Ngành
Mã ngành
Điểm chuẩn
Thiết kế Công nghiệp (*)
52210402
21.0
Thiết kế Nội thất (*)
52210405
21.0
Thiết kế Đồ họa (*)
52210403
21.0
Thiết kế Thời trang (*)
52210404
21.0
Ngôn ngữ Anh (*)
52220201
21.0
Văn học (ứng dụng)
52220330
18.0
Quản trị Kinh doanh
52340101
20.0
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ
52340103
18.0
Quản trị Khách sạn
52340107
18.0
Kinh doanh Thương mại
52340121
18.0
Tài chính Ngân hàng
52340201
18.0
Kế toán
52340301
18.0
Luật kinh tế
52380107
18.0
Quan hệ Công chúng
52360708
20.5
Công nghệ Sinh học
52420201
18.0
Kỹ thuật Phần mềm
52480103
18.0
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
52510406
18.0
Kỹ thuật Nhiệt
52520115
18.0
Kiến trúc (*)
52580102
21.0
Kỹ thuật Công trình Xây dựng
52580201
18.0
Ghi chú:
- (*): các ngành có điểm môn thi chính nhân hệ số 2 (môn Vẽ đối với các ngành Thiết kế Đồ họa, Thiết kế Thời trang, Thiết kế Nội thất, Thiết kế Công nghiệp, Kiến trúc; điểm môn Anh văn đối với ngành Ngôn ngữ Anh).
- Với các ngành có điểm môn thi chính nhân hệ số 2, thì tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển khi chưa nhân hệ số phải đạt từ 18 điểm trở lên.
- Mức điểm trúng tuyển trên dành cho thí sinh là học sinh phổ thông khu vực 3 (không có điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng).
- Mức điểm chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp