Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm trúng tuyển
1
D140114
Quản lí giáo dục
Toán, Lý, Hoá
21
2
D140114B
Quản lí giáo dục
Ngữ văn, Sử, Địa
24.5
3
D140114D
Quản lí giáo dục
Toán, Ngữ văn, NN
20.25
4
D140201
Giáo dục Mầm non
Toán, Ngữ văn, N. khiếu
22
5
D140201A
Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh
Ngữ văn, Anh, Năng khiếu
20.75
6
D140201A1
Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh
Toán, Anh, Năng khiếu
18.5
7
D140202
Giáo dục Tiểu học
Toán, Ngữ văn, Sử
23.75
8
D140202A
Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Anh
23.75
9
D140202B
Giáo dục Tiểu học
Toán, Ngữ văn, Địa
26.25
10
D140202D
Giáo dục Tiểu học
Toán, Ngữ văn, NN
24
11
D140203
Giáo dục Đặc biệt
Ngữ văn, Toán, sinh
20.75
12
D140203B
Giáo dục Đặc biệt
Ngữ văn, Sử, Địa
24.5
13
D140203C
Giáo dục Đặc biệt
Ngữ văn, Toán, N. khiếu
21.25
14
D140203D
Giáo dục Đặc biệt
Ngữ văn, Toán, NN
20.75
15
D140204
Giáo dục công dân
Ngữ văn, Sử, Địa
24.75
16
D140204B
Giáo dục công dân
Ngữ văn, Toán, Sử
20.25
17
D140204C
Giáo dục công dân
Ngữ văn, Toán, Địa
22.5
18
D140204D
Giáo dục công dân
Ngữ văn, Toán, NN
19.75
19
D140205
Giáo dục chính trị
Ngữ văn, Sử, Địa
24.25
20
D140205B
Giáo dục chính trị
Ngữ văn, Toán, Sử
19.75
21
D140205C
Giáo dục chính trị
Ngữ văn, Toán, Địa
21.75
22
D140205D
Giáo dục chính trị
Ngữ văn, Toán, NN
18
23
D140206
Giáo dục Thể chất
Toán,Sinh, NĂNG KHIẾU
21.5
24
D140208
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Toán, Lý, Hoá
17
25
D140208B
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Ngữ văn, Sử, Địa
24
26
D140208C
Giáo dục Quốc phòng – An ninh
Toán, Lý, Ngữ văn
18
27
D140209
SP Toán học
Toán, Lý, Hoá
25.75
28
D140209A
SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Hoá
25.5
29
D140209A1
SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Anh
25
30
D140209A2
SP Toán học (đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng tiếng Anh)
Toán, Ngữ văn, Anh
24
31
D140210
SP Tin học
Toán, Lý, Hoá
22.75
32
D140210A
SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Hoá
22
33
D140210A1
SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Anh
18
34
D140210B
SP Tin học
Toán, Lý, Anh
17.75
35
D140211A
SP Vật lý (đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Hoá
24.5
36
D140211A1
SP Vật lý (đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Anh
23.5
37
D140211A2
SP Vật lý (đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Ngữ văn
23.5
38
D140211B
SP Vật lý
Toán, Lý, Hoá
25.25
39
D140211C
SP Vật lý
Toán, Lý, Anh
21.75
40
D140211D
SP Vật lý
Toán, Lý, Ngữ văn
23.75
41
D140212
SP Hoá học
Toán, Lý, Hoá
25.25
42
D140212A
SP Hoá học (đào tạo giáo viên dạy Hoá học bằng tiếng Anh)
Toán, Hoá, Anh
21.5
43
D140213
SP Sinh học
Toán, Lý, Hoá
24
44
D140213A
SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng tiếng Anh)
Toán, Lý, Anh
19.75
45
D140213A1
SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng tiếng Anh)
Toán, Sinh, Anh
19.75
46
D140213A2
SP Sinh học (đào tạo giáo viên dạy Sinh học bằng tiếng Anh)
Toán, Hoá, Anh
20.5
47
D140213B
SP Sinh học
Toán, Hoá, Sinh
23.5
48
D140214
SP Kĩ thuật công nghiệp
Toán, Lý, Hoá
17.25
49
D140214B
SP Kĩ thuật công nghiệp
Toán, Lý, Anh
16
50
D140214C
SP Kĩ thuật công nghiệp
Toán, Lý, Ngữ văn
20
51
D140217
SP Ngữ văn
Ngữ văn, Sử, Địa
26.75
52
D140217B
SP Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Sử
22.75
53
D140217C
SP Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Địa
24.5
54
D140217D
SP Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, NN
23
55
D140218
SP Lịch sử
Ngữ văn, Sử, Địa
25.5
56
D140218B
SP Lịch sử
Ngữ văn, Sử, NN
21
57
D140219
SP Địa lý
Toán, Lý, Hoá
22.25
58
D140219B
SP Địa lý
Ngữ văn, Sử, Địa
26
59
D140219C
SP Địa lý
Toán, Ngữ văn, Địa
23.5
60
D140221
SP Âm nhạc
Ngữ văn, Năng khiếu nhạc, HÁT
24.08
61
D140222
SP Mĩ thuật
Ngữ văn, NĂNG KHIẾU, Vẽ màu
21.5
62
D140231
SP Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
33.33
63
D140233
SP Tiếng Pháp
Ngữ văn, Toán, NN
28.92
64
D140233B
SP Tiếng Pháp
Toán, Hoá, NN
27.5
65
D140233C
SP Tiếng Pháp
Ngữ văn, Sử, NN
27.08
66
D140233D
SP Tiếng Pháp
Ngữ văn, Địa, NN
30.5
67
D220113
Việt Nam học
Ngữ văn, Sử, Địa
24.25
68
D220113B
Việt Nam học
Ngữ văn, Toán, Địa
21.5
69
D220113D
Việt Nam học
Ngữ văn, Toán, NN
19.25
70
D310201
Chính trị học (SP Triết học)
Toán, Lý, Hoá
19.25
71
D310201B
Chính trị học (SP Triết học)
Ngữ văn, Sử, Địa
25
72
D310201C
Chính trị học (SP Triết học)
Toán, Ngữ văn, Sử
19.75
73
D310201D
Chính trị học (SP Triết học)
Toán, Ngữ văn, NN
19.5
74
D310401
Tâm lý học
Toán, Hoá, Sinh
21.5
75
D310401B
Tâm lý học
Ngữ văn, Sử, Địa
24.75
76
D310401C
Tâm lý học
Toán, Ngữ văn, Sử
21
77
D310401D
Tâm lý học
Toán, Ngữ văn, NN
20.5
78
D310403
Tâm lý học giáo dục
Toán, Hoá, Sinh
22.25
79
D310403B
Tâm lý học giáo dục
Ngữ văn, Sử, Địa
25
80
D310403C
Tâm lý học giáo dục
Toán, Ngữ văn, Sử
20.75
81
D310403D
Tâm lý học giáo dục
Ngữ văn, Toán, NN
20.25
82
D420101
Sinh học
Toán, Lý, Hoá
19.5
83
D420101B
Sinh học
Toán, Hoá, Sinh
22.25
84
D460101
Toán học
Toán, Lý, Hoá
24.25
85
D460101B
Toán học
Toán, Lý, Anh
19.75
86
D460101C
Toán học
Toán, Ngữ văn, Anh
21
87
D480201
Công nghệ thông tin
Toán, Lý, Hoá
21.25
88
D480201B
Công nghệ thông tin
Toán, Lý, Anh
16.75
89
D550330
Văn học
Ngữ văn, Sử, Địa
24.25
90
D550330B
Văn học
Ngữ văn, Toán, Sử
20
91
D550330C
Văn học
Ngữ văn, Toán, Địa
22.75
92
D550330D
Văn học
Ngữ văn, Toán, NN
20.5
93
D760101
Công tác xã hội
Ngữ văn, Sử, Địa
24
94
D760101C
Công tác xã hội
Ngữ văn, Sử, NN
16.75
95
D760101D
Công tác xã hội
Toán, Ngữ văn, NN
18.5
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp