|
Stt
|
Mã ngành
|
NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH
|
Điểm trúng tuyển
|
||
|
PT học sinh giỏi
|
PT tổ hợp môn
|
PT đánh giá năng lực
|
|||
|
1
|
7310101
|
Ngành Kinh tế
|
62
|
65
|
900
|
|
2
|
7310104
|
Ngành Kinh tế đầu tư
|
53
|
58
|
870
|
|
3
|
7340116
|
Ngành Bất động sản
|
50
|
53
|
850
|
|
4
|
7340404
|
Ngành Quản trị nhân lực
|
62
|
62
|
900
|
|
5
|
7620114
|
Ngành Kinh doanh nông nghiệp
|
49
|
49
|
800
|
|
6
|
7340101
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
58
|
58
|
860
|
|
7
|
7340120
|
Ngành Kinh doanh quốc tế
|
71
|
73
|
930
|
|
8
|
7510605
|
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
80
|
81
|
950
|
|
9
|
7340121
|
Ngành Kinh doanh thương mại
|
63
|
66
|
900
|
|
10
|
7340115
|
Ngành Marketing
|
71
|
72
|
940
|
|
11
|
7340201
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng
|
52
|
58
|
845
|
|
12
|
7340204
|
Ngành Bảo hiểm
|
47
|
47
|
800
|
|
13
|
7340206
|
Ngành Tài chính Quốc tế
|
66
|
69
|
920
|
|
14
|
7340301
|
Ngành Kế toán
|
51
|
54
|
830
|
|
15
|
7340301_01
|
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus
|
58
|
58
|
830
|
|
16
|
7340302
|
Ngành Kiểm toán
|
58
|
58
|
890
|
|
17
|
7810103
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
51
|
51
|
820
|
|
18
|
7810201
|
Ngành Quản trị khách sạn
|
51
|
52
|
820
|
|
19
|
7310108
|
Ngành Toán kinh tế
|
47
|
47
|
800
|
|
20
|
7310107
|
Ngành Thống kê kinh tế
|
51
|
54
|
830
|
|
21
|
7340405
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lý
|
51
|
54
|
880
|
|
22
|
7340122
|
Ngành Thương mại điện tử
|
63
|
68
|
940
|
|
23
|
7480109
|
Ngành Khoa học dữ liệu
|
63
|
67
|
920
|
|
24
|
7480103
|
Ngành Kỹ thuật phần mềm
|
58
|
62
|
900
|
|
25
|
7220201
|
Ngành Ngôn ngữ Anh
|
58
|
58
|
850
|
|
26
|
7380107
|
Ngành Luật kinh tế
|
52
|
54
|
860
|
|
27
|
7380101
|
Ngành Luật
|
58
|
58
|
880
|
|
28
|
7340403
|
Ngành Quản lý công
|
47
|
47
|
800
|
|
29
|
7580104
|
Ngành Kiến trúc đô thị
|
48
|
48
|
800
|
|
30
|
7489001
|
Ngành Công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
46
|
46
|
830
|
|
31
|
7320106
|
Ngành Công nghệ truyền thông
|
70
|
71
|
910
|
|
32
|
7340129_td
|
Ngành Quản trị bệnh viện
|
47
|
47
|
850
|
|
Stt
|
Mã chương trình
|
Chương trình
|
Điểm trúng tuyển
|
|
|
PT học sinh giỏi
|
PT tổ hợp môn
|
|||
|
1
|
7340101_ISB
|
Chương trình Cử nhân tài năng
|
72
|
72
|
|
Stt
|
Mã ngành
|
NGÀNH
|
Điểm trúng tuyển
|
||
|
PT học sinh giỏi
|
PT tổ hợp môn
|
PT đánh giá năng lực
|
|||
|
1
|
7340101
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
48
|
39
|
600
|
|
2
|
7340301
|
Ngành Kế toán
|
48
|
39
|
550
|
|
3
|
7340201
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng
|
48
|
39
|
600
|
|
4
|
7510605
|
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
48
|
39
|
550
|
|
5
|
7340120
|
Ngành Kinh doanh quốc tế
|
48
|
39
|
600
|
|
6
|
7340115
|
Ngành Marketing
|
48
|
39
|
600
|
|
7
|
7340122
|
Ngành Thương mại điện tử
|
48
|
37
|
550
|
|
8
|
7220201
|
Ngành Ngôn ngữ Anh
|
48
|
37
|
600
|
|
9
|
7810103
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
48
|
37
|
600
|
|
10
|
7380107
|
Ngành Luật kinh tế
|
48
|
37
|
550
|
|
11
|
7620114
|
Ngành Kinh doanh nông nghiệp
|
48
|
37
|
500
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2022-cua-Truong-DH-Kinh-te-TPHCM-theo-cac-PT-xet-hoc-ba-THPT-va-ket-qua-thi-DGNL_C237_D18170.htm
ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:
X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!
Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác
Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất
7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo
Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Trường Trung cấp Cơ điện Nam Định
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp