Ngành
Mã ngành
Điểm trúng tuyển NV1
Thiết kế công nghiệp (*)
D210402 (*)
V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật): 22.0
V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật): 22.0
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0
Thiết kế nội thất (*)
D210405 (*)
V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật): 22.0
V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật): 22.0
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0
Thiết kế Đồ họa (*)
D210403 (*)
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0
Thiết kế Thời trang (*)
D210404 (*)
H01 (Toán, Văn, Vẽ Trang trí): 22.0
H00 (Văn, Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí): 22.0
Kiến trúc (*)
D580102 (*)
V01 (Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật): 24.0
V00 (Toán, Lý, Vẽ Mỹ thuật): 24.0
Ngôn ngữ Anh (*)
D220201 (*)
D01 (Toán, Văn, Anh): 23.0
Quản trị Kinh doanh
Chuyên ngành Quản trị Hệ thống Thông tin - ISM
D340101
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.5
A01 (Toán, Lý, Anh): 16.5
D01 (Toán, Văn, Anh): 16.5
Kinh doanh Thương mại
D340121
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.5
A01 (Toán, Lý, Anh): 16.5
D01 (Toán, Văn, Anh): 16.5
Tài chính Ngân hàng
D340201
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0
D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0
Kế toán
D340301
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 16.0
D01 (Toán, Văn, Anh): 16.0
Kỹ thuật Phần mềm
(Đào tạo theo chương tình của Carnegie Mellon University, CMU, Mỹ)
D480103
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0
D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành
Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt, hợp tác với ĐH Perpignan, Pháp
D340103
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0
D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0
D03 (Toán, Văn, Pháp): 15.0
Quản trị Khách sạn
Chương trình Hai văn bằng Pháp - Việt, hợp tác với ĐH Perpignan, Pháp
D340107
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0
D01 (Toán, Văn, Anh): 15.0
D03 (Toán, Văn, Pháp): 15.0
Quan hệ công chúng
D360708
A00 (Toán, Lý, Hóa): 16.5
A01 (Toán, Lý, Anh): 16.5
D01 (Toán, Văn, Anh): 16.5
C00 (Văn, Sử, Địa): 15.0
Công nghệ Sinh học
D420201
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
B00 (Toán, Sinh, Hóa): 15.0
A02 (Toán, Sinh, Lý): 15.0
D08 (Toán, Sinh, Anh): 15.0
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
D510406
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0
B00 (Toán, Sinh, Hóa): 15.0
D07 (Toán, Hóa, Anh): 15.0
Kỹ thuật Nhiệt
D520115
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0
D07 (Toán, Hóa, Anh): 15.0
Kỹ thuật Công trình Xây dựng
D580201
A00 (Toán, Lý, Hóa): 15.0
A01 (Toán, Lý, Anh): 15.0
Các tổ hợp V00, V01: môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2; các tổ hợp H00, H01: môn Vẽ Trang trí nhân hệ số 2; ngành Ngôn ngữ Anh (D220201 - D01): môn Tiếng Anh nhân hệ số 2.
Mức điểm trên dành cho thí sinh là học sinh phổ thông, khu vực 3 (không ưu tiên đối tượng - khu vực). Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm; giữa hai khu vực kế tiếp là 0.5 điểm. Đối với 6 ngành có quy định môn thi chính (*), mức điểm ưu tiên khu vực - đối tượng được nhân bốn chia ba (x4/3).
Dựa trên mức điểm trúng tuyển NV1, Trường ĐH Văn Lang có kế hoạch xét tuyển Nguyện vọng bổ sung (NVBS) năm 2015. Thông báo xét tuyển NVBS sẽ được Trường thông báo trước ngày 25/8/2015.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp