Cách tính điểm trúng tuyển: đối với tất cả các tổ hợp, điểm trúng tuyển sẽ bằng điểm Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 (+điểm ưu tiên nếu có)
Ví dụ: xét thí sinh xét tuyển vào ngành Sư phạm Tiếng Anh với tổ hợp thi môn Toán - Văn - Anh có số điểm như sau: Toán: 8 điểm, Văn 9 điểm, Anh 7 điểm và thí sinh có điểm ưu tiên là 1 điểm. Điểm trúng tuyển của thí sinh sẽ bằng 8 + 9 + 7 + 1 = 25 điểm.
Danh sách trúng tuyển: thí sinh tra cứu tại đây
Hướng dẫn nộp hồ sơ xác nhận nhập học: xem tại đây
BẢNG ĐIỂM TRÚNG TUYỂN ĐỢT 1 HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017
STT
Ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn thi/xét tuyển
Môn thi chính hệ số 2
Điểm trúng tuyển nguyện vọng đợt I
1
Quản lí giáo dục
52140114
A00, A01, C00, D01
22.50
2
Giáo dục Mầm non
52140201
M00
21.75
3
Giáo dục Tiểu học
52140202
A00, A01, D01, D72
23.25
4
Giáo dục Đặc biệt
52140203
C00, D01, D08, M00
22.00
5
Giáo dục Chính trị
52140205
C00, D01
22.50
C19, D66
GDCD
6
Giáo dục Thể chất
52140206
T00, T01
Năng khiếu TDTT
18.75
7
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
52140208
A00, A01, C00, D01
18.00
8
Sư phạm Toán học
52140209
A00, A01
Toán học
26.25
9
Sư phạm Tin học
52140210
A00, A01, D90
19.25
10
Sư phạm Vật lí
52140211
A00, A01, C01
Vật lý
25.00
11
Sư phạm Hoá học
52140212
A00, B00, D07
Hóa học
26.00
12
Sư phạm Sinh học
52140213
B00, D08
Sinh học
24.25
13
Sư phạm Ngữ văn
52140217
C00, C03, D01, D78
Văn học
25.25
14
Sư phạm Lịch sử
52140218
C00, C03, D09, D14
Lịch sử
24.00
15
Sư phạm Địa lí
52140219
C00, C04, D10, D15
Địa lý
23.50
16
Sư phạm Tiếng Anh
52140231
D01
Tiếng Anh
26.00
17
Sư phạm tiếng Nga
52140232
D02, D80
Tiếng Nga
17.75
D01, D78
Tiếng Anh
18
Sư phạm Tiếng Pháp
52140233
D03
Tiếng Pháp
19.50
D01
Tiếng Anh
19
Sư phạm
Tiếng Trung Quốc
52140234
D01
Tiếng Anh
21.25
D03
Tiếng Pháp
D04
Tiếng Trung
D06
Tiếng Nhật
20
Việt
52220113
C00, D01, D14, D78
22.25
21
Ngôn ngữ Anh
52220201
D01
Tiếng Anh
24.50
22
Ngôn ngữ Nga
52220202
D02, D80
Tiếng Nga
15.50
D01, D78
Tiếng Anh
23
Ngôn ngữ Pháp
52220203
D03
Tiếng Pháp
16.50
D01
Tiếng Anh
24
Ngôn ngữ Trung Quốc
52220204
D01
Tiếng Anh
21.75
D03
Tiếng Pháp
D04
Tiếng Trung
D06
Tiếng Nhật
25
Ngôn ngữ Nhật
52220209
D01
Tiếng Anh
23.00
D03
Tiếng Pháp
D04
Tiếng Trung
D06
Tiếng Nhật
26
Ngôn ngữ Hàn quốc
52220210
D01, D78, D96
Tiếng Anh
23.25
27
Quốc tế học
52220212
D01, D14, D78
19.25
28
Văn học
52220330
C00, C03, D01, D78
Văn học
17.00
29
Tâm lý học
52310401
B00, C00, D01, D78
24.25
30
Tâm lý học giáo dục
52310403
A00, C00, D01, D78
21.50
31
Địa lý học
52310501
D10, D15
Địa lý
16.00
32
Vật lí học
52440102
A00, A01
Vật lý
15.50
33
Hoá học
52440112
A00, B00, D07
Hóa học
20.00
34
Công nghệ thông tin
52480201
A00, A01, D90
20.75
35
Công tác xã hội
52760101
A00, C00, D01, D78
17.00
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp