STT
Tên ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm chuẩn trúng tuyển
Các ngành đào tạo đại học:
1
Toán học
52460101
A00, A01, D90.
15.5
2
Sư phạm Toán học
52140209
23.0
3
Công nghệ thông tin
52480201
15.5
4
Vật lý học
52440102
15.5
5
Sư phạm Vật lý
52140211
18.5
6
CNKT điện tử, truyền thông
52510302
15.5
7
Kỹ thuật hạt nhân
52520402
17.0
8
Hóa học
52440112
15.5
9
Sư phạm Hóa học
52140212
17.0
10
Kế toán
52340301
15.5
11
Sinh học
52420101
B00, D08, D90.
15.5
12
Sư phạm Sinh học
52140213
16.5
13
Nông học
52620109
15.5
14
Công nghệ sinh học
52420201
15.5
15
Khoa học môi trường
52440301
A00, B00, D08, D90.
15.5
16
Công nghệ sau thu hoạch
52540104
15.5
17
Quản trị kinh doanh
52340101
A00, A01, D01, D96.
17.0
18
Luật
52380101
C00, D01, D78, D96.
19.0
19
Văn hóa học
52220340
C00, D14, D15, D78.
15.5
20
Văn học
52220330
15.5
21
Sư phạm Ngữ văn
52140217
21.0
22
Việt
52220113
15.5
23
Lịch sử
52220310
C00, D14, D78.
15.5
24
Sư phạm Lịch sử
52140218
17.0
25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340103
C00, D01, D78.
19.0
26
Công tác xã hội
52760101
C00, D01, D78, D96.
15.5
27
Đông phương học
52220213
18.5
28
Quốc tế học
52220212
15.5
29
Xã hội học
52310301
15.5
30
Ngôn ngữ Anh
52220201
D01, D96.
17.0
31
Sư phạm Tiếng Anh
52140231
22.5
Ghi chú tổ hợp xét tuyển:
A00: Toán, Vật lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
B00: Toán, Hóa học, Sinh học; C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh; D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh;
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh; D15: Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh;
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh; D90: Toán, KHTN, Tiếng Anh;
D96: Toán, KHXH, Tiếng Anh;
Điểm chuẩn ở trên là điểm của thí sinh KV3 (diện không ưu tiên). Thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh 2017.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp