Tên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Điểm chuẩn (môn chính đã nhân hs 2)
C510202
CN chế tạo máy (Cao Đẳng)
A00; A01;
26.25
D01;
26.25
C510301
CN kỹ thuật điện, điện tử (Cao Đẳng)
A00; A01;
26.25
D01;
26.25
C510302
CN kỹ thuật điện tử, truyền thông (Cao Đẳng)
A00; A01;
25.75
D01;
25.75
D140231
Sư phạm Tiếng Anh
D01;
30.75
D210404
Thiết kế thời trang
V01;
22.75
V02;
22.75
D340122
Thương mại điện tử
A00; A01;
28.75
D01;
28.75
D340301
Kế toán
A00; A01;
28.75
D01;
28.75
D340301C
Kế toán (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
27.00
D01;
27.00
D480201
CN thông tin
A00; A01;
29.75
D01;
29.75
D480201C
CN thông tin (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
28.25
D01;
28.25
D510102
CN kĩ thuật công trình xây dựng
A00; A01;
29.50
D01;
29.50
D510102C
CN kĩ thuật công trình xây dựng (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
27.75
D01;
27.75
D510201
CN kĩ thuật cơ khí
A00; A01;
30.50
D01;
30.50
D510201C
CN kĩ thuật cơ khí (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
29.00
D01;
29.00
D510202
CN chế tạo máy
A00; A01;
30.25
D01;
30.25
D510202C
CN chế tạo máy (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
29.00
D01;
29.00
D510203
CN kĩ thuật cơ điện tử
A00; A01;
31.50
D01;
31.50
D510203C
CN kĩ thuật cơ điện tử (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
29.75
D01;
29.75
D510205
CN kĩ thuật ô tô
A00; A01;
31.25
D01;
31.25
D510205C
CN kĩ thuật ô tô (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
29.25
D01;
29.25
D510206
CN kĩ thuật nhiệt
A00; A01;
29.50
D01;
29.50
D510206C
CN kĩ thuật nhiệt (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
27.75
D01;
27.75
D510301
CN kĩ thuật điện, điện tử
A00; A01;
30.75
D01;
30.75
D510301C
CN kĩ thuật điện, điện tử (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
29.00
D01;
29.00
D510302
CN kĩ thuật điện tử, truyền thông
A00; A01;
29.50
D01;
29.50
D510302C
CN kĩ thuật điện tử, truyền thông (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
28.25
D01;
28.25
D510303
CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
A00; A01;
31.25
D01;
31.25
D510303C
CN kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
29.50
D01;
29.50
D510304
CN kĩ thuật máy tính
A00; A01;
29.25
D01;
29.25
D510304C
CN kĩ thuật máy tính (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
28.00
D01;
28.00
D510401
CN kỹ thuật hóa học
A00; B00;
31.25
D07;
31.25
D510406
CN kĩ thuật môi trường
A00; B00;
29.75
D07;
29.75
D510406C
CN kĩ thuật môi trường (Hệ chất lượng cao)
A00; B00;
27.75
D07;
27.75
D510501
CN In
A00; A01;
29.00
D01;
29.00
D510501C
CN In (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
27.50
D01;
27.50
D510601
Quản lý công nghiệp
A00; A01;
29.75
D01;
29.75
D510601C
Quản lý công nghiệp (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
28.00
D01;
28.00
D510603
Kỹ thuật công nghiệp
A00; A01;
29.25
D01;
29.25
D540101
CN thực phẩm
A00; B00;
31.25
D07;
31.25
D540101C
CN thực phẩm (Hệ chất lượng cao)
A00; B00;
29.00
D07;
29.00
D540204
CN may
A00; A01;
29.50
D01;
29.50
D540204C
CN may (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
27.00
D01;
27.00
D580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01;
28.25
D01;
28.25
D580205C
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Hệ chất lượng cao)
A00; A01;
27.25
D01;
27.25
D810501
Kinh tế gia đình
A00; B00; D07;
26.50
A01;
26.50
- Điểm chuẩn của các tổ hợp môn xét tuyển/ngành bằng nhau.
- Điểm chuẩn đã được tính các diện đối tượng ưu tiên và khu vực ưu tiên.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp