|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn 2021*
|
|
1
|
7220201
|
Ngôn Ngữ Anh
|
27
|
|
2
|
7340101
|
Quản trị Kinh doanh
|
26
|
|
3
|
7340201
|
Tài chính Ngân hàng
|
25
|
|
4
|
7340301
|
Kế toán
|
25
|
|
5
|
7420201
|
Công nghệ Sinh học
|
22
|
|
6
|
7440112
|
Hoá học (Hóa sinh)
|
22
|
|
7
|
7540101
|
Công nghệ Thực phẩm
|
22
|
|
8
|
7520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
23
|
|
9
|
7480201
|
Công nghệ Thông tin
|
25.5
|
|
10
|
7480109
|
Khoa học dữ liệu
|
24
|
|
11
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
25.5
|
|
12
|
7520216
|
Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá
|
25
|
|
13
|
7520207
|
Kỹ thuật Điện tử Viễn thông
|
24
|
|
14
|
7510605
|
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
|
26.5
|
|
15
|
7520118
|
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
|
23
|
|
16
|
7520212
|
Kỹ thuật Y sinh
|
24
|
|
17
|
7580201
|
Kỹ Thuật Xây dựng
|
22.5
|
|
18
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
22.5
|
|
19
|
7460112
|
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính & Quản trị rủi ro)
|
22.5
|
|
20
|
7520121
|
Kỹ Thuật Không Gian
|
23
|
|
21
|
7520320
|
Kỹ Thuật Môi Trường
|
22
|
|
22
|
7220201_WE2
|
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
|
18
|
|
23
|
7220201_WE3
|
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (3+1)
|
18
|
|
24
|
7220201_WE4
|
Ngôn ngữ Anh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
|
18
|
|
25
|
7340101_AU
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Công nghệ Auckland) (2+2)
|
18
|
|
26
|
7340101_NS
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH New South Wales) (2+2)
|
18
|
|
27
|
7340101_UH
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Houston) (2+2)
|
18
|
|
28
|
7340101_UN
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)
|
18
|
|
29
|
7340101_WE
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
|
18
|
|
30
|
7340101_WE4
|
Quản trị kinh doanh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
|
18
|
|
31
|
7420201_UN
|
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH Nottingham) (2+2)
|
18
|
|
32
|
7420201_WE2
|
Công nghệ sinh học (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2)
|
18
|
|
33
|
7420201_WE4
|
Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (4+0)
|
18
|
|
34
|
7480106_SB
|
Kỹ thuật máy tính (Chương trình liên kết với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
|
18
|
|
35
|
7480201_DK2
|
Công nghệ thông tin (Chương trình liên kết với ĐH Deakin) (2+2)
|
18
|
|
36
|
7480201_DK25
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2.5+1.5)
|
18
|
|
37
|
7480201_DK3
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (3+1)
|
18
|
|
38
|
7480201_UN
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
|
18
|
|
39
|
7480201_WE2
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
18
|
|
40
|
7480201_WE4
|
Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0)
|
18
|
|
41
|
7520118_SB
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
|
18
|
|
42
|
7520207_SB
|
Kỹ thuật điện tử (CTLK với ĐH Suny Binghamton) (2+2)
|
18
|
|
43
|
7520207_UN
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
|
18
|
|
44
|
7520207_WE
|
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (CTLK với ĐH West of England) (2+2)
|
18
|
|
45
|
7540101_UN
|
Công nghệ thực phẩm (CTLK với ĐH Nottingham) (2+2)
|
18
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2021-theo-xet-hoc-ba-ket-hop-diem-thi-TN-THPT-cua-Truong-DH-Quoc-te-DHQGTPHCM_C237_D17508.htm
ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:
X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!
Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác
Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất
7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo
Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Trường Trung cấp Cơ điện Nam Định
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp