TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển (*)
Điểm trúng tuyển
Trình độ đại học (chỉ tiêu 2.900)
1
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
52340103
A, A1, D1, D3
18,50
2
Công nghệ kỹ thuật ô tô
52510205
A, A1
17,50
3
Ngôn ngữ Anh (03 chuyên ngành: Tiếng Anh biên phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh)
52220201
D1
17,50
4
Công nghệ thực phẩm
52540101
A, A1, B
17,00
5
Quản trị kinh doanh (02 chương trình: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh song ngữ Pháp-Việt)
52340101
A, A1, D1, D3
17,00
6
Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán và Kiểm toán)
52340301
A, A1, D1, D3
17,00
7
Công nghệ thông tin
52480201
A, A1, D1
16,50
8
Công nghệ sinh học
52420201
A, A1, B
16,00
9
Công nghệ kỹ thuật môi trường
52510406
A, A1, B
16,00
10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
52510301
A, A1
16,00
11
Kinh doanh thương mại
52340121
A, A1, D1, D3
16,00
12
Marketing
52340115
A, A1, D1, D3
16,00
13
Tài chính - ngân hàng
52340201
A, A1, D1, D3
16,00
14
Khai thác thuỷ sản
52620304
A, A1
15,00
15
Quản lý thuỷ sản
52620399
A, A1, B
16
Khoa học hàng hải
52840106
A, A1
17
Kỹ thuật tàu thủy
52520122
A, A1
18
Nuôi trồng thuỷ sản
52620301
A, A1, B
19
Quản lý nguồn lợi thuỷ sản
52620305
A, A1, B
20
Bệnh học thuỷ sản
52620302
A, A1, B
21
Công nghệ chế biến thuỷ sản
52540105
A, A1, B
22
Công nghệ sau thu hoạch
52540104
A, A1, B
23
Công nghệ kỹ thuật hoá học
52510401
A, B
24
Công nghệ chế tạo máy
52510202
A, A1
25
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
52510201
A, A1
26
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52510206
A, A1
27
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
52510103
A, A1
28
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510203
A, A1
29
Kinh tế nông nghiệp
52620115
A, A1, D1, D3
30
Hệ thống thông tin quản lý
52340405
A, A1, D1
Trình độ cao đẳng (chỉ tiêu 600)
1
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
51340103
A, A1, D1, D3
14,50
2
Công nghệ thực phẩm
51540102
A, A1, B
13,50
3
Công nghệ kỹ thuật ô tô
51510205
A, A1
13,50
4
Kế toán
51340301
A, A1, D1, D3
13,50
5
Kinh doanh thương mại
51340121
A, A1, D1, D3
13,50
6
Công nghệ thông tin
51480201
A, A1, D1
12,00
7
Nuôi trồng thuỷ sản
51620301
A, A1, B
10,00
8
Công nghệ kỹ thuật môi trường
51510406
A, A1, B
9
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh)
51510206
A, A1
10
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
51510103
A, A1
11
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
51510301
A, A1
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp