Điểm chuẩn 2014: Trường ĐH Sài Gòn

Cập nhật: 31/07/2023 192 lượt xem Google News
 

Bậc Đại học:

Stt

Ngành

Khối

Môn thi nhân hệ số 2

Điểm
chuẩn

1

Việt Nam học (VH-DL)

D220113

A1

 

18,0

C

18,0

D1

18,0

2

Ngôn ngữ Anh (TM-DL)

D220201

D1

Tiếng Anh

25,0

3

Quản trị kinh doanh

D340101

A

 

17,5

A1

17,5

D1

17,5

4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

 

17,5

A1

17,5

D1

17,5

5

Kế toán

D340301

A

 

17,5

A1

17,5

D1

17,5

6

Quản trị văn phòng

D340406

A1

 

16,5

C

16,5

D1

16,5

7

Khoa học môi trường

D440301

A

 

17,0

A1

17,0

B

17,0

8

Toán ứng dụng

D460112

A

Toán

22,0

A1

22,0

D1

22,0

9

Công nghệ thông tin

D480201

A

 

18,0

A1

18,0

D1

18,0

10

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A

 

17,0

A1

17,0

D1

17,0

11

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

 

17,0

A1

17,0

B

17,0

12

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A

 

16,5

A1

16,5

D1

16,5

13

Quản lí giáo dục

D140114

A

 

16,0

A1

16,0

B

17,0

C

16,0

D1

16,0

14

Giáo dục Mầm non

D140201

M

Năng khiếu

26,5

15

Giáo dục Tiểu học

D140202

A

 

20,0

A1

20,0

C

20,0

D1

20,0

16

Giáo dục Chính trị

D140205

A

 

15,0

A1

15,0

C

15,0

D1

15,0

17

Sư phạm Toán học

D140209

A

Toán

29,0

A1

29,0

18

Sư phạm Vật lí

D140211

A

27,0

A1

27,0

19

Sư phạm Hóa học

D140212

A

Hóa

29,0

20

Sư phạm Sinh học

D140213

B

Sinh

24,0

21

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C

Ngữ văn

24,0

D1

24,0

22

Sư phạm Lịch sử

D140218

C

Sử

20,0

23

Sư phạm Địa lí

D140219

A

 

16,5

A1

16,5

C

16,5

24

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

Năng khiếu

35,5

25

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

Năng khiếu

25,5

26

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

D1

Tiếng Anh

27,5

 

Bậc Cao đẳng:

Stt

Ngành

Môn thi nhân hệ số 2

Khối

Điểm chuẩn

1

CĐ Giáo dục Mầm non

C140201

Năng khiếu

M

25,0

2

CĐ Sư phạm Âm nhạc

C140221

Năng khiếu

N

32,0

3

CĐ Sư phạm Mĩ thuật

C140222

Năng khiếu

H

21,0

 

XÉT TUYỂN NV BỔ SUNG

Trường thông báo nhận hồ sơ xét tuyển bổ sung từ ngày 20.8 đến hết ngày 5.9 các ngành như sau:

Bậc Đại học:

Stt

Ngành

Khối

Điểm nhận hồ sơ
xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2

1

Khoa học thư viện

D320202

A

15,0

50

A1

B

C

D1

2

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A

17,5

230

A1

D1

3

Kế toán

D340301

A

17,5

100

A1

D1

4

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A

16,5

50

A1

D1

5

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

17,0

20

A1

B

6

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A

16,5

50

A1

D1

 

Bậc Cao đẳng:

Stt

Ngành

Khối

Chỉ tiêu xét tuyển

1

Quản trị văn phòng

C340406

A1

30

C

D1

2

Thư kí văn phòng

C340407

A1

30

C

D1

3

Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

20

A1

D1

4

Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

20

A1

D1

5

Giáo dục Tiểu học

C140202

A

35

A1

C

D1

6

Giáo dục Công dân

C140204

C

20

D1

7

Sư phạm Toán học

C140209

A

20

A1

8

Sư phạm Vật lí

C140211

A

20

A1

9

Sư phạm Hóa học

C140212

A

20

10

Sư phạm Sinh học

C140213

B

20

11

Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp

C140214

A

20

A1

B

D1

12

Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp

C140215

A

20

A1

B

D1

13

Sư phạm Kinh tế Gia đình

C140216

A

20

A1

B

C

D1

14

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C

20

D1

15

Sư phạm Lịch sử

C140218

C

20

16

Sư phạm Địa lí

C140219

A

20

A1

C

17

Sư phạm Tiếng Anh

C140231

D1

20

 

Cộng

 

 

375

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp