Ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là Bác sĩ đa khoa với 22 điểm. Ngành Dược sĩ và Kiến trúc công trình đều tuyển sinh ở mức 18 điểm.
Hình thức xét tuyển học bạ áp dụng cho tất cả các ngành trừ Dược sĩ và Bác sĩ đa khoa.
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẬC ĐẠI HỌC
TÊN NGÀNH HỌC
Mã ngành
Điểm
Tổ hợp môn thi
Kỹ thuật Mạng
D480103
15
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ
Công nghệ Phần mềm
D480103
15
Hệ thống thông tin Quản lý
D340405
15
Điện tự động
D510301
15
Thiết kế Số
D510301
17
Điện tử - Viễn thông
D510301
15
Quản trị Kinh doanh Tổng hợp
D340101
15
Quản trị Marketing
D340101
15
Tài chính Doanh nghiệp
D340201
15
Ngân hàng
D340201
15
Kế toán Kiểm toán
D340301
15
Kế toán Doanh nghiệp
D340301
15
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp
D580201
16
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ
Xây dựng Cầu đường
D510102
15
Công nghệ Quản lý Xây dựng
D510102
15
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường
D510406
15
1. Toán, Lý, Hoá
2. Toán, Lý, Ngoại ngữ
3. Toán, Hoá, Sinh
Quản lý Tài nguyên & Môi trường
D850101
15
Quản trị Du lịch & Khách sạn
D340103
15
1.Toán, Lý, Hóa
2.Toán, Lý, ngoại ngữ
3.Toán, Văn, ngoại ngữ
4.Văn, Sử, Địa
Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành
D340103
15
Văn - Báo chí
D220330
15
1.Văn, Sử, Địa
2.Toán, Văn, Ngoại ngữ
Văn hóa Du lịch
D220113
15
Quan hệ Quốc tế
D310206
15
Thiết kế Đồ họa
D480103
15
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
17
4.Toán, Lý, Vẽ x2
5.Toán, Văn, Vẽ x2
Luật Kinh tế
D380107
16.5
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Văn, Sử, Địa
Bác sĩ Đa khoa
D720101
22*
1. Toán, Hoá, Sinh
Dược sỹ (Đại học)
D720401
18*
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hoá, Sinh
3.Toán, Văn, Sinh
4.Toán, Văn, Hoá
Điều dưỡng Đa khoa
D720501
15
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hoá, Sinh
3.Toán, Văn, Sinh
4.Toán, Văn, Hoá
Anh văn Biên Phiên dịch
D220201
17
1.Toán, Văn, Anh x2
2.Sử, Văn, Anh x2
Anh văn Du lịch
D220201
17
Kiến trúc Công trình
D580102
18
1.Toán, Lý, Vẽ x2
2.Toán, Văn, Vẽ x2
Kiến trúc Nội thất
D580102
17
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO BẬC CAO ĐẲNG
TÊN NGÀNH HỌC
Mã ngành
Điểm
Tổ hợp môn thi
Công nghệ Thông tin
C480201
12
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Hoá, Ngoại ngữ
Xây dựng
C510102
12
Điện tử - Viễn thông
C510301
12
Quản trị & Nghiệp vụ Marketing
C340101
12
Tài chính - Ngân hàng
C340201
12
Kế toán
C340301
12
Môi trường
C510406
12
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Hoá, Sinh
Du lịch
C340107
12
1.Toán, Lý, Hóa
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Văn, Sử, Địa
Điều dưỡng
C720501
12
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Hoá, Sinh
3.Toán, Văn, Sinh
4.Toán, Văn, Hoá
Văn hóa Du lịch
C220113
12
1.Văn, Sử, Địa
2.Toán, Văn, Ngoại ngữ
Anh văn
C220201
12
1.Toán, Văn, tiếng Anh
2.Văn, Tiếng Anh, Sử
Đồ họa Máy tính & Multimedia
C480201
12
1.Toán, Lý, Hoá
2.Toán, Lý, Ngoại ngữ
3.Toán, Văn, Ngoại ngữ
4.Toán, Lý, Vẽ
5.Toán, Văn, Vẽ
Ghi chú:
- Điểm ưu tiên:
+ Theo Khu vực: Khu vực 1: + 1.5, Khu vực 2NT: +1, Khu vực 2: +0.5
+ Theo đối tượng: Đối tượng từ 1 - 4: +2 Đối tượng từ 5 - 7: +1
- Sinh viên được phép CHUYỂN NGÀNH học sau một học kì hoặc một năm học theo qui chế của Bộ GD&Đ.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp