Điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên
hệ chính quy đợt I theo điểm thi THPT Quốc gia năm 2017
*******
Căn cứ Quy chế tuyển sinh đại hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Công văn số 603/BGDĐT-GDĐH của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học hệ chính quy, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2017;
Căn cứ vào ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo,
Hội đồng tuyển sinh đại học, cao đẳng Đại học Thái Nguyên công bố điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy đợt I theo điểm thi THPT Quốc gia năm 2017 như sau:
TT
Tên ngành
Mã ngành
Điểm trúng tuyển
Ghi chú
1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
1
Y đa khoa
52720101
27.00
2
Y học dự phòng
52720103
22.75
3
Xét nghiệm Y học
52720332
23.75
4
Dược học
52720401
25.25
5
Điều dưỡng
52720501
23.5
6
Răng hàm mặt
52720601
26.75
2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
1
Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp
52140214
15,5
2
Ngôn ngữ Anh
52220201
15,5
3
Công nghệ chế tạo máy
52510202
15,5
4
Công nghệ kỹ thuật ô tô
52510205
15,5
5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
52510301
15,5
6
Quản lý công nghiệp
52510601
15,5
7
Kinh tế công nghiệp
52510604
15,5
8
Kỹ thuật cơ khí
52520103
15,5
9
Kỹ thuật Cơ - điện tử
52520114
15,5
10
Kỹ thuật Điện, điện tử
52520201
15,5
11
Kỹ thuật Điện tử, truyền thông
52520207
15,5
12
Kỹ thuật máy tính
52520214
15,5
13
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá
52520216
15,5
14
Kỹ thuật vật liệu
52520309
15,5
15
Kỹ thuật môi trường
52520320
15,5
16
Kỹ thuật công trình xây dựng
52580201
15,5
17
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580205
15,5
18
Kỹ thuật Cơ khí - Chương trình tiên tiến
52905218
15,5
19
Kỹ thuật Điện - Chương trình tiên tiến
52905228
15,5
3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
1
Giáo dục học
52140101_C00
17.00
52140101_C04
17.00
52140101_C20
18.50
2
Giáo dục Mầm non
52140201_M00
18.50
Điểm trúng tuyển được tính như sau:
((Toán + Văn + Năng khiếu x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
52140201_M01
20.50
3
Giáo dục Tiểu học
52140202_D01
19.25
52140202_D09
17.25
52140202_D11
17.25
4
Giáo dục Chính trị
52140205_C00
18.00
52140205_C19
18.00
52140205_C20
19.00
5
Sư phạm Toán học
52140209_A00
15.50
52140209_A01
15.50
6
Sư phạm Tin học
52140210_A00
15.50
7
Sư phạm Vật Lý
52140211_A00
15.50
52140211_A01
15.50
8
Sư phạm Hoá học
52140212_A00
15.50
52140212_D07
15.50
9
Sư phạm Sinh học
52140213_B00
15.50
52140213_D08
15.50
10
Sư phạm Ngữ Văn
52140217_C00
17.00
52140217_D01
16.50
52140217_D14
16.25
11
Sư phạm Lịch Sử
52140218_C00
16.50
52140218_C03
16.00
12
Sư phạm Địa Lý
52140219_C00
20.00
52140219_C04
18.00
52140219_D10
18.00
13
Sư phạm Âm nhạc
52140221_N00
15.50
Điểm trúng tuyển được tính như sau:
((Văn + NK1 x 2 + NK2 x 2) x 4)/5 (làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
14
Sư phạm Tiếng Anh
52140231_D01
19.00
Điểm trúng tuyển được tính như sau:
((Toán + Văn + Tiếng Anh x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH
1
Kinh tế
52310101
15.5
2
Quản trị Kinh doanh
52340101
15.5
3
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
52340103
15.5
4
Marketing
52340115
15.5
5
Tài chính - Ngân hàng
52340201
15.5
6
Kế toán
52340301
15.5
7
Luật Kinh tế
52380107
15.5
5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
1
Công nghệ sinh học
52420201
15.5
2
Khoa học môi trường
52440301
15.5
3
Công nghệ kỹ thuật môi trường
52510406
15.5
4
Bảo vệ thực vật
52515406
15.5
5
Công nghệ thực phẩm
52540101
15.5
6
Khuyến nông
52620102
15.5
7
Chăn nuôi thú y
52620105
15.5
8
Khoa học cây trồng
52620110
15.5
9
Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan
52620113
15.5
10
Kinh tế nông nghiệp
52620115
15.5
11
Phát triển nông thôn
52620116
15.5
12
Lâm nghiệp
52620201
15.5
13
Quản lý tài nguyên rừng
52620211
15.5
14
Nuôi trồng thuỷ sản
52620301
15.5
15
Thú y
52640101
15.5
16
Quản lý tài nguyên và môi trường
52850101
15.5
17
Kinh tế tài nguyên môi trường
52850102
15.5
18
Quản lý đất đai
52850103
15.5
19
Khoa học và quản lý môi trường (CTTT)
52904429
15.5
20
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
52905419
15.5
6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
1
Công nghệ thông tin
52480201
15.5
2
Khoa học máy tính
52480101
15.5
3
Truyền thông và mạng máy tính
52480102
15.5
4
Kỹ thuật phần mềm
52480103
15.5
5
Hệ thống thông tin
52480104
15.5
6
An toàn thông tin
52480299
15.5
7
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
52510301
15.5
8
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
52510303
15.5
9
Công nghệ kỹ thuật máy tính
52510304
15.5
10
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
52510302
15.5
11
Kỹ thuật Y sinh
52520212
15.5
12
Hệ thống thông tin quản lý
52340405
15.5
13
Quản trị văn phòng
52340406
15.5
14
Thương mại điện tử
52340199
15.5
15
Truyền thông đa phương tiện
52320104
15.5
16
Công nghệ truyền thông
52320106
15.5
17
Thiết kế đồ họa
52210403
15.5
7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
1
Ngôn ngữ Anh: Chuyên ngành Tiếng Anh Du lịch
52220201
15.5
2
Lịch sử
52220310
15.5
3
Văn học
52220330
15.5
4
Báo chí
52320101
15.5
5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340103
15.5
6
Khoa học quản lý
52340401
15.5
7
Luật
52380101
16.5
8
Sinh học
52420101
15.5
9
Công nghệ sinh học
52420201
15.5
10
Vật lý học
52440102
15.5
11
Hóa học
52440112
15.5
12
Địa lý tự nhiên
52440217
15.5
13
Khoa học môi trường
52440301
15.5
14
Toán học
52460101
15.5
15
Toán ứng dụng: Chuyên ngành Toán – Tin ứng dụng
52460112
15.5
16
Công nghệ kỹ thuật Hóa học
52510401
15.5
17
Hóa dược
52720403
15.5
18
Công tác xã hội
52760101
15.5
19
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
52850101
15.5
8. KHOA NGOẠI NGỮ
1
Sư phạm tiếng Anh
51140231
10.00
(Môn Ngoại ngữ không nhân hệ số)
2
Sư phạm tiếng Anh
52140231
15.50
3
Sư phạm tiếng Nga
52140232
15.50
6
Ngôn ngữ Pháp
52220203
15.50
5
Ngôn ngữ Anh
52220201
19.00
Điểm trúng tuyển được tính như sau:
((Môn 1 + Môn 2 + Ngoại ngữ x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân.
5
Ngôn ngữ Anh
52220201
19.00
7
Ngôn ngữ Trung Quốc
52220204
19.00
9. KHOA QUỐC TẾ
1
Quản trị kinh doanh
52340101
15.5
2
Kinh doanh quốc tế
52340120
15.5
3
Kế toán và tài chính
52340301
15.5
4
Quản lý Tài nguyên và Mô trường
52850101
15.5
10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI
1
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
52340103
15.5
2
Chăn nuôi
52620105
15.5
3
Khoa học cây trồng
52620110
15.5
4
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
52850101
15.5
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển là tổng điểm 3 môn thi (không nhân hệ số) đối với thí sinh thuộc khu vực 3 và không thuộc đối tượng ưu tiên.
- Thông tin cụ thí sinh xem chi tiết tại địa chỉ website của các Cơ sở giáo dục đại học thành viên, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp