Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
NV1
Điểm xét
NV2
Chỉ tiêu
NV2
1
Sư phạm Toán học
D140209
A,A1
23
2
Sư phạm Vật lí
D140211
A,A1
22
3
Sư phạm Tin học
D140210
A,A1,D1
16
4
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
26
26
80
5
Ngôn ngữ Pháp
D220203
D1,D3
20
20
55
6
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1,D4
20
7
Ngôn ngữ Nhật
D220209
D1,D4,D6
21
21
80
8
Công nghệ thông tin
D480201
A,A1,D1
16
9
Vật lý học
D440102
A,A1
16
16
60
10
Hóa học
D440112
A,B
18,5
11
Văn học
D220330
C,D1
16
16
45
12
Việt
D220113
C,D1
16
16
50
13
Quốc tế học
D220212
C,D1
15,5
14
Tâm lý học
D310401
C,D1
17
15
Sư phạm Hoá học
D140212
A
22,5
16
Sư phạm Sinh học
D140213
B
19
17
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C,D1
19
18
Sư phạm Lịch Sử
D140218
C
15,5
19
Sư phạm Địa lí
D140219
A,A1,C
17
20
Giáo dục Chính trị
D140205
C,D1
15
15
45
21
Giáo dục quốc phòng-An Ninh
D140208
A,A1,C,D1
15
15
60
22
Quản lý giáo dục
D140114
A,A1,C,D1
16,5
23
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
D1
30,5
24
Sư phạm song ngữ Nga – Anh
D140232
D1,D2
22
25
Sư phạm Tiếng Pháp
D140233
D1,D3
20
26
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D140234
D4
20
20
35
27
Giáo dục Tiểu học
D140202
A,A1,D1
21
28
Giáo dục Mầm non
D140201
M
18,5
29
Giáo dục Thể chất
D140206
T
22,5
30
Giáo dục đặc biệt
D140203
C,D1,M
16
31
Ngôn ngữ Nga-Anh
D220202
D1,D2
21
21
65
Ghi chú:
- Điểm trên tính cho cho HSPT – KV3.
- Điểm các ngành chuyên ngữ đã nhân hệ số 2 môn thi ngoại ngữ. Ngành GDTC đã nhân hệ số 2 môn thi năng khiếu thể thao.
- Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng bổ sung, Trường sẽ xét tuyển dựa vào điểm thi từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp