1. Điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 (điểm không nhân hệ số):
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm trúng tuyển
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1
D210402
Thiết kế công nghiệp
Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)
16
Toán, Văn, Vẽ màu (H1)
16
Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT
16
2
D210403
Thiết kế đồ họa
Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)
17.5
Toán, Văn, Vẽ màu (H1)
16.5
Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT
17.5
3
D210404
Thiết kế thời trang
Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)
17
Toán, Văn, Vẽ màu (H1)
16
Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT
17
4
D210405
Thiết kế nội thất
Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)
17
Toán, Văn, Vẽ màu (H1)
16
Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT
17
5
D220113
Việt Nam học
Toán, Lí, Anh (A1)
19.5
Văn, Sử, Địa (C)
20.5
Văn, Toán, Lí
21.5
Văn, Toán, Anh (D1)
20
6
D220201
Ngôn ngữ Anh
Văn, Toán, Anh (D1)
20.75
Văn, Lí, Anh
21.75
7
D220204
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung)
Văn, Toán, Anh (D1)
19.5
Văn, Toán, Trung (D4)
19.5
Văn, Lí, Anh
20
Văn, Lí, Trung
19.5
8
D220204
Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh)
Văn, Toán, Anh (D1)
20.25
Văn, Toán, Trung (D4)
20.25
Văn, Lí, Anh
20.5
Văn, Lí, Trung
20.25
9
D220343
Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện)
Toán, Sinh, NK TDTT (T)
17
Toán, Lí, Anh (A1)
17
Văn, Toán, Anh (D1)
17
Văn, Anh, NK TDTT
17
10
D310301
Xã hội học
Toán, Lí, Anh (A1)
19.25
Văn, Sử, Địa (C)
20.25
Văn, Toán, Lí
21.25
Văn, Toán, Anh (D1)
19.25
11
D340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing)
Toán, Lí, Hóa (A)
21.25
Toán, Lí, Anh (A1)
20.75
Văn, Toán, Lí
22.25
Văn, Toán, Anh (D1)
20.75
12
D340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)
Toán, Lí, Hóa (A)
21
Toán, Lí, Anh (A1)
20.5
Văn, Toán, Lí
21.5
Văn, Toán, Anh (D1)
20.5
13
D340120
Kinh doanh quốc tế
Toán, Lí, Hóa (A)
22
Toán, Lí, Anh (A1)
21.5
Văn, Toán, Lí
21.5
Văn, Toán, Anh (D1)
21.5
14
D340201
Tài chính - Ngân hàng
Toán, Lí, Hóa (A)
21
Toán, Lí, Anh (A1)
20.25
Văn, Toán, Lí
21.5
Văn, Toán, Anh (D1)
20.25
15
D340301
Kế toán
Toán, Lí, Hóa (A)
20.75
Toán, Lí, Anh (A1)
20.25
Văn, Toán, Lí
21.25
Văn, Toán, Anh (D1)
20.75
16
D340408
Quan hệ lao động
Toán, Lí, Hóa (A)
20
Toán, Lí, Anh (A1)
19.5
Văn, Toán, Lí
21.5
Văn, Toán, Anh (D1)
19.5
17
D380101
Luật
Toán, Lí, Hóa (A)
21.75
Toán, Lí, Anh (A1)
20.75
Văn, Sử, Địa (C)
22.25
Văn, Toán, Anh (D1)
20.75
18
D420201
Công nghệ sinh học
Toán, Lí, Hóa (A)
20.75
Toán, Hóa, Sinh (B)
20.75
Văn, Toán, Hóa
22.25
Toán, Hóa, Anh
20.75
19
D440301
Khoa học môi trường
Toán, Lí, Hóa (A)
20
Toán, Hóa, Sinh (B)
19
Văn, Toán, Hóa
22
Toán, Hóa, Anh
20
20
D460112
Toán ứng dụng
Toán, Lí, Hóa (A)
19.5
Toán, Lí, Anh (A1)
19.5
Văn, Toán, Lí
21
Toán, Hóa, Anh
19.5
21
D460201
Thống kê
Toán, Lí, Hóa (A)
19.75
Toán, Lí, Anh (A1)
19.25
Văn, Toán, Lí
21.25
Toán, Hóa, Anh
19.25
22
D480101
Khoa học máy tính
Toán, Lí, Hóa (A)
20.5
Toán, Lí, Anh (A1)
20
Văn, Toán, Lí
21
Toán, Hóa, Anh
20
23
D510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Toán, Lí, Hóa (A)
19.75
Toán, Hóa, Sinh (B)
19.75
Văn, Toán, Hóa
20.5
Toán, Hóa, Anh
19.75
24
D520201
Kỹ thuật điện, điện tử
Toán, Lí, Hóa (A)
20.25
Toán, Lí, Anh (A1)
19.25
Văn, Toán, Lí
20
25
D520207
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
Toán, Lí, Hóa (A)
20.25
Toán, Lí, Anh (A1)
19.25
Văn, Toán, Lí
20.25
26
D520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Toán, Lí, Hóa (A)
20.25
Toán, Lí, Anh (A1)
19.25
Văn, Toán, Lí
20.25
27
D520301
Kỹ thuật hóa học
Toán, Lí, Hóa (A)
20.5
Toán, Hóa, Sinh (B)
20.5
Văn, Toán, Hóa
21.5
Toán, Hóa, Anh
20.25
28
D580102
Kiến trúc
Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)
18
Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)
18
29
D580105
Quy hoạch vùng và đô thị
Toán, Lí, Hóa (A)
18.75
Toán, Lí, Anh (A1)
18.75
Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)
18.75
Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)
18.75
30
D580201
Kỹ thuật công trình xây dựng
Toán, Lí, Hóa (A)
20.25
Toán, Lí, Anh (A1)
18.75
Văn, Toán, Lí
20.75
31
D580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Toán, Lí, Hóa (A)
19.5
Toán, Lí, Anh (A1)
18.5
Văn, Toán, Lí
20.5
32
D720401
Dược học
Toán, Lí, Hóa (A)
23
Toán, Hóa, Sinh (B)
23
Toán, Hóa, Anh
23
33
D760101
Công tác xã hội
Toán, Lí, Anh (A1)
19.25
Văn, Sử, Địa (C)
19.25
Văn, Toán, Lí
20.75
Văn, Toán, Anh
19.25
34
D850201
Bảo hộ lao động
Toán, Lí, Hóa (A)
19.75
Toán, Hóa, Sinh (B)
19.25
Văn, Toán, Hóa
20.25
Toán, Hóa, Anh
19.25
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1
C220201
Tiếng Anh
Văn, Toán, Anh (D1)
18.25
Văn, Lí, Anh
19.25
2
C340101
Quản trị kinh doanh
Toán, Lí, Hóa (A)
19.25
Toán, Lí, Anh (A1)
18.75
Văn, Toán, Lí
20
Văn, Toán, Anh (D1)
18.25
3
C340301
Kế toán
Toán, Lí, Hóa (A)
18.5
Toán, Lí, Anh (A1)
18.5
Văn, Toán, Lí
19.5
Văn, Toán, Anh (D1)
18.5
4
C510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Toán, Lí, Hóa (A)
16.75
Toán, Lí, Anh (A1)
16.75
Văn, Toán, Lí
17.75
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC - CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1
F210405
Thiết kế nội thất (Chất lượng cao)
Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)
16.5
Toán, Văn, Vẽ màu (H1)
16.5
Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT
16.5
2
F220201
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
Văn, Toán, Anh (D1)
19
Văn, Lí, Anh
19
3
F340101
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS) (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
19.25
Toán, Lí, Anh (A1)
19.25
Văn, Toán, Lí
19.25
Văn, Toán, Anh (D1)
19.25
4
F340120
Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
20.5
Toán, Lí, Anh (A1)
20.5
Văn, Toán, Lí
20.5
Văn, Toán, Anh (D1)
20.5
5
F340201
Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
18.75
Toán, Lí, Anh (A1)
18.75
Văn, Toán, Lí
18.75
Văn, Toán, Anh (D1)
18.75
6
F340301
Kế toán (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
18.5
Toán, Lí, Anh (A1)
18.5
Văn, Toán, Lí
18.5
Văn, Toán, Anh (D1)
18.5
7
D420201
Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
18.5
Toán, Hóa, Sinh (B)
18.5
Văn, Toán, Hóa
18.5
Toán, Hóa, Anh
18.5
8
F440301
Khoa học môi trường (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
16.5
Toán, Hóa, Sinh (B)
16.5
Văn, Toán, Hóa
16.5
Toán, Hóa, Anh
16.5
9
F480101
Khoa học máy tính (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
18.5
Toán, Lí, Anh (A1)
18.5
Văn, Toán, Lí
18.5
Toán, Hóa, Anh
18.5
10
F520201
Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
17.5
Toán, Lí, Anh (A1)
17.5
Văn, Toán, Lí
17.5
11
F520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
17.5
Toán, Lí, Anh (A1)
17.5
Văn, Toán, Lí
17.5
12
F580201
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)
Toán, Lí, Hóa (A)
16.5
Toán, Lí, Anh (A1)
16.5
Văn, Toán, Lí
16.5
2. Một số thông tin khác:
2.1. Nhận giấy báo trúng tuyển
Những thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển tại Trường sẽ nhận Giấy báo trúng tuyển trực tiếp tại Khu vực sảnh C Trường đại học Tôn Đức Thắng từ ngày 27/8/2015 đến ngày 04/9/2015 khi thí sinh đến làm thủ tục nhập học.
Những thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng 1 qua bưu điện, Nhà trường sẽ gửi chuyển phát nhanh Giấy báo trúng tuyển về cho thí sinh. Để kịp tiến độ nhập học, các thí sinh có tên trong danh sách trúng tuyển (xem trên website Trường: www.tdt.edu.vn) chưa nhận được Giấy báo vẫn có thể nhập học theo thời gian quy định (Giấy báo trúng tuyển bổ sung sau).
2.2. Thời gian và thủ tục nhập học:
Thí sinh làm thủ tục nhập học từ ngày 27/8/2015 đến ngày 04/9/2015 (không làm việc ngày Lễ 02/9/2015).
Thủ tục nhập học: (download file thủ tục nhập học)
Hướng dẫn sinh viên nhập thông tin làm thủ tục nhập học: (xem chi tiết)
2.3. Địa điểm làm thủ tục nhập học: Trường Đại học Tôn Đức Thắng, Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh - Khu vực tầng Trệt Nhà thi đấu.
2.4. Địa điểm học tập:
Sinh viên trình độ đại học, cao đẳng học tập trung tại Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
Tuy nhiên,nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các tân sinh viên trong việc sắp xếp chỗ ở và di chuyển trong thời gian học Học kỳ đầu tiên của năm học 2015-2016, Nhà trường sẽ tổ chức đào tạo cho các tân sinh viên cư trú gần các cơ sở khác của Trường: 98 Ngô Tất Tố, Phường 19, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh và 22 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Vĩnh Phước, TP. Nha Trang. Để tìm hiểu thêm thông tin về điều kiện đăng ký học tập tại các cơ sở này, vui lòng xem thông báo số 1161/2015/TB-TĐT (xem chi tiết). Việc đăng ký được thực hiện ngay sau khi các tân sinh viên kiểm tra anh văn đầu vào.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp