|
Stt
|
Tên ngành/chuyên ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Điểm trúng tuyển
|
|
|
Hình thức xét tuyển 1, 2, 3
|
Hình thức xét tuyển 4
|
||||
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
A00, A01, D01, C01
|
18
|
6
|
|
2
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
18
|
6
|
|
|
3
|
Truyền thông đa phương tiện *
|
7520207
|
18
|
6
|
|
|
4
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7520207
|
18
|
6
|
|
|
5
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
A00, A01, D01, C04
|
18
|
6
|
|
6
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
18
|
6
|
|
|
7
|
Kế toán
|
7340301
|
18
|
6
|
|
|
8
|
Luật *
|
7380101
|
18
|
6
|
|
|
9
|
Thương mại điện tử *
|
7340122
|
18
|
6
|
|
|
10
|
Kinh tế *
|
7310101
|
18
|
6
|
|
|
11
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
18
|
6
|
|
|
12
|
Công nghệ sinh học
|
7510605
|
A00, A02, B00, D07
|
18
|
6
|
|
13
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
18
|
6
|
|
|
14
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
A00, C00, D01, C04
|
18
|
6
|
|
15
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
18
|
6
|
|
|
16
|
Du lịch
|
7810101
|
18
|
6
|
|
|
17
|
Điều dưỡng *
|
7720301
|
A00, B00, C08, D07
|
19,5
|
6,5
|
|
18
|
Xã hội học
|
7310301
|
A00, C00, D01, C04
|
18
|
6
|
|
19
|
Tâm lý học
|
7310401
|
A00, B00, C00, D01
|
18
|
6
|
|
20
|
Quan hệ công chúng
|
7320108
|
C00, D01, D14, D15
|
18
|
6
|
|
21
|
Văn học
|
7229030
|
18
|
16
|
|
|
22
|
Việt Nam học
|
7310630
|
20
|
6,5
|
|
|
23
|
Văn hóa học
|
7229040
|
20
|
6,5
|
|
|
24
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
A01, D01, D10, D15
|
18
|
6
|
|
25
|
Ngôn ngữ Nhật
|
7220209
|
18
|
6
|
|
|
26
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
18
|
6
|
|
|
27
|
Ngôn ngữ Pháp
|
7220203
|
20
|
6,5
|
|
|
28
|
Đông phương học - du lịch, Giáo dục tiếng Hàn)
|
7310608
|
A01, D01, C00, D15
|
18
|
6
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2021-theo-xet-hoc-ba-THPT-cua-Truong-DH-Van-Hien_C237_D17406.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp