|
STT
|
Ngành học
|
Điểm sàn
|
Điểm trúng tuyển
|
|
1
|
Giáo dục Tiểu học
|
24
|
25
|
|
2
|
Giáo dục Tiểu học (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
24
|
25
|
|
3
|
Giáo dục mầm non
|
18
|
18
|
|
4
|
Giáo dục Công dân
|
18
|
18
|
|
5
|
Giáo dục Chính trị
|
18
|
22,5
|
|
6
|
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
|
18
|
19
|
|
7
|
Sư phạm Toán học
|
23
|
24
|
|
8
|
Sư phạm Toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
23
|
24
|
|
9
|
Sư phạm Tin học
|
18
|
19
|
|
10
|
Sư phạm Vật lý
|
18
|
19,5
|
|
11
|
Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
18
|
23,5
|
|
12
|
Sư phạm Hóa học
|
18
|
21
|
|
13
|
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
18
|
25
|
|
14
|
Sư phạm Sinh học
|
18
|
21,5
|
|
15
|
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng tiếng Anh)
|
18
|
25
|
|
16
|
Sư phạm Ngữ văn
|
20
|
21
|
|
17
|
Sư phạm Lịch sử
|
18
|
18,5
|
|
18
|
Sư phạm Địa lý
|
18
|
18
|
|
19
|
Sư phạm Âm nhạc
|
18
|
23,5
|
|
20
|
Sư phạm Công nghệ
|
18
|
22,5
|
|
21
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
18
|
21
|
|
22
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
18
|
19,5
|
|
23
|
Tâm lý học giáo dục
|
18
|
18
|
|
24
|
Hệ thống thông tin
|
18
|
18
|
|
25
|
Vật lý ( đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
18
|
23,5
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2021-theo-xet-hoc-ba-THPT-cua-Truong-Dai-hoc-Su-pham-DH-Hue_C237_D17541.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp