Điểm chuẩn 2018: Trường ĐH Ngoại ngữ - Tin học TPHCM (Xét tuyển học bạ THPT)

Cập nhật: 29/07/2023 308 lượt xem Google News
ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY ĐỢT 1  THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ NĂM 2018

TT

Mã ngành

Tên ngành

Mã tổ hợp

Điểm chuẩn

KV3

Ghi chú

1

7480201

Công nghệ thông tin
(Chuyên ngành: Hệ thống thông tin; Mạng máy tính; An ninh mạng; Công nghệ phần mềm)

Toán, Lý, Hóa;

22.00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán,  Hóa, Tiếng Anh;

2

7220201

Ngôn ngữ Anh 
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng; Sư phạm; Tiếng Anh thương mại; Song ngữ Anh-Trung)

Văn, Toán, Tiếng Anh;

30.00

(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh;

Văn, Địa, Tiếng Anh

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc
(Chuyên ngành: Biên-Phiên dịch; Nghiệp vụ văn phòng)

Văn, Toán, Tiếng Anh;

23.50

 

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Toán, Tiếng Trung

Văn, Sử, Tiếng Anh;

4

7340101

Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Marketing; Quản trị nhân sự)

Văn, Toán, Tiếng Anh;

29.00

(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh;

Văn, Lý, Tiếng Anh

5

7340120

Kinh doanh quốc tế

Văn, Toán, Tiếng Anh;

29.00

(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh;

Văn, Lý, Tiếng Anh

6

7310206

Quan hệ quốc tế
(Chuyên ngành: Quan hệ công chúng; Chính trị-Ngoại giao)

Văn, Toán, Tiếng Anh;

29.00

(Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2)

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

7

7340201

Tài chính – Ngân hàng

Văn, Toán, Tiếng Anh;

22.00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh;

Văn, Lý, Tiếng Anh

8

7340301

Kế toán

Văn, Toán, Tiếng Anh;

22.00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh;

Văn, Lý, Tiếng Anh

9

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Văn, Toán, Tiếng Anh;

22.50

 

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Địa, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

10

7810201

Quản trị khách sạn

Văn, Toán, Tiếng Anh;

22.50

 

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Văn, Địa, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

11

7380107

Luật kinh tế

Văn, Toán, Tiếng Anh;

22.00

 

Toán, Lý, Tiếng Anh;

Toán, Hóa, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

12

7310608

Đông Phương học
(Chuyên ngành: Nhật Bản học; Hàn Quốc học)

Văn, Toán, Tiếng Anh;

23.00

 

Văn, Toán, Tiếng Nhật;

Văn, Địa, Tiếng Anh;

Văn, Sử, Tiếng Anh

Ghi chú:

* Điểm xét tuyển tất cả các ngành từ 18.00 điểm.

* Điểm xét tuyển được làm tròn 0.01 (hai chữ số thập phân).

* Mỗi đối tượng ưu tiên giảm cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực giảm cách nhau 0.25 điểm. Cách tính điểm ưu tiên theo qui định hiện hành của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

* Thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển và thông tin nhập học tại website trường sau ngày 10/7/2018.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp