|
STT
|
Mã Ngành
|
Tên ngành, chuyên ngành
|
Điểm
trúng tuyển |
Điều kiện phụ
|
ĐK
học lực lớp 12 |
|
1
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
27,88
|
Tiếng Anh >= 9,4
|
Giỏi
|
|
2
|
7140233
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
23,18
|
|
Giỏi
|
|
3
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
26,30
|
|
Giỏi
|
|
4
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
26,45
|
Tiếng Anh >= 8,3
|
|
|
5
|
7220201CLC
|
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
|
25,20
|
Tiếng Anh >= 7,9
|
|
|
6
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
21,40
|
|
|
|
7
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
24,38
|
|
|
|
8
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
26,53
|
|
|
|
9
|
7220204CLC
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
|
26,05
|
|
|
|
10
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
26,54
|
|
|
|
11
|
7220209CLC
|
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
|
25,95
|
|
|
|
12
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
26,95
|
|
|
|
13
|
7220210CLC
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
|
26,40
|
|
|
|
14
|
7220214
|
Ngôn ngữ Thái Lan
|
25,06
|
Tiếng Anh >= 8,07
|
|
|
15
|
7310601
|
Quốc tế học
|
24,53
|
Tiếng Anh >= 8,47
|
|
|
16
|
7310601CLC
|
Quốc tế học (Chất lượng cao)
|
23,67
|
Tiếng Anh >= 7,83
|
|
|
17
|
7310608
|
Đông phương học
|
24,95
|
|
|
|
18
|
7310608CLC
|
Đông phương học (Chất lượng cao)
|
20,18
|
|
|
|
STT
|
Mã Ngành
|
Tên ngành, chuyên ngành
|
Điểm
trúng tuyển |
Điều kiện
học lực lớp 12 |
|
1
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
933
|
Giỏi
|
|
2
|
7140233
|
Sư phạm tiếng Pháp
|
798
|
Giỏi
|
|
3
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung
|
799
|
Giỏi
|
|
4
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
793
|
|
|
5
|
7220201CLC
|
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
|
744
|
|
|
6
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
739
|
|
|
7
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
757
|
|
|
8
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
824
|
|
|
9
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
856
|
|
|
10
|
7220209CLC
|
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
|
921
|
|
|
11
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
829
|
|
|
12
|
7220210CLC
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
|
822
|
|
|
13
|
7220214
|
Ngôn ngữ Thái Lan
|
767
|
|
|
14
|
7310601
|
Quốc tế học
|
675
|
|
|
15
|
7310608
|
Đông phương học
|
802
|
|
|
16
|
7310608CLC
|
Đông phương học (Chất lượng cao)
|
663
|
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2021-cua-Truong-DH-Ngoai-ngu-DH-Da-Nang-theo-xet-hoc-ba-THPT-va-thi-DGNL_C237_D17385.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp