực phẩm, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ sinh học, Công nghệ kỹ thuật nhiệt)
201
A
13.0
B
14.0
12
Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý nguồn lợi thủy sản)
301
B
14.0
13
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ và du lịch, Kinh doanh thương mại, Kinh tế và quản lý thủy sản)
401
A,
D1, D3
14.0
14
Nhóm ngành Kế toán (Kế toán, Tài chính-Ngân hàng)
402
15
Ngành Tiếng Anh
751
D1
13.0
ĐIỂM XÉT TUYỂN NV3 - HỌC TẠI PHÂN HIỆU KIÊN GIANG:
Số lượng tuyển mỗi ngành của bậc học là 40 chỉ tiêu.
TT
Tên ngành
Khối
Mã ngành và Điểm
xét tuyển NV3
Ghi chú
Đại học
Cao đẳng
1
Nhóm ngành Công nghệ chế biến thủy sản
A
13.0
10.0
Mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp 1.0 điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp 1.0 điểm
B
14.0
11.0
2
Ngành Kế toán
A,
D1, D3
13.0
10.0
Mức chênh lệch giữa hai khu vực kế tiếp 0.5 điểm, giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp 1.0 điểm
Ghi chú: Đào tạo tại Nha Trang không xét nguyện vọng 3 (NV3).
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp