|
STT
|
Ngành bậc Đại học
|
Mã ngành
|
Điểm đủ kiều kiện trúng tuyển
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
|
|
Đánh giá năng lực
|
Học bạ THPT
|
||||
|
1
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
600/1200
|
6,0
|
Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Sử (D09) |
|
2
|
Marketing
|
7340115
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
3
|
Kinh doanh quốc tế
|
7340120
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
4
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
5
|
Tài chính – Ngân hàng
|
7340201
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
6
|
Quản trị nhân lực
|
7340404
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
7
|
Kế toán
|
7340301
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
8
|
Bất động sản
|
7340116
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
9
|
Quan hệ công chúng
|
7320108
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
10
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
7340405
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
11
|
Thương mại điện tử
|
7340122
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
12
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
13
|
Quản trị nhà hàng &dịch vụ ăn uống
|
7810202
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
14
|
Quản trị sự kiện
|
7340412
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
15
|
Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành
|
7810103
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
16
|
Quản trị công nghệ truyền thông
|
7340410
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
17
|
Digital Marketing
|
7340114
|
600/1200
|
6,0
|
Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Sử (D09) |
|
18
|
Kinh tế thể thao
|
7310113
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
19
|
Luật kinh tế
|
7380107
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
20
|
Luật quốc tế
|
7380108
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
21
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
600/1200
|
6,0
|
Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Văn, Ngoại ngữ (Tiếng Anh hoặc Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Hóa (D07) |
|
22
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480207
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
23
|
Kỹ thuật phần mềm
|
7480103
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
24
|
Mạng máy tính & Truyền thông dữ liệu
|
7480102
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
25
|
Công nghệ tài chính
|
7340202
|
600/1200
|
6,0
|
Toán, Lý, Hóa (A00)
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Văn, Ngoại ngữ (tiếng Anh hoặc Pháp) (D01/D03) Toán, Tiếng Anh, Sử (D09) |
|
26
|
Thiết kế đồ họa
|
7210403
|
600/1200
|
6,0
|
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Sử (D09) Văn, Tiếng Anh, Sử (D14) |
|
27
|
Thiết kế thời trang
|
7210404
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
28
|
Phim
|
7210304
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
29
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
30
|
Nghệ thuật số
|
7210408
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
31
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
600/1200
|
6,0
|
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Sử (D09) Văn, Tiếng Anh, Sử (D14) Văn, Tiếng Anh, Địa (D15) Riêng đối với ngành Ngôn Ngữ Anh: + Nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh; + Điểm thi môn Tiếng Anh chưa nhân hệ số phải đạt từ 5,00 điểm trở lên. |
|
32
|
Nhật Bản học
|
7310613
|
600/1200
|
6,0
|
|
|
33
|
Tâm lý học
|
7310401
|
600/1200
|
6,0
|
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Tiếng Anh, Sinh (D08) Toán, Tiếng Anh, Sử (D09) |

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2022-cua-Truong-DH-Hoa-Sen-theo-phuong-thuc-xet-Hoc-ba-THPT-va-xet-KQ-thi-DGNL_C237_D18190.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp